Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415141-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220315187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:26:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,457,479,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV (Kèm trụ đỡ, tủ máy cắt, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Máy
2Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
3Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
4Dao nối đất trung tính MBA 110kV (Kèm trụ đỡ dao nối đất và CSV 72kV, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
5Biến dòng điện 110kV, 1 pha (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3Bộ
6Chống sét van 110kV, 1 pha (Kèm trụ đỡ, bộ đếm sét, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3Bộ
7Chống sét van 72kV (Kèm bộ đếm sét, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
8Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3Bộ
9Máy cắt ngoài trời 3 pha 38,5kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
10Dao cách ly 3 cực 35kV; 2 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
11Dao cách ly 3 cực 35kV; 1 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo)Theo chương V-E.HSMT1Bộ
12Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBATheo chương V-E.HSMT1Tủ
13Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng ĐZ 35kVTheo chương V-E.HSMT1Tủ
14Tủ đấu dây ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT2Tủ
15Tủ sa thải phụ tảiTheo chương V-E.HSMT1Tủ
16Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 112 (Bao gồm thiết kế, cung cấp vật tư phụ (Hàng kẹp, dây đấu nối, áp tô mát, nhãn mác, ghen số, đầu cốt) và lắp đặt... cải tạo mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ nối điện của trạm sau cải tạo (bao gồm mạch nhị thứ liên quan đến rơle F21 lắp mới; rơle F87B hiện có; máy cắt, biến dòng lắp mới, dao cách ly hiện có….), cải tạo mặt trước tủ lắp rơle bổ sung, đấu nối hoàn chỉnh mạch nhị thứ theo thiết kế cải tạo)Theo chương V-E.HSMT1Tủ
B VTTB B cấp và lắp đặt
1Sứ đứng 35kV (Kèm trụ đỡ sứ, cáp lực và đầy đủ phụ kiện kèm theo)Theo chương V-E.HSMT3Quả
2Cáp lực 38.5kV - Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Theo chương V-E.HSMT414m
3Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²Theo chương V-E.HSMT12Bộ
4Dây dẫn nhôm ACSR-300/39Theo chương V-E.HSMT70m
5Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500Theo chương V-E.HSMT66m
6Đầu cốt nhôm dây ACSR-500Theo chương V-E.HSMT6Bộ
7Kẹp rẽ nhánh thanh cái cứng Ø80/70 và ACSR300Theo chương V-E.HSMT6Bộ
8Kẹp rẽ nhánh thanh cái cứng Ø80/70 và ACSR500Theo chương V-E.HSMT12Bộ
9Kẹp rẽ nhánh song song dây ACSR-300 và ACSR-300Theo chương V-E.HSMT3Bộ
10Kẹp rẽ nhánh song song dây ACSR-500 và ACSR-500Theo chương V-E.HSMT6Bộ
11Kẹp cực sứ đứng dây ACSR-500Theo chương V-E.HSMT3Bộ
12Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 4x2,5 mm2Theo chương V-E.HSMT1
13Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 4x4 mm2Theo chương V-E.HSMT1
14Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 19x2,5 mm2Theo chương V-E.HSMT1
15Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 14x2,5 mm2Theo chương V-E.HSMT1
16Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 2x2,5 mm2Theo chương V-E.HSMT1
17Phụ kiện cáp nhị thứ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....Theo chương V-E.HSMT1
18Tiếp địa TBA (Bao gồm dây nối đất, cờ tiếp địa, bu lông, đai ốc, vòng đệm…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
19Ống HDPE xoắn F85/65Theo chương V-E.HSMT45m
20Ống HDPE xoắn F130/100Theo chương V-E.HSMT15m
C Xây dựng
1Thu gom và rải lại đá nền trạm theo thiết kếTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
2Móng máy biến áp 110kVTheo chương V-E.HSMT1Móng
3Móng trụ đỡ thiết bịTheo chương V-E.HSMT15Móng
4Móng trụ đỡ thiết bị MT1CTheo chương V-E.HSMT2Móng
5Móng trụ đỡ thiết bị MT1BTheo chương V-E.HSMT7Móng
6Bệ đỡ tủ đấu dây 110kVTheo chương V-E.HSMT1Bệ
7Bệ đỡ tủ đấu dây 35kVTheo chương V-E.HSMT1Bệ
8Bệ thao tác máy cắtTheo chương V-E.HSMT2Bệ
9Thang cáp treo tườngTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
10Cải tạo mương cáp phòng điều khiển + phân phốiTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
11Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
12Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh ống thép thoát dầu D200Theo chương V-E.HSMT33m
13Phá dỡ bồn hoa cây cảnh, vận chuyển chất thải đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải, đổ bê tông mặt bằng theo thiết kếTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
14Chống sét mái (Bổ sung, lắp đặt hoàn thiện hệ thống chống sét mái, bao gồm km thu sét, dây nối…)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
D Cung cấp, lắp đặt, cải tạo hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy theo thiết kế, đảm bảo nghiệm thu hạng mục với cơ quan hữu quan, đóng điện công trình
1Bình bọt MFZ8 loại xách tayTheo chương V-E.HSMT2Bình
2Bình khí MT5 CO2 5kg xách tayTheo chương V-E.HSMT3Bình
3Xe đẩy bột chữa cháyTheo chương V-E.HSMT1Cái
4Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (kèm phần mềm cài đặt, ắc quy 24 VDC, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt, dây đồng nối đất tủ)Theo chương V-E.HSMT1Tủ
5Modul giám sát địa chỉ cho đầu báo thườngTheo chương V-E.HSMT4Cái
6Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viTheo chương V-E.HSMT1Cái
7Modul giám sát tín hiệu đầu vàoTheo chương V-E.HSMT3Cái
8Modul cho chuông, đèn báo cháyTheo chương V-E.HSMT4Cái
9Modul cách ly sự cố ngắn mạchTheo chương V-E.HSMT2Cái
10Modul điều khiển đầu ra rơ leTheo chương V-E.HSMT7Cái
11Hộp đựng modulTheo chương V-E.HSMT1hộp
12Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Theo chương V-E.HSMT8đầu
13Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Theo chương V-E.HSMT1đầu
14Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Theo chương V-E.HSMT6đầu
15Đầu báo khói ion hóa địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Theo chương V-E.HSMT30đầu
16Điện trở cuối đường dây (phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Theo chương V-E.HSMT4Cái
17Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2Theo chương V-E.HSMT1
18Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
19Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20Theo chương V-E.HSMT1
20Ống thép mạ kẽm D20Theo chương V-E.HSMT1
21Ống xoắn inoxTheo chương V-E.HSMT1
22Kẹp treo ống d20Theo chương V-E.HSMT1
23Cút nhựa D20Theo chương V-E.HSMT1
24Măng xông nhựa D20Theo chương V-E.HSMT1
25Hộp chia ngả D20Theo chương V-E.HSMT1
26Cút thép mạ kẽm D20Theo chương V-E.HSMT1
27Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
28Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
29Phần mềm và các linh kiện kết nối điều khiển qua mạng internetTheo chương V-E.HSMT1Gói
30Tủ dựng cụ phá dỡ 1400x1400x400Theo chương V-E.HSMT1Tủ
31Kìm công lựcTheo chương V-E.HSMT1Cái
32Búa cầm tayTheo chương V-E.HSMT1Cái
33Rìu cầm tayTheo chương V-E.HSMT1Cái
34Cưa cầm tayTheo chương V-E.HSMT1Cái
35Xà beng 1mTheo chương V-E.HSMT2Cái
36Xẻng cán gỗTheo chương V-E.HSMT4bộ
37Bồ cào chữa cháyTheo chương V-E.HSMT2bộ
38Cấu hình, cài đặt, kiểm tra cấu hình lên TTĐKX./.Theo chương V-E.HSMT1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải loại tự đổ1
3 Máy xúc loại xúc đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->