Gói thầu: Gói thầu số 12 (thiêt bị): Nội dung công việc theo phụ lục 02 đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (thiêt bị): Nội dung công việc theo phụ lục 02 đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:39:00 đến ngày 2020-12-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống đo và Sesor đo | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Màn hình hiển thị và điều khiển | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Modul Output 4 – 20mA | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Dụng cụ chống nhiễu khi đo | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thiết bị đo mức thủy tĩnh | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Thiết bị truyền | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Modul 3G | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thẻ sim 3G | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thẻ nhớ dùng để lưu trữ kết quả và dùng chép chương trình phần mềm | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Chi phí cài đặt cho thiết bị truyền dữ liệu và Phần mềm lặp trình dùng để kết nối với sở TMNT tỉnh Đồng Nai | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Tủ quan trắc (Kích thước 600x600x350, sơn tĩnh điện - CB nguồn, biến thế cách ly - Quạt giải nhiệt) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến nơi lắp đặt | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Nhân công lắp đặt thiết bị (Lắp & vận hành thiết bị đo mực nước và đo lưu lượng) | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Mặt bít ống kết nối thiết bị đo lưu lượng (mỗi lưu lượng sử dụng 2 mặt bít) | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Dây tín hiệu kết nối truyền về sở TNMT | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ống nhựa PVC Ø27 | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Chi phí lắp đặt và kết nối truyền dữ liệu về Sở TNMT: | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Máy vi tính (ở trạm cấp nước) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn (TB đo mực nước và lưu lượng) | 6 | Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi