Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416305-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220239361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 12:27:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,718,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.404 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.808 triệu đồng. Trong đó 10.808 triệu đồng = 2 x 5.404 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, rãnh gạch xây.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo đường, rãnh tiêu thoát nước một số tuyến khu dân cư xã Thọ Lộc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,09m3
2Đào cấp, đất cấp IIChương V68,25m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IChương V501,21m3
4Đào khuôn, đất cấp IIChương V17,96m3
5Đào móng kè, đất cấp IIChương V291,16m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,2078100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,8684100m3
8Mua đất đồi loại đất đầm chặt k95Chương V1.025,6106m3
9Đắp đất bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,388100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V4,7344100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,3478100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V1,5952100m3
13Rải nilong lótChương V11,7759100m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V31,9m3
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V250,342m3
16Ván khuôn mặt đườngChương V0,468100m2
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V520,64m2
18Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V41,65m3
19Rải nilong lótChương V5,2064100m2
20Ván khuôn móng dàiChương V0,8616100m2
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V24,26m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V307,52m
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V11,65m
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,83m3
25Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V4,25m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,25m2
27Ván khuôn móng dàiChương V0,285100m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,2525100m3
29Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V5gốc cây
30Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V5cây/tháng
31Trồng cây xanh hoa ban Tây Bắc ĐK 6-10cm, chiều cao 3-5mChương V20cây
B KÈ GIA CỐ TUYẾN 1
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,42100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1cm), đất cấp IChương V3,36100m
3Phên nứa gia cố bờ vâyChương V84m2
4Bạt dứaChương V126m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1cm), đất cấp IChương V28,588100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,15m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V57,18m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V71,47m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V21,44m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V0,0684100m
11Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống nướcChương V0,0189100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0045100m3
13Phá bờ vây thi côngChương V0,42100m3
14Bê tông tường chiều dày Chương V2,52m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1876tấn
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,1344100m2
17Gia công lan canChương V0,74tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V46,04m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,86m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V8,110m
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V5,61m3
3Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,368100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V1,1229100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V69,1m3
6Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V105,89m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V550,08m2
8Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V3,2128100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,1838tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V20,56m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhChương V2,7002100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V6,5289tấn
13Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V52m3
14Nắp ga CompositeChương V4bộ
15Song chắn rácChương V7bộ
16Lắp đặt tấm đan rãnhChương V4781 cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0151100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,039100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào phá cống cũChương V42,74m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,4274100m3
3Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V90,82m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,67m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,2442100m2
6Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150Chương V12,72m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V34,14m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V230,53m2
9Ván khuôn mũ mốChương V0,6996100m2
10Cốt thép mũ mốChương V0,3733tấn
11Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Chương V8,34m3
12Ván khuôn bảnChương V0,2654100m2
13Cốt thép bảnChương V0,6664tấn
14Bê tông bản mác 250, đá 1x2Chương V5,71m3
15Lắp đặt bảnChương V541 cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,7938100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1144100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,3539100m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V11,53m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V118,21m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V31,4m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,314100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4105100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,314100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,2973100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,2227100m3
9Rải nilong lótChương V3,3855100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,26m3
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V96,51m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V5,8416m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,0584100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V5,03m3
4Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,0925100m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,3403100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V13,87m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V23,97m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,25m2
9Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V0,9672100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,3591tấn
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V7,66m3
12Ván khuôn tấm đan rãnhChương V0,4276100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V1,2021tấn
14Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V8,09m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V1091 cấu kiện
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2111100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0503100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0584100m3
G NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V112,26m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V505,29m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V56,12m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,5612100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2415100m3
6Mua đất đồi loại đất đầm chặt k95Chương V27,2895m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,4957100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,5612100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V6,1755100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,8541100m3
11Rải nilong lótChương V13,8827100m2
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V15,09m3
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V374,4m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V116,24m2
15Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V9,3m3
16Rải nilong lótChương V1,1623100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V0,104100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,93m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V27,91m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V10,62m
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,89m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V2,38m3
23Bê tông tường chiều dày Chương V2,97m3
24Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,1312100m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 3
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IChương V1,4575100m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V5,778210m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V17,3346m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,1733100m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V8,27m3
6Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,3582100m3
7Ván khuôn móng dàiChương V1,1556100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V71,65m3
9Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V99,44m3
10Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V535,75m2
11Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V1,7335100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,2593tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V19,07m3
14Ván khuôn tấm đan rãnhChương V3,2368100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V6,8435tấn
16Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V57,8m3
17Lắp đặt tấm đan rãnhChương V5781 cấu kiện
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6016100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0827100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1733100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,4575100m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V18,7m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V203,8m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V28,38m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,2838100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7296100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2838100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,225100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,3864100m3
