Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV. - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414892-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV. - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211122021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:08:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,548,564,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV. - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Điện TBA
1Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT1.170m
2Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC- Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT684m
3Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT390m
4Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT9bộ
5Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT9bộ
6Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
7Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
8Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2 trong nhàChương V của E-HSMT3bộ
9Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2 ngoài tròiChương V của E-HSMT3bộ
10Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
11Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng (Bao gồm vỏ tủ, nguồn, phần điện chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, sự cố)Chương V của E-HSMT1Tủ
B TBA110kV/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Đèn pha Led 200W gắn trên cột chiếu sángChương V của E-HSMT12bộ
2Đèn Led 60W gắn trên tường NĐKPPChương V của E-HSMT4bộ
3Đèn cầu Led chống lão hóa D300-20WChương V của E-HSMT2bộ
4Phụ kiện (Cáp nguồn, ống nhựa, công tắc và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh khác)Chương V của E-HSMT1trọn bộ
C TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền trạm
1Đào xúc lớp thực vật, đất cấp II (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….)Chương V của E-HSMT4.571m3
2San nền, đầm chặt, cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp….)Chương V của E-HSMT13.618m3
3Kè mái taluy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 (chi tiết theo hồ sơ được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
D TBA110kV/Xây dựng trạm/Đường trong, ngoài trạm và cống qua đường vào trạm, kè lát mái mương, Sân trạm, cổng, tường rào
1Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 3,5m; 4,0m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Cống thoát nước qua đường kết cấu BTCT B22.5, đá 1x2, cốt thép CB-300V (chi tiết theo bản vẽ được duyệt)Chương V của E-HSMT1cống
3Mương thoát nước hoàn trả (chi tiết theo bản vẽ được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
4Kè lát mái hai bờ mương bằng đá hộc xây (chi tiết theo bản vẽ được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
5Rải đá nền trạm 2x4 dày 0,1mChương V của E-HSMT272m3
6Sân nhà điều khiển M100, đá 2x4 dày 100mmChương V của E-HSMT20m3
7Cổng TBA: bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếChương V của E-HSMT1cổng
8Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ cả móng, trụ, hàng rào sắt, thép gai…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT261,4m
E TBA110kV/Xây dựng trạm/Phần xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp 110kVChương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kVChương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ đỡ chống sét van 96kVChương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ đỡ DCLChương V của E-HSMT24Móng
5Móng trụ đỡ máy cắtChương V của E-HSMT6Móng
6Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3bộ
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (móng MT600)Chương V của E-HSMT9Móng
8Móng trụ đỡ biến điện ápChương V của E-HSMT8Móng
9Móng trụ đỡ sứ đứngChương V của E-HSMT24Móng
10Móng cột pootich 8mChương V của E-HSMT2Móng
11Cột Pooctich cao 8mChương V của E-HSMT2cột
12Móng cột Portice 11mChương V của E-HSMT13móng
13Cột Portice cao 11mChương V của E-HSMT13cột
14Móng cột Portice 15mChương V của E-HSMT5móng
15Cột Pootich 15mChương V của E-HSMT5cột
16Móng tủ MKChương V của E-HSMT4móng
17Móng cột chiếu sáng bê tông ly tâmChương V của E-HSMT2móng
18Cột chiếu sáng bê tông ly tâmChương V của E-HSMT2cột
19Cột chiếu sáng bát giácChương V của E-HSMT3cột
20Móng cột chiếu sáng bát giácChương V của E-HSMT3móng
21Móng cột đỡ MBA tự dùng 1(MT-3)Chương V của E-HSMT2móng
22Móng trụ đỡ MBA tự dùng 1 (MTD)Chương V của E-HSMT1móng
23Móng MBA tự dùng TD2 (MT-650)Chương V của E-HSMT1móng
24Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
25Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1bể
