Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:26:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,479,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Khe Chàm, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV (Kèm trụ đỡ, tủ máy cắt, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất trung tính MBA 110kV (Kèm trụ đỡ dao nối đất và CSV 72kV, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 110kV, 1 pha (Kèm trụ đỡ, bộ đếm sét, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 72kV (Kèm bộ đếm sét, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Máy cắt ngoài trời 3 pha 38,5kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 cực 35kV; 2 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 3 cực 35kV; 1 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ vật liệu kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng ĐZ 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 15 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 112 (Bao gồm thiết kế, cung cấp vật tư phụ (Hàng kẹp, dây đấu nối, áp tô mát, nhãn mác, ghen số, đầu cốt) và lắp đặt... cải tạo mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ nối điện của trạm sau cải tạo (bao gồm mạch nhị thứ liên quan đến rơle F21 lắp mới; rơle F87B hiện có; máy cắt, biến dòng lắp mới, dao cách ly hiện có….), cải tạo mặt trước tủ lắp rơle bổ sung, đấu nối hoàn chỉnh mạch nhị thứ theo thiết kế cải tạo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| B | VTTB B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (Kèm trụ đỡ sứ, cáp lực và đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Cáp lực 38.5kV - Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 414 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn nhôm ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 70 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500 | Theo chương V-E.HSMT | 66 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm dây ACSR-500 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh thanh cái cứng Ø80/70 và ACSR300 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh thanh cái cứng Ø80/70 và ACSR500 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh song song dây ACSR-300 và ACSR-300 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song dây ACSR-500 và ACSR-500 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Kẹp cực sứ đứng dây ACSR-500 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 4x2,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 4x4 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 19x2,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 14x2,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ: Cáp 2x2,5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Phụ kiện cáp nhị thứ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Tiếp địa TBA (Bao gồm dây nối đất, cờ tiếp địa, bu lông, đai ốc, vòng đệm…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Theo chương V-E.HSMT | 45 | m |
| 20 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Theo chương V-E.HSMT | 15 | m |
| C | Xây dựng | |||
| 1 | Thu gom và rải lại đá nền trạm theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng máy biến áp 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ thiết bị | Theo chương V-E.HSMT | 15 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ thiết bị MT1C | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ thiết bị MT1B | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bệ |
| 7 | Bệ đỡ tủ đấu dây 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bệ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bệ |
| 9 | Thang cáp treo tường | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Cải tạo mương cáp phòng điều khiển + phân phối | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh ống thép thoát dầu D200 | Theo chương V-E.HSMT | 33 | m |
| 13 | Phá dỡ bồn hoa cây cảnh, vận chuyển chất thải đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải, đổ bê tông mặt bằng theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Chống sét mái (Bổ sung, lắp đặt hoàn thiện hệ thống chống sét mái, bao gồm km thu sét, dây nối…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Cung cấp, lắp đặt, cải tạo hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy theo thiết kế, đảm bảo nghiệm thu hạng mục với cơ quan hữu quan, đóng điện công trình | |||
| 1 | Bình bọt MFZ8 loại xách tay | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (kèm phần mềm cài đặt, ắc quy 24 VDC, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt, dây đồng nối đất tủ) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Modul giám sát địa chỉ cho đầu báo thường | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Modul cho chuông, đèn báo cháy | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Modul điều khiển đầu ra rơ le | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Hộp đựng modul | Theo chương V-E.HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | đầu |
| 14 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu |
| 15 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 30 | đầu |
| 16 | Điện trở cuối đường dây (phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 21 | Ống xoắn inox | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Kẹp treo ống d20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 23 | Cút nhựa D20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Măng xông nhựa D20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 25 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 26 | Cút thép mạ kẽm D20 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 27 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 28 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 29 | Phần mềm và các linh kiện kết nối điều khiển qua mạng internet | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Gói |
| 30 | Tủ dựng cụ phá dỡ 1400x1400x400 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Kìm công lực | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Búa cầm tay | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Rìu cầm tay | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Cưa cầm tay | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Xà beng 1m | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Xẻng cán gỗ | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bồ cào chữa cháy | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cấu hình, cài đặt, kiểm tra cấu hình lên TTĐKX./. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | loại xúc đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi