Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416079-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220413934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:24:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có hạng mục: + Cột điện bê tông ly tâm, đèn Led+ Tủ điều khiển chiếu sáng.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn tương tựKèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực lắp đặt điện chiếu sáng hoặc có văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn tương tự, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (Xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế ≥ 3 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp.
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu ≥ 0.2 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc,
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị (máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử), kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường xã Điền Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326, Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng hạ tầng điện 8 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326, Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã đăng tải trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326, Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường xã Điền Lộc, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Móng cột BTLT MG-1T-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V17móng
2Móng cột BTLT MG-1T-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
3Móng cột BTLT MG-1T-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V17móng
4Móng cột BTLT MGĐ-1T-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
5Móng cột BTLT MGĐ-1T-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
6Móng cột BTLT MGĐ-1T-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
7Trụ BTLT NPC.I-8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
8Trụ BTLT NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Trụ BTLT NPC.I-10-190-3,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
10Trụ BTLT NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
11Trụ BTLT NPC.I-12-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
12Trụ BTLT NPC.I-12-190-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
13Cần đèn CĐ-1 (4,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
14Cần đèn CĐ-3 (5,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
15Tay bắt cần đèn cột đơn hạ áp TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
16Tay bắt cần đèn cột đôi ngang hạ áp TBCĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Tay bắt cần đèn cột đơn trung ap TBCĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
18Tay bắt cần đèn cột đôi ngang trung ap TBCĐ-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Thiết trí treo cáp ABC1-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
20Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Thiết trí treo cáp chiếu sáng đi kết hợp ABC3ĐCS-KHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Thiết trí treo cáp ABC3-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Thiết bị đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T. Bộ
24Đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
25Cáp chiếu sáng LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.052m
26Dây lên đèn M(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,5mét
27Kẹp nối xuyên cách điện IPC35Mô tả kỹ thuật theo Chương V98bộ
28Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
29Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng trên 1 cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 1 cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tiếp địa an toàn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
35Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
B Tuyến 2
1Móng cột BTLT MG-1T-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32móng
2Móng cột BTLT MGĐ-1T-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
3Trụ BTLT NPC.I-10-190-3,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
4Trụ BTLT NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
5Cần đèn CĐ-1 (4,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
6Tay bắt cần đèn cột đơn trung ap TBCĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Tay bắt cần đèn cột đôi ngang trung ap TBCĐ-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Tay bắt cần đèn cột đôi dọc trung ap TBCĐ-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Thiết trí treo cáp ABC1-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
10Thiết trí treo cáp ABC2-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Thiết bị đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T. Bộ
14Đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
15Cáp chiếu sáng LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.412m
16Dây lên đèn M(3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,5mét
17Kẹp nối xuyên cách điện IPC35Mô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
18Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng trên 1 cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 1 cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Tiếp địa an toàn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
24Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có hạng mục: + Cột điện bê tông ly tâm, đèn Led+ Tủ điều khiển chiếu sáng.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn tương tựKèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực lắp đặt điện chiếu sáng hoặc có văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn tương tự, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô (Xe cẩu) Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế ≥ 3 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào bánh lốp. thể tích gàu ≥ 0.2 m3, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Đầm cóc, Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
7 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW1
8 Máy trắc đạt (máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử), kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->