Gói thầu: Xây lắp nền, mặt đường BTCT + Cống Thoát nước qua đường công trình đường Kênh Hai - xã Nhị Quý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379084-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Xây lắp nền, mặt đường BTCT + Cống Thoát nước qua đường công trình đường Kênh Hai - xã Nhị Quý
Số hiệu KHLCNT 20220367534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:17:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường đan BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thong+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thong+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu từ 8,5 - 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ben ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Xây lắp nền, mặt đường BTCT + Cống Thoát nước qua đường công trình đường Kênh Hai - xã Nhị Quý
Đường Kênh Hai - xã Nhị Quý
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp tỉnh bổ sung CMT cho ngân sách thị xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Nguyên Phát TG - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dung Minh Nhật - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG BTCT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,049100m2
2Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m. Mật độ 16 cây/md. (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,034100m
3Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m. Mật độ 16 cây/md. (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,807100m
4Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14.581,706m
5Thép buộc nẹp ngang đầu cừ gia cố các mươngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,984kg
6Đắp đất lấp mươngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,44100m3
7Cung cấp đất dínhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT796,101m3
8Đào san phẳng nền đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,969100m3
9Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9018100m3
10Cung cấp đất dínhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT952,493m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,296100m3
12Đất mua hoặc cát lấpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.138,562m3
13Rải nilong chống mất nước bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,142100m2
14Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông,Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,851100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,808tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày12cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT589,7m3
17Cắt khe co giãn mặt đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT159,610m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
19Trụ D90, dài 3,3m; sơn trắng - đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3trụ
20Biển báo tròn tải trọng(loại phản quang)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Biển báo chữ nhật tên đường(loại phản quang)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Biển báo tam giác(loại phản quang)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Đào móng trụ biển báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24m3
24Bê tông trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24m3
B CỐNG D800 DÀI 7,5M CỐNG KM0+875
1Đóng cọc tràm gia cố dê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 10 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,129100m
2Đóng cọc tràm gia cố dê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 10 cây/md (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,266100m
3Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT963,326m
4Thép fi 8 buộc nẹp ngang đầu cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,166kg
5Rải bạt chắn đất phía trong hàng cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,253100m2
6Đào đất đắp đê quayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m3
7Đào phá dỡ đê quay khi đã thi công xongĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m3
8Bơm nước đê quayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
9Đào móng cống, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2471100m3
10Đóng cọc tràm gia cố đáy móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm vật tư cừ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,105100m
11Vét bùn đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
12Đệm cát đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,57510 tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
15Lắp đặt gối cống D800Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2mối nối
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,827m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3đoạn ống
20Đóng cọc tràm gia cố cửa cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 16 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,763100m
21Đóng cọc tràm gia cố cửa cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 16 cây/md (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,336100m
22Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT453,376m
23Thép buộc nẹp ngang đầu cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,212kg
24Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,374100m3
25Đất mua hoặc cát lấpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,954m3
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Đào móng cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
28Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
C CỐNG D800 DÀI 7,5M CỐNG KM1+014
1Đóng cọc tràm gia cố dê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 10 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,794100m
2Đóng cọc tràm gia cố dê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 10 cây/md (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,178100m
3Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.822,827m
4Thép fi8 buộc nẹp ngang đầu cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT134,101kg
5Bạt chắn đất phía trong hàng cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,717100m2
6Đào đất đắp đê quayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,272100m3
7Đào phá dỡ đê quay khi đã thi công xongĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,272100m3
8Bơm nước đê quayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
9Đào móng cống, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059100m3
10Đóng cọc tràm gia cố đáy móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm vật tư cừ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,105100m
11Vét bùn đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
12Đệm cát đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,57510 tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
15Lắp đặt gối cống D800Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2mối nối
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,827m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3đoạn ống
20Đóng cọc tràm gia cố cửa cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 16 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,451100m
21Đóng cọc tràm gia cố cửa cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 16 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,576100m
22Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT777,216m
23Thép buộc nẹp ngang đầu cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,792kg
24Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,435100m3
25Đất mua hoặc cát lấpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,076m3
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Đào móng cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
28Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
D CỐNG D800 DÀI 7,5M CỐNG KM1+162
1Đóng cọc tràm gia cố dê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 10 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,106100m
2Đóng cọc tràm gia cố dê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 10 cây/md (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,506100m
3Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.906,112m
4Thép fi8 buộc nẹp ngang đầu cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT95,306kg
5Bạt chắn đất phía trong hàng cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52100m2
6Đào đất đắp đê quayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,167100m3
7Đào phá dỡ đê quay khi đã thi công xongĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,167100m3
8Bơm nước đê quayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
9Đào móng cống, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,417100m3
10Đóng cọc tràm gia cố đáy móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm vật tư cừ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,105100m
11Vét bùn đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
12Đệm cát đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,57510 tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938m3
15Lắp đặt gối cống D800Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2mối nối
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,827m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3đoạn ống
20Đóng cọc tràm gia cố cửa cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 16 cây/md (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,2100m
21Đóng cọc tràm gia cố cửa cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, mật độ 16 cây/md (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,821100m
22Cừ tràm dài 4,7m, đường kính gốc 80-100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.108,342m
23Thép buộc nẹp ngang đầu cừ gia cốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,408kg
24Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,679100m3
25Đất mua hoặc cát lấpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,543m3
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Đào móng cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
28Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường đan BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thong+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thong+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 1 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
7 Máy ủi công suất ≥ 110 Cv Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
8 Xe lu từ 8,5 - 9 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
9 Xe ben ≥ 2,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->