Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415494-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220355070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 10:09:00 đến ngày 2022-04-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,514,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi, cấp IV trở lên, có giá trị≥ 1.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợi Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư công trình thủy lợi- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư cấp thoát nước;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa tuyến kênh khu Thụa - Đồng Cầu, xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn và đầu tư xây dựng Thanh Hoa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm 2019,2020,2021. - Các tài liệu và hồ sơ để chứng minh năng lực về nhân sự (bằng cấp chứng chỉ), thiết bị của Nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Ngõ 216, khu phố Sơn Thắng, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh số 1
1Đào kênh mương - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, và bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,005100m3
2Đào kênh mương - Cấp đất IInt1,2966100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt3,3514100m3
4Mua đất đắp và vận chuyển về công trườngnt405,5194m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt0,42m3
6Vận chuyển phế thải đổ đint0,0042100m3
7San đá bãi thảint0,0042100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất Int1,005100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IInt1,2966100m3
10San đất bãi thảint2,3016100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt30,36m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2nt60,72m3
13Ván khuôn móngnt1,074100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant12,96m2
15Xây móng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt66,79m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt718,55m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2nt1,07m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,2081100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmnt0,312tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt102cấu kiện
21Làm tầng lọc đá dăm 1x2nt0,2m3
22Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcnt0,06100m2
23Lắp đặt ống đường kính D=27mmnt0,0875100m
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,08m3
25Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2nt8,54m3
26Ván khuôn móngnt0,0864100m2
27Ván khuôn tườngnt0,3072100m2
28Ván khuôn sàn máint0,1664100m2
29Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmnt0,347tấn
30Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmnt0,741tấn
31Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,29m3
32Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2nt1,7m3
33Ván khuôn móngnt0,08100m2
34Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x600mmnt1tấm
B Tuyến kênh số 2
1Đào kênh mương - Cấp đất Int161,91m3
2Đào kênh mương - Cấp đất IInt54,24m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt4,4436100m3
4Vận chuyển đấtnt216,15m3
5Mua đất đắp và vận chuyển về để đắpnt537,6756m3
6Đào xúc đất-Cấp đất Int1,6191100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int1,6191100m3
8Đào xúc đất -Cấp đất IInt0,5424100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,5424100m3
10San đất bãi thảint2,1615100m3
11Đào kênh mương - Cấp đất Int1,2515100m3
12Đào kênh mương - Cấp đất IInt0,8295100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt3,7862100m3
14Mua đất đắp và vận chuyển về để đắpnt458,1302m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt0,63m3
16Vận chuyển phế thải đổ đint0,0063100m3
17San đá bãi thảint0,0063100m3
18Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int1,2515100m3
19Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,8295100m3
20San đất bãi thảint2,081100m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt28,24m3
22Bê tông móng M200, đá 1x2nt56,48m3
23Ván khuôn móngnt1,001100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant12,42m2
25Xây móng bằng gạch kích thước 6,0x10,5x22cm - vữa XM M75nt62,12m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt668,31m2
27Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2nt1m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,1938100m2
29Lắp đặt cốt thép thanh giằngnt0,2907tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt951 cấu kiện
31Rải đá dăm chèn phễu nhựa móngnt0,38m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtnt0,1152100m2
33Lắp đặt ống đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,168100m
34Bốc xếp cát các loạint73,1675m3
35Vận chuyển cát các loạint73,1675m3
36Bốc xếp đá dăm các loạint85,1797m3
37Vận chuyển đá dăm các loạint85,1797m3
38Bốc xếp Xi măng baont21,8705tấn
39Vận chuyển Xi măng baont21,8705tấn
40Bốc xếp gạch xây các loạint33,91751000v
41Vận chuyển gạch xây các loạint33,91751000v
42Bốc xếp Thép các loạint0,3817tấn
43Vận chuyển Thép các loạint0,3817tấn
44Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,26m3
45Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2nt9,39m3
46Ván khuôn móngnt0,0752100m2
47Ván khuôn tườngnt0,3456100m2
48Ván khuôn sàn máint0,1552100m2
49Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmnt0,351tấn
50Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmnt0,815tấn
51Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,58m3
52Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2nt2,86m3
53Ván khuôn móngnt0,16100m2
54Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x600mmnt2tấm
55Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,6m3
56Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2nt5,43m3
57Ván khuôn móngnt0,36100m2
58Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt24,29m3
59Bê tông móng M200, đá 1x2nt48,59m3
60Ván khuôn móngnt0,86100m2
61Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant10,26m2
62Xây móng bằng gạch kích thước 6,0x10,5x22cm vữa XM M75nt53,05m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt571,33m2
64Bê tông xà dầm M250, đá 1x2nt0,86m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,1673100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmnt0,2509tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt82cấu kiện
68Rải đá dăm chèn phễu nhựa móngnt0,16m3
69Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtnt0,048100m2
70Lắp đặt ống đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,07100m
71Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,08m3
72Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2nt8,54m3
73Ván khuôn móngnt0,0864100m2
74Ván khuôn tườngnt0,3072100m2
75Ván khuôn sàn máint0,1664100m2
76Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmnt0,347tấn
77Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmnt0,741tấn
78Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,29m3
79Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2nt1,43m3
80Ván khuôn móngnt0,08100m2
81Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x600mmnt1tấm
C Tuyến kênh số 3
1Đào kênh mương - Cấp đất Int0,476100m3
2Đào kênh mương - Cấp đất IInt0,5783100m3
3Đắp đất độ chặt K = 0,90nt1,4351100m3
4Mua đất và vận chuyển về đắpnt173,6471m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất Int0,476100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IInt0,5783100m3
7San đất bãi thảint1,0543100m3
8Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thépnt0,58m3
9Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đint0,0058100m3
10San đá bãi thảint0,0058100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt12,74m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2nt25,48m3
13Ván khuôn móngnt0,453100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant5,4m2
15Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt27,76m3
16Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75nt299,12m2
17Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2nt0,45m3
18Ván khuôn thanh giằngnt0,0877100m2
19Lắp đặt cốt thép thanh giằngnt0,1316tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt43cấu kiện
21Làm tầng lọc đá dăm 1x2nt0,09m3
22Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcnt0,0264100m2
23Lắp đặt ống đường kính, D=27mmnt0,0385100m
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,54m3
25Bê tông ống cống hình hộp M250, PC40nt4,27m3
26Ván khuôn móngnt0,0432100m2
27Ván khuôn tường cốngnt0,1536100m2
28Ván khuôn trần cốngnt0,0832100m2
29Lắp dựng cốt thép cống đường kính nt0,174tấn
30Lắp dựng cốt thép cống đường kính nt0,37tấn
31Bê tông lót M100, đá 4x6nt0,53m3
32Bê tông đáy cửa vào, M200, đá 1x2nt0,45m3
33Bê tông tường cửa vào, M200, đá 1x2nt0,43m3
34Bê tông cống, M250, đá 1x2nt2,14m3
35Ván khuôn đáy cốngnt0,0376100m2
36Ván khuôn tường cốngnt0,1056100m2
37Ván khuôn trần cốngnt0,044100m2
38Lắp dựng cốt thép cống đường kính nt0,087tấn
39Lắp dựng cốt thép cống đường kính nt0,185tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi, cấp IV trở lên, có giá trị≥ 1.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợi Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - kỹ sư công trình thủy lợi- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - kỹ sư cấp thoát nước;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
5 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt3
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
3 máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt4
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Đầm dùi Hoạt động tốt4
8 Đầm bàn Hoạt động tốt4
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->