Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402925-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220402305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:18:00 đến ngày 2022-04-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Nhà 01 phòng học và các phòng chức năng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 7 Cầu Vĩ Dạ, Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà hiệu bộ kết hợp phòng đa năng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V109,8631 m3
2Đào móng bang có chiều rộngMô tả theo chương V10,53151 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V77,82451 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V11,34651 m3
5Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V15,39341 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V22,37961 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,21531 m3
8Bê tông dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V5,9971 m3
9Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,55191 m3
10Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V41,61 m2
11Ván khuôn kim loại móng cộtMô tả theo chương V35,71 m2
12Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả theo chương V38,2931 m2
13Ván khuôn kim loại giằng móngMô tả theo chương V60,571 m2
14Gia công cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,266Tấn
15Gia công cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép dMô tả theo chương V2,163Tấn
16Đắp đất nền bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( Đất tận dụng)Mô tả theo chương V42,571 m3
17Đắp đất cấp phối nền bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V47,48911 m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Mô tả theo chương V16,5451 m3
19Lát đá bậc cấpMô tả theo chương V16,7861 m2
20Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo kích thước 30x30cmMô tả theo chương V13,091 m2
21Trát chân móng, dày 1.5 cm,Vữa XM M75Mô tả theo chương V23,061 m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V23,061m2
23Ôp tường =đá phiến tự nhiênMô tả theo chương V15,211 m2
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V4,2121 m3
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V4,6941 m3
26Ván kim loại cộtMô tả theo chương V152,251 m2
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,252Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,567Tấn
29Bê tông dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V18,7591 m3
30Ván khuôn kim loại dầmMô tả theo chương V192,2071 m2
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,486Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,881Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,Mô tả theo chương V0,176Tấn
34Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V38,14691 m3
35Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V382,511 m2
36Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,408Tấn
37Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,207Tấn
38Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,71221 m3
39Ván khuôn dầm cầu thang thườngMô tả theo chương V30,0451 m2
40Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,174Tấn
41Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Mô tả theo chương V0,423Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả theo chương V6,64931 m3
43Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả theo chương V118,61661 m2
44Gia công cốt thép giằng lanh tô lam, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,533Tấn
45Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,119Tấn
46Xây tường T1 bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày Mô tả theo chương V22,68931 m3
47Xây tường T2 gạch gạch KN (9.5x6x20)cm, DàyMô tả theo chương V33,3921 m3
48Xây tường T1 bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V13,6121 m3
49Xây tường T1 bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V13,15411 m3
50Xây tường xông bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Mô tả theo chương V4,561 m3
51Xây tường lan can bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày Mô tả theo chương V3,61921 m3
52Xây tường, lan can gạch KN (9.5x6x20)cm, DàyMô tả theo chương V1,4671 m3
53Xây cột, trụ=gạch KN (9.5x6x20)cm, Cao Mô tả theo chương V2,11 m3
54Xây cột, trụ=gạch KN (9.5x6x20)cm, Cao Mô tả theo chương V2,11 m3
55Xây bậc thang gạchKN (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V0,85681 m3
56Lát nền, sàn gạch Granit, KT 60x60cmMô tả theo chương V275,841 m2
57Ôp chân tường,viền tường, Gạch 10x60cmMô tả theo chương V7,921 m2
58Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cmMô tả theo chương V63,241 m2
59Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x45cmMô tả theo chương V57,781 m2
60Lát nền, sàn gạch chống trượt, Gạch 30x30cmMô tả theo chương V15,721 m2
61Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng bằng CT11Mô tả theo chương V53,421 m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V53,421 m2
63Ngâm xi măng chống thấmMô tả theo chương V53,421 m2
64Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V280,4051 m2
65Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( lần 2 để kẻ roăng lõm)Mô tả theo chương V27,21 m2
66Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V520,4551 m2
