Gói thầu: Mua sắm vật tư xe máy, trạm nguồn đợt 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417766-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xe máy, trạm nguồn đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220405411
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:24:00 đến ngày 2022-04-15 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 750,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư xe máy, trạm nguồn đợt 2 năm 2022
Mua sắm vật tư xe máy, trạm nguồn đợt 2 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên P023CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc biên P018CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạc biên P011CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc biên P14CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc biên P014CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc biên P017CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc biên P08CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bạc biên P15CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bảng phíp đấu dây1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bìa amiăng2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bìa amiăng5Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bình điện3BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bình điện16BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ gioăng đệm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ gioăng liền cánh cửa4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ ruột cầu 131-2403009 (hoặc tương đương)2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Cảm biến áp suất dầu (0-15) kgf/cm²1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Cảm biến báo mức nhiên liệu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Cảm biến nhiệt độ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Cao su chịu dầu tấm dày 2mm5Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Cao su chịu dầu tấm dày 3mm10Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Cao su côn vòi phun72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Cao su đệm quạt thông gió3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Cao su giảm chấn108CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Cao su khớp lai sắt máy phát5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bộ chia hơi1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Chổi than bơm dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Chổi than khởi động8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Chổi than khởi động24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Chổi than máy phát20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Chổi than máy phát24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Chổi than máy phát6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Chuông1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Chụp cao su nút ấn3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Cụm IC1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Cúp ben30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Đầu bọp ắc quy20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Đầu vòi phun16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Dây điện (dây ắc quy)20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Dây cáp điện8mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Dây cáp điện8mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Dây cáp điện8mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Dây đai2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Dây đai4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Dây đai2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Dây đai18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Dây lò xo Inox-30410SợiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Đệm cao su80CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Đệm cao su1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Đệm cao su1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Đệm cao su6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Đệm cao su4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Đệm cao su4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đệm cao su1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Đệm cao su1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Đệm cao su1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đệm cao su2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đệm cao su rốn dầu hộp giảm tốc2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đệm cao su24Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đệm cao su24Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đệm chì2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đệm chì2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đệm cổ xả tròn12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đệm cổ xả vuông18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đệm cổ xả (đệm cổ hút)72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đệm đồng đầu vòi phun36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đệm Flo Ф26x20x3 (đồng hồ khí nén)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Đệm nắp máy động cơ6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đệm nhựa đầu cắm điện (sên nhựa)200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Đệm Flo chịu dầu, chịu hóa chất2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Đèn hộp 3 ngăn2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Đường ống cao áp CБ.523-10-1 hoặc tương đương1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Đường ống cao su2mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Đường ống cao su6mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Gioăng cao su B/lốc84CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Gioăng cao su chịu dầu chữ nhật6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Gioăng cao su chịu dầu tam giác10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Gioăng cao su chịu dầu tam giác12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Gioăng cao su chịu dầu tam giác10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Gioăng cao su chịu dầu tam giác12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Gioăng cao su chịu dầu tam giác20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Gioăng cao su chịu dầu tam giác15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Gioăng cao su chịu dầu tam giác10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Gioăng cao su chịu dầu tam giác20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Gioăng cao su chịu dầu tam giác10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Gioăng cao su chịu dầu tam giác20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Gioăng cao su chịu dầu tam giác20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Gioăng cao su chịu dầu tam giác6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Gioăng cao su đường nước144CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Gioăng cao su (nắp đậy)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Gioăng cao su7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Gioăng cao su tiết diện chữ nhật300mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Gioăng cao su tiết diện chữ nhật3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Gioăng cao su tiết diện chữ nhật12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Gioăng cao su tiết diện chữ nhật3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Gioăng cao su tiết diện chữ nhật3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Gioăng cao su tiết diện chữ nhật3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Gioăng cao su tiết diện chữ nhật12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Gioăng cao su tròn78CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Gioăng cao su trục tời an ten2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Gioăng cao su vuông97CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Gioăng chịu dầu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Gioăng chống thấm (đầu TOГ)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Gioăng chữ nhật hộp giảm tốc4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Gioăng đầu cắm điện7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Gioăng đệm cánh cửa tủ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Gioăng đệm cánh cửa tủ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Gioăng đệm khối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Gioăng đệm khối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Gioăng đệm khối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Gioăng đệm khối3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Gioăng đệm khối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Gioăng đệm khối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Gioăng đệm khối3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Gioăng đệm khối4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Gioăng đệm khối2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Gioăng đệm khớp nối ống dẫn sóng26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Gioăng đệm nắp khối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Gioăng đệm nắp khối5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Gioăng đệm nắp khối3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Gioăng đệm nắp khối3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Gioăng đệm ống dẫn sóng3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Gioăng tròn đệm đầu sa (Đầu phích cắm điện công nghiệp)9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Gít nấm139CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Khóa đường hơi1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Lá gió bát phanh (phớt)12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Lò xo pít tông bơm tổng1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Lò xo puly đầu trục9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Lốp + Săm + Yếm7BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Lốp + Săm + Yếm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Lốp cao su đặc4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Màng bơm tay nhiên liệu8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Nắp đầu phi (cái)50CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Nắp đầu sa (ren trong)50CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Nắp đậy cao su26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Nắp thùng nhiên liệu1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Ống cao su thoát nước1mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Ống cao su thoát nước1,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Ống cao su thủy lực2,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Ống cao su0,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Ống sao su2mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Ống sao su1mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Phớt bơm dầu6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Phớt cao su chặn dầu tổng phanh6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Phớt chịu dầu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Phớt chịu dầu3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Phớt chịu dầu1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Phớt chịu dầu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Phớt chịu dầu3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Phớt chịu dầu8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Phớt chịu dầu34CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Phớt chịu dầu34CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Phớt chịu dầu27CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Phớt chịu dầu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Phớt chịu dầu17CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Phớt chịu dầu6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Phớt chịu dầu4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Phớt chịu dầu14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Phớt chịu dầu12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Phớt chịu dầu1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Phớt, phíp bơm nước CБ511-00-55 (hoặc tương đương)6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Pít tông P05QuảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Pít tông P02QuảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Pít tông P014QuảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Rơle2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Ruột lọc dầu nhờn CБ513-130-25 hoặc tương đương6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Ruột lọc nhiên liệu CБ1229-00-10 hoặc tương đương6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Săm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Săm6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Săm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Săm5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204Tanh hãm tang trống vận hành1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Tiếp điểm khởi động từ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206Tiếp điểm tiết chế4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207Tuy ô cao su đường dầu phanh24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208Tuy ô cao su đường phanh5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209Tuy ô cao su hơi1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Ty đồng cái12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Vành khăn cúp ben tổng bơm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212Vỏ bầu lọc nhiên liệu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213Vòi phun2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214Vòng bi1VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215Vòng bi12VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216Vòng bi12VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217Vòng bi máy phát2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Vòng găng dầu36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Vòng găng khí24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Vòng găng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Xi lanh P014ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Xi lanh P05CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Xi lanh P02ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Xi lanh1ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Xi lanh, pít tông bơm cao áp31CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Yếm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Yếm5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->