26Bể nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
27Kim thu sét 6CChương V của E-HSMT5cái
28Kim thu sét 6DChương V của E-HSMT1cái
29Dàn đèn + thang trèoChương V của E-HSMT1bộ
30Xà thép XT-9Chương V của E-HSMT14bộ
31Hệ thống giếng khoan nước ngầm (Gồm khoan giếng, thối rửa giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, máy bơm…..)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
32Bể xử lý nước (bao gồm chi phí xây dựng, bình lọc công nghiệp….đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1bể
33Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang máng cáp, giá đỡ, tấm đan, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
34Sơn phản quang (Block vỉa hè và sơn trong điều khiển...)Chương V của E-HSMT250m2
F TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
2Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ, lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
3Đường ống thoát nước và cấp nước bằng ống nhựa PVC D110, PVC D200, ống nhựa PPR-D25, ống cao su mềm D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PVC D200, PPR-D25, ống cao su mềm D32, cút, chếch, măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
4Hố ga loại 1 (Bao gồm xây dựng hoàn thiện, tấm đan…)Chương V của E-HSMT2Hố
5Hố ga loại 2 (Bao gồm xây dựng hoàn thiện, tấm đan…)Chương V của E-HSMT16Hố
G TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối, nhà trạm bơm
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
2Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, tủ điều khiển bơm chữa cháy, nguồn máy bơm, bình điều áp, đồng hồ đo lưu lượng... và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
H TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy tự động
1Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mChương V của E-HSMT1Máy
2Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53mChương V của E-HSMT1Máy
3Tủ đựng dụng cụ PCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A)Chương V của E-HSMT3tủ
4Trụ cứu hỏa ngoài trời kèm móng đỡChương V của E-HSMT3Trụ
5Họng cấp nước cứu hỏa ngoài trời kèm móng đỡChương V của E-HSMT1Trụ
6Ống thép đen bằng phương pháp hàn D150Chương V của E-HSMT20m
7Ống thép đen bằng phương pháp hàn D100 dày 4mmChương V của E-HSMT51m
8Vật tư phụ (Bao gồm dây tiếp địa, măng sông, cút, tê, bích, gioăng, van các loại, bệ đỡ tủ, gối đỡ ống, …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
I TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Chương V của E-HSMT1bộ
2Modul địa chỉ cho đầu báo thườngChương V của E-HSMT2cái
3Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viChương V của E-HSMT1cái
4Modul giám sát tín hiệu đầu vàoChương V của E-HSMT3cái
5Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyChương V của E-HSMT2cái
6Modul cách ly sự cố ngắn mạchChương V của E-HSMT2cái
7Modul đầu ra rơ leChương V của E-HSMT4cái
8Hộp đựng modul trọn bộChương V của E-HSMT1hộp
9Nút ấn địa chỉ báo cháyChương V của E-HSMT3cái
10Chuông báo cháyChương V của E-HSMT3cái
11Đèn báo cháyChương V của E-HSMT3cái
12Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V của E-HSMT3hộp
13Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT4đầu
14Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT1đầu
15Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT4đầu
16Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT5đầu
17Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Chương V của E-HSMT4đầu
18Vật tư phụ (Bao gồm dây nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây, hộp chia ngả, ống thép mạ kẽm, măng sông, cút, tê, kẹp, …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
J TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ
1Bình khí CO2 chữa cháy - MT5Chương V của E-HSMT7Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V của E-HSMT7Bình
3Bình bột chưa cháy loại xe đẩy MFTZ35Chương V của E-HSMT3Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT7Bộ
5Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm: Đèn thoát hiểm, đèn sự cố…Chương V của E-HSMT1Hệ thống
6Vật tư phụ (Bao gồm dây nguồn, dây tín hiệu, ống luồn dây, áp tô mát, …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
K TBA110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 35kV (TD1)
1MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1sChương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)Chương V của E-HSMT1bộ
4Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A)Chương V của E-HSMT1bộ
5Sứ đỡ thanh dẫn đầu cápChương V của E-HSMT6quả
6Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ)Chương V của E-HSMT10quả