67Trát tường xông gạch rỗng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( không sơn)Mô tả theo chương V45,61 m2
68Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầuMô tả theo chương V333,0711 m2
69Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V166,8571 m2
70Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V388,3451 m2
71Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 nướcMô tả theo chương V58,351 m
72Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V81,051 m
73Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V27,21 m2
74Tranh vẽ trang trí theo mẫu tự chọnMô tả theo chương V38,779m2
75Lát đá Granit bậc cầu thangMô tả theo chương V26,71 m2
76Lắp đặt ống INOX D60 dày 1.4mm, làm tay vịn cầu thang, ram dốcMô tả theo chương V42,441 m
77Lắp đặt ống INOX D34 dày 1.2mmMô tả theo chương V39,161 m
78Lắp đặt ống INOX D42 dày 1.2mmMô tả theo chương V31,81 m
79Lắp đặt ống INOX D25 dày 1,2mmMô tả theo chương V67,21 m
80Sản xuất xà gồ bằng thép C mạ kẽm, C50*100*2,0Mô tả theo chương V0,843Tấn
81Lắp dựng xà gồMô tả theo chương V0,843Tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V6,6241m2
83Lợp mái tôn màu dày 0.45mm, ke chống bãoMô tả theo chương V189,82581 m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V1.408,7281m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V280,4051m2
86Lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở, kính dày 6.38mmMô tả theo chương V20,93m2
87Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở kính dày 6.38mmMô tả theo chương V11,41m2
88Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở kính dày 6.38mmMô tả theo chương V27,45m2
89Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mmMô tả theo chương V1,2m2
90Lắp dựng ô vách kính 6.38mm uPVCMô tả theo chương V21,95m2
91Lắp dựng cửa sổ uPVC cánh mở lật, kính dày 6.38mmMô tả theo chương V3,52m2
92Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả theo chương V7Bộ
93Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởMô tả theo chương V7Bộ
94Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởMô tả theo chương V20Bộ
95Phụ kiện cửa sổ cánh mở lậtMô tả theo chương V8Bộ
96Phụ kiện ô vách kínhMô tả theo chương V50Bộ
97Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽmMô tả theo chương V0,2431 tấn
98Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V36,6m2
99Sơn sắt thép 3 nướcMô tả theo chương V25,71181m2
100Lắp dựng cửa thăm mái bằng sắt 1.2mm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V0,6889m2
101LĐ ống nhựa thoát nước mái, Đkính ống 90mmx4mmMô tả theo chương V115,51 m
102LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 90mmMô tả theo chương V28Cái
103Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả theo chương V14Cái
104LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống D50X2,5mmMô tả theo chương V41 m
105LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 34x2,1mmMô tả theo chương V3,81 m
106Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tôngMô tả theo chương V104,3251 m2
107Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 2 bóngMô tả theo chương V151 Bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 1 bóngMô tả theo chương V51 Bộ
109Lắp đặt đèn trần hộp LED, KT 300x300Mô tả theo chương V131 Bộ
110Lắp đặt đèn EXIT LEDMô tả theo chương V21 Bộ
111Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V21 Bộ
112Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độMô tả theo chương V11Cái
113Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V10Cái
114Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút bậcMô tả theo chương V3Cái
115Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậcMô tả theo chương V2Cái
116Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậcMô tả theo chương V7Cái
117Lắp đặt công tắc đơn cầu thangMô tả theo chương V2Cái
118Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V13Cái
119Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấuMô tả theo chương V14Cái
120Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 10A-6KAMô tả theo chương V2Cái
121Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 20A-6KAMô tả theo chương V5Cái
122Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 25A-6KAMô tả theo chương V1Cái
123Lắp đặt Automat 1 pha MCCB, Cường độ dòng điện 50A-10KAMô tả theo chương V1Cái
124Lđặt bảng điện chứa 2-8 cực EM8PLMô tả theo chương V3Cái
125Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp Mô tả theo chương V10Hộp
126Lđặt tủ điện KT 350x500x200, có khóa 2 lớpMô tả theo chương V1Cái
127Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmMô tả theo chương V7301m
128Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmMô tả theo chương V5601m
129Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mmMô tả theo chương V701m
130Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2Mô tả theo chương V601m
131Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA, Loại dây 2x16mm2Mô tả theo chương V501m
132LĐ ống nhựa SP đặt chìm, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V217,51 m
133LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V217,51 m
134LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mmMô tả theo chương V451 m
135LĐ ống nhựa xoắn HDPE, Đkính ống 50mm/60Mô tả theo chương V501 m
136Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100 bảo vệ cấp 1Mô tả theo chương V1Cái
137Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L=2.4mMô tả theo chương V8Cọc
138Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V8Mối
139Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Mô tả theo chương V191m
140Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả theo chương V301m
141LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mmMô tả theo chương V141 m
142Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mm x3.6mmMô tả theo chương V4,81 m
143Phụ kiện định vị cột chống sét và cápMô tả theo chương V1Bộ
144Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu Mô tả theo chương V4,81 m3
145Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4,81 m3
146Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L=2.4mMô tả theo chương V10Cọc
147Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V10Mối
148Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả theo chương V501m
149Đào móng bằng máy, Chiều sâu Mô tả theo chương V81 m3
150Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V81 m3
151Lắp đặt chậu xí bệt, vòi phunMô tả theo chương V61 Bộ
152Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinhMô tả theo chương V6Cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V11 Bộ
154Lắp gương soi KT 450x600Mô tả theo chương V1Cái
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V21 Bộ
156Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiMô tả theo chương V51 Bộ
157Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòiMô tả theo chương V11 Bộ
158Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mmMô tả theo chương V6Cái
159Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mmMô tả theo chương V1Cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, Đkính 20mmMô tả theo chương V15Cái
161Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 20mm dày 2.3mmMô tả theo chương V221 m
162Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 20mmMô tả theo chương V29Cái
163Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 20mmMô tả theo chương V12Cái
164Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 25mm dày 2.8mmMô tả theo chương V41 m
165Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 25mmMô tả theo chương V1Cái
166Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 25mmMô tả theo chương V6Cái
167Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, Đkính 25mmMô tả theo chương V7Cái
168Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 32mm x2.9mmMô tả theo chương V521 m
169Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 32mmMô tả theo chương V1Cái
170Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 32mmMô tả theo chương V1Cái
171Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt Đkính 32mmMô tả theo chương V3Cái
172LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mmMô tả theo chương V31 m
173LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mmMô tả theo chương V6Cái
174LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mmMô tả theo chương V171 m
175LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mmMô tả theo chương V17Cái
176LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x5mmMô tả theo chương V121 m
177LĐ cút nhựa PVC, Đkính 90mmMô tả theo chương V5Cái
178LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mmMô tả theo chương V10Cái
179LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mmMô tả theo chương V10Cái
180LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mmMô tả theo chương V121 m
181LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mmMô tả theo chương V24Cái
182LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mmMô tả theo chương V6Cái
183Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V13,6621 m3
184Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V5,32451 m3
185Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,76461 m3
186Xây bể chứa=gạch Bt đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75Mô tả theo chương V3,0871 m3
187Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả theo chương V19,2121 m2
188Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V19,2121 m2
189Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Mô tả theo chương V0,30721 m3
190Bê tông giằng móng bể Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,2241 m3
191Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V1,8241 m2
192Ván khuôn kim loại giằng bểMô tả theo chương V2,881 m2
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V5Cái
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V1Cái
195Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V0,0671 tấn
196Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V0,0211 tấn
B *\2- Sân bê tông
1Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V41,61 m3
2Láng nền sân không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V4161 m2
3Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...Mô tả theo chương V10,91 m2
4Chét khe nối bằng nhựa đườngMô tả theo chương V1081 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào >= 0.8m3 Còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt1
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->