9Rải nilong lótChương V5,9514100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V18,56m3
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V163,77m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 4
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V54,57610m
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V7,88m3
3Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,2461100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,8612100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V36,92m3
6Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V55,05m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V304,91m2
8Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V2,5278100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,9243tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V20m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhChương V1,167100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V3,1221tấn
13Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V23,03m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V2791 cấu kiện
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0194100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0788100m3
K NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 5
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V396,97m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V2,1409100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,5476100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,0083100m3
5Rải nilong lótChương V1,0858100m2
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,16m3
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V27,67m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 5
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,610m
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V8,27m3
3Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,3732100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V1,204100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V74,65m3
6Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V89,34m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V493,48m2
8Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V1,806100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,312tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V19,87m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhChương V3,3712100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V7,6033tấn
13Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V60,2m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V6021 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0238100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0558100m3
M NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 6
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V144,17m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V360,86m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V54,45m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,5445100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5903100m3
6Mua đất đồi loại đất đầm chặt k95Chương V66,7039m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7909100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,5445100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V4,4169100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,9462100m3
11Rải nilong lótChương V7,4774100m2
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V22,43m3
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V185,73m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V333,35m2
15Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V26,67m3
16Rải nilong lótChương V3,3335100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V0,216100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,08m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V70m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V10m
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,89m3
22Xây gạch không nung, xây khóa vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V5,08m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,22m3
24Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V1,36m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10m2
26Ván khuôn móng dàiChương V0,0912100m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,0808100m3
28Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V8gốc cây
29Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V8cây/tháng
30Trồng cây xanh hoa ban Tây Bắc ĐK 6-10 cm, chiều cao 3-5mChương V8cây
N RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V12,51m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,1251100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V5,87m3
4Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,2585100m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,834100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V51,71m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V50,81m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V291,61m2
9Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V2,502100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,8982tấn
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V14,6m3
12Ván khuôn tấm đan rãnhChương V1,1676100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V2,6334tấn
14Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V20,85m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V4181 cấu kiện
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4362100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0587100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1251100m3
O NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V57,52m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V733,94m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V71,67m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,7167100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,6708100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,7167100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V7,1979100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V1,3498100m3
9Rải nilong lótChương V12,4413100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V37,32m3
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V315,59m3
P KÈ GIA CỐ TUYẾN 7
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,19100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1cm), đất cấp IChương V1,52100m
3Phên nứa gia cố bờ vâyChương V38m2
4Bạt dứaChương V57m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1cm), đất cấp IChương V13,822100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,46m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V27,66m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V40,17m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V11,31m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V0,0316100m
11Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống nướcChương V0,0081100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,002100m3
13Phá bờ vây thi côngChương V0,19100m3
14Bê tông tường chiều dày Chương V1,44m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1072tấn
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0768100m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V16,98m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,1698100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V8,38m3
4Đệm móng rãnh bằng cát đenChương V0,3509100m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,132100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V70,18m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V89,3m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V487,85m2
9Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mũ mố )Chương V3,396100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,2192tấn
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mũ mố)Chương V19,81m3
12Ván khuôn tấm đan rãnhChương V1,5848100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnhChương V3,5743tấn
14Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V28,3m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V5661 cấu kiện
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5934100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0838100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1698100m3
R DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN TUYẾN 1
1Tháo hạ dây điệnChương V2100m
2Tháo cột điện, cột bê tông chiều cao cột Chương V7cột
3Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1865100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,712m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0571100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1865100m3
7Vận chuyển cột điện cũChương V0,3510 tấn/1km
8Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABCChương V18cái
9Tháo hộp công tơChương V11cái
10Tháo dỡ công tơ 1 hoặc 3 phaChương V28cái
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,4185m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3542100m2
13Đắp đất nền móng (đất tận dụng)Chương V19,908m3
14Cột điện bê tông ly tâmChương V7cột
15Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mChương V7cột
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngChương V14,7tấn/km
17Lắp lại đường dây điện (tận dụng dây hiện trạng)Chương V2100m
18Kẹp siếtChương V9bộ
19Lắp đặt kẹp siết cápChương V91 bộ
20Móc néo cápChương V9bộ
21Lắp đặt móc néo cápChương V91 bộ
22Lắp đặt tủ tụ (tủ tận dụng từ tháo dỡ)Chương V111 tủ
23Lắp đặt công tơ (công tơ tận dụng)Chương V28cái
S ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V168,5m
2Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang)Chương V3.500m
3Giấy phản quang (trắng đỏ)Chương V35m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,28m3
5Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
6Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
7Biển tròn dẫn hướngChương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.404 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.808 triệu đồng. Trong đó 10.808 triệu đồng = 2 x 5.404 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, rãnh gạch xây.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m31
3 Máy lu Còn tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L2
7 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->