7Thanh cái đồng (cáp đồng 50x5mm2)Chương V của E-HSMT9m
8Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3*240mm2, chống thấm dọcChương V của E-HSMT36m
9Đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 trong nhàChương V của E-HSMT1bộ
10Đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
11Cáp bọc 38,5kV - Cu/PVC-Fr-1x50mm2Chương V của E-HSMT21m
12Vật tư phụ (Bao gồm dây tiếp địa, dây cáp lực hạ áp, ống nhựa, đầu cốt …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn Bộ
13Xà, giá, thang trèo, ghế thao tác, tiếp địa trạm...Chương V của E-HSMT1Hệ thống
14TNHC dao phụ tải 3 pha 35kVChương V của E-HSMT2bộ
15TNHC Chống sét van 22-35kV, pha đầu tiênChương V của E-HSMT3bộ
16TNHC Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kVChương V của E-HSMT1bộ
17TNHC Cáp lực ≤1kV >50 métChương V của E-HSMT1Sợi cáp
L Phần TBA Tự dùng 24kV (TD2)
1MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT39m
3Đầu cáp 3 pha 24kV - 4x35mm2 trong nhàChương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV - 4x35mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
5Vật tư phụ (Bao gồm dây tiếp địa, dây cáp lực hạ áp, ống nhựa, đầu cốt …vật tư lắp đặt trọn bộ khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
M Đường dây 110kV/Cung cấp, thi công lắp đặt vật tư điện (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thi công (Bao gồm cả chống nhiễu nếu có) vượt đường giao thông, đường sắt, sông suối, giao chéo đường dây thông tin, đường điện trung, hạ áp…))
1Cột néo bằng thép N122-36AChương V của E-HSMT2cột
2Cột đỡ bằng thép Đ122-34BChương V của E-HSMT3cột
3Cột néo bằng thép N122-31BChương V của E-HSMT3cột
4Cột néo bằng thép N122-31CChương V của E-HSMT4cột
5Cột néo bằng thép N122-31DChương V của E-HSMT1cột
6Dây dẫn ACSR300/39Chương V của E-HSMT16.063m
7Dây cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT2.832m
8Dây cáp quang None metalic loại 24 sợiChương V của E-HSMT350m
9Dây cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT3.953m
10Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT2.672m
11Chống rung dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT156quả
12Chống rung dây chống sét CR2-9Chương V của E-HSMT26quả
13Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT26cái
14Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT45Chuỗi
15Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT108Chuỗi
16Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT24Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQChương V của E-HSMT3Chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT22Chuỗi
19Chuỗi đỡ dây chống sétChương V của E-HSMT3Chuỗi
20Chuỗi néo dây chống sét : CNS-1Chương V của E-HSMT22Chuỗi
21Hộp nối cáp quang OPGW/ADSS/ADSSChương V của E-HSMT1Hộp
22Hộp nối cáp quang ADSS/OPGW/NonMetalicChương V của E-HSMT1Hộp
23Hộp nối quang ODFChương V của E-HSMT1Hộp
24Néo cáp ADSS 1 hướng 250Chương V của E-HSMT77cái
25Đỡ cáp ADSS 250Chương V của E-HSMT10cái
26Kẹp cáp quang trên cộtChương V của E-HSMT48bộ
27Gông cáp quang trên cột bê tôngChương V của E-HSMT38bộ
28Gông cáp quang trên cột bê tôngChương V của E-HSMT9bộ
29Măng sông 24 sợiChương V của E-HSMT1bộ
30Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT13Cái
31Giá cuốn cáp quangChương V của E-HSMT4bộ
32Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT13Cái
33Biển báo cáp quang EVNChương V của E-HSMT5Cái
34Biển báo độ cao cáp quang EVNChương V của E-HSMT5Cái
35Tiếp địa RS-4Chương V của E-HSMT13Bộ
36Bu lông neo loại F48-250Chương V của E-HSMT64Bộ
37Bu lông neo loại F64-250Chương V của E-HSMT128Bộ
38Bu lông neo loại F56-250Chương V của E-HSMT64Bộ
39Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT2Vị trí
40Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT1Vị trí
41Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT2Vị trí
42Biện pháp thi công vượt sông (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông…)Chương V của E-HSMT1Vị trí
N Đường dây 110kV/Xây dựng
1Móng bản MB32-90 (VT3, VT8)Chương V của E-HSMT2Móng
2Móng bản MB32-90 (VT6)Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bản MB90-120 (VT4, VT5)Chương V của E-HSMT2Móng
4Móng bản MB75 - 110 (VT2, VT7, VT9)Chương V của E-HSMT3Móng
5Móng bản MB75 - 140 (VT1, VT10, VT11, VT13)Chương V của E-HSMT4Móng
6Móng bản MB75-155 (VT12)Chương V của E-HSMT1Móng
O Đường dây 110kV/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT13vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Chương V của E-HSMT4sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./.Chương V của E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->