Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV. - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV. - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:08:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,548,564,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV. - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Điện TBA | |||
| 1 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.170 | m |
| 2 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC- Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 684 | m |
| 3 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 4 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2 ngoài tròi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng (Bao gồm vỏ tủ, nguồn, phần điện chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, sự cố) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| B | TBA110kV/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha Led 200W gắn trên cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn Led 60W gắn trên tường NĐKPP | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn cầu Led chống lão hóa D300-20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện (Cáp nguồn, ống nhựa, công tắc và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh khác) | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp II (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Chương V của E-HSMT | 4.571 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp….) | Chương V của E-HSMT | 13.618 | m3 |
| 3 | Kè mái taluy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 (chi tiết theo hồ sơ được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| D | TBA110kV/Xây dựng trạm/Đường trong, ngoài trạm và cống qua đường vào trạm, kè lát mái mương, Sân trạm, cổng, tường rào | |||
| 1 | Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 3,5m; 4,0m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cống thoát nước qua đường kết cấu BTCT B22.5, đá 1x2, cốt thép CB-300V (chi tiết theo bản vẽ được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cống |
| 3 | Mương thoát nước hoàn trả (chi tiết theo bản vẽ được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Kè lát mái hai bờ mương bằng đá hộc xây (chi tiết theo bản vẽ được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Rải đá nền trạm 2x4 dày 0,1m | Chương V của E-HSMT | 272 | m3 |
| 6 | Sân nhà điều khiển M100, đá 2x4 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 7 | Cổng TBA: bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 8 | Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ cả móng, trụ, hàng rào sắt, thép gai…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 261,4 | m |
| E | TBA110kV/Xây dựng trạm/Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ DCL | Chương V của E-HSMT | 24 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (móng MT600) | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 24 | Móng |
| 10 | Móng cột pootich 8m | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Cột Pooctich cao 8m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Móng cột Portice 11m | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 13 | Cột Portice cao 11m | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 14 | Móng cột Portice 15m | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 15 | Cột Pootich 15m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 16 | Móng tủ MK | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Cột chiếu sáng bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Cột chiếu sáng bát giác | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 20 | Móng cột chiếu sáng bát giác | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 21 | Móng cột đỡ MBA tự dùng 1(MT-3) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 22 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng 1 (MTD) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Móng MBA tự dùng TD2 (MT-650) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Bể nước cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Kim thu sét 6C | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Kim thu sét 6D | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Dàn đèn + thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà thép XT-9 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm (Gồm khoan giếng, thối rửa giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, máy bơm…..) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 32 | Bể xử lý nước (bao gồm chi phí xây dựng, bình lọc công nghiệp….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang máng cáp, giá đỡ, tấm đan, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 34 | Sơn phản quang (Block vỉa hè và sơn trong điều khiển...) | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| F | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ, lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đường ống thoát nước và cấp nước bằng ống nhựa PVC D110, PVC D200, ống nhựa PPR-D25, ống cao su mềm D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PVC D200, PPR-D25, ống cao su mềm D32, cút, chếch, măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Hố ga loại 1 (Bao gồm xây dựng hoàn thiện, tấm đan…) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| 5 | Hố ga loại 2 (Bao gồm xây dựng hoàn thiện, tấm đan…) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hố |
| G | TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối, nhà trạm bơm | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, tủ điều khiển bơm chữa cháy, nguồn máy bơm, bình điều áp, đồng hồ đo lưu lượng... và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| H | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy tự động | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53m | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53m | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A) | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Trụ cứu hỏa ngoài trời kèm móng đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 5 | Họng cấp nước cứu hỏa ngoài trời kèm móng đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 6 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn D150 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn D100 dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 8 | Vật tư phụ (Bao gồm dây tiếp địa, măng sông, cút, tê, bích, gioăng, van các loại, bệ đỡ tủ, gối đỡ ống, …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Modul đầu ra rơ le | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 5 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 18 | Vật tư phụ (Bao gồm dây nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây, hộp chia ngả, ống thép mạ kẽm, măng sông, cút, tê, kẹp, …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| J | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bình |
| 3 | Bình bột chưa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm: Đèn thoát hiểm, đèn sự cố… | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Vật tư phụ (Bao gồm dây nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây, áp tô mát, …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | TBA110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 35kV (TD1) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đỡ thanh dẫn đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 7 | Thanh cái đồng (cáp đồng 50x5mm2) | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 8 | Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3*240mm2, chống thấm dọc | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp bọc 38,5kV - Cu/PVC-Fr-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 12 | Vật tư phụ (Bao gồm dây tiếp địa, dây cáp lực hạ áp, ống nhựa, đầu cốt …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn Bộ |
| 13 | Xà, giá, thang trèo, ghế thao tác, tiếp địa trạm... | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | TNHC dao phụ tải 3 pha 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | TNHC Chống sét van 22-35kV, pha đầu tiên | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | TNHC Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | TNHC Cáp lực ≤1kV >50 mét | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| L | Phần TBA Tự dùng 24kV (TD2) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 4x35mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 4x35mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ (Bao gồm dây tiếp địa, dây cáp lực hạ áp, ống nhựa, đầu cốt …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| M | Đường dây 110kV/Cung cấp, thi công lắp đặt vật tư điện (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thi công (Bao gồm cả chống nhiễu nếu có) vượt đường giao thông, đường sắt, sông suối, giao chéo đường dây thông tin, đường điện trung, hạ áp…)) | |||
| 1 | Cột néo bằng thép N122-36A | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột đỡ bằng thép Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột néo bằng thép N122-31B | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cột néo bằng thép N122-31C | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cột néo bằng thép N122-31D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 16.063 | m |
| 7 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 2.832 | m |
| 8 | Dây cáp quang None metalic loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 3.953 | m |
| 10 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 2.672 | m |
| 11 | Chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 156 | quả |
| 12 | Chống rung dây chống sét CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 26 | quả |
| 13 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 22 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét : CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 22 | Chuỗi |
| 21 | Hộp nối cáp quang OPGW/ADSS/ADSS | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 22 | Hộp nối cáp quang ADSS/OPGW/NonMetalic | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 23 | Hộp nối quang ODF | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 24 | Néo cáp ADSS 1 hướng 250 | Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 25 | Đỡ cáp ADSS 250 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Gông cáp quang trên cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 28 | Gông cáp quang trên cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Măng sông 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 31 | Giá cuốn cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 33 | Biển báo cáp quang EVN | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Biển báo độ cao cáp quang EVN | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 35 | Tiếp địa RS-4 | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 36 | Bu lông neo loại F48-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 37 | Bu lông neo loại F64-250 | Chương V của E-HSMT | 128 | Bộ |
| 38 | Bu lông neo loại F56-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 39 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 40 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 41 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 42 | Biện pháp thi công vượt sông (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| N | Đường dây 110kV/Xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB32-90 (VT3, VT8) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng bản MB32-90 (VT6) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB90-120 (VT4, VT5) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng bản MB75 - 110 (VT2, VT7, VT9) | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng bản MB75 - 140 (VT1, VT10, VT11, VT13) | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng bản MB75-155 (VT12) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| O | Đường dây 110kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 13 | vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi