Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402925-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:18:00 đến ngày 2022-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Nhà 01 phòng học và các phòng chức năng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà hiệu bộ kết hợp phòng đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 109,863 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bang có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 10,5315 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 77,8245 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 11,3465 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 15,3934 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 22,3796 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,2153 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,997 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,5519 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 41,6 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng cột | Mô tả theo chương V | 35,7 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả theo chương V | 38,293 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Mô tả theo chương V | 60,57 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,266 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,163 | Tấn |
| 16 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 42,57 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất cấp phối nền bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 47,4891 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả theo chương V | 16,545 | 1 m3 |
| 19 | Lát đá bậc cấp | Mô tả theo chương V | 16,786 | 1 m2 |
| 20 | Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo kích thước 30x30cm | Mô tả theo chương V | 13,09 | 1 m2 |
| 21 | Trát chân móng, dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,06 | 1 m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 23,06 | 1m2 |
| 23 | Ôp tường =đá phiến tự nhiên | Mô tả theo chương V | 15,21 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 4,212 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 4,694 | 1 m3 |
| 26 | Ván kim loại cột | Mô tả theo chương V | 152,25 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,252 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,567 | Tấn |
| 29 | Bê tông dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 18,759 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả theo chương V | 192,207 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,486 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,881 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm, | Mô tả theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 34 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 38,1469 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 382,51 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,408 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,207 | Tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,7122 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 30,045 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, | Mô tả theo chương V | 0,423 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 6,6493 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 118,6166 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép giằng lanh tô lam, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,533 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 46 | Xây tường T1 bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày | Mô tả theo chương V | 22,6893 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường T2 gạch gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày | Mô tả theo chương V | 33,392 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường T1 bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 13,612 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường T1 bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 13,1541 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường xông bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường lan can bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày | Mô tả theo chương V | 3,6192 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường, lan can gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày | Mô tả theo chương V | 1,467 | 1 m3 |
| 53 | Xây cột, trụ=gạch KN (9.5x6x20)cm, Cao | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 54 | Xây cột, trụ=gạch KN (9.5x6x20)cm, Cao | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 55 | Xây bậc thang gạchKN (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,8568 | 1 m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit, KT 60x60cm | Mô tả theo chương V | 275,84 | 1 m2 |
| 57 | Ôp chân tường,viền tường, Gạch 10x60cm | Mô tả theo chương V | 7,92 | 1 m2 |
| 58 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm | Mô tả theo chương V | 63,24 | 1 m2 |
| 59 | Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x45cm | Mô tả theo chương V | 57,78 | 1 m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trượt, Gạch 30x30cm | Mô tả theo chương V | 15,72 | 1 m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng bằng CT11 | Mô tả theo chương V | 53,42 | 1 m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 53,42 | 1 m2 |
| 63 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả theo chương V | 53,42 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 280,405 | 1 m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( lần 2 để kẻ roăng lõm) | Mô tả theo chương V | 27,2 | 1 m2 |
| 66 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 520,455 | 1 m2 |
| 67 | Trát tường xông gạch rỗng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( không sơn) | Mô tả theo chương V | 45,6 | 1 m2 |
| 68 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Mô tả theo chương V | 333,071 | 1 m2 |
| 69 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 166,857 | 1 m2 |
| 70 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 388,345 | 1 m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 nước | Mô tả theo chương V | 58,35 | 1 m |
| 72 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 81,05 | 1 m |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V | 27,2 | 1 m2 |
| 74 | Tranh vẽ trang trí theo mẫu tự chọn | Mô tả theo chương V | 38,779 | m2 |
| 75 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 26,7 | 1 m2 |
| 76 | Lắp đặt ống INOX D60 dày 1.4mm, làm tay vịn cầu thang, ram dốc | Mô tả theo chương V | 42,44 | 1 m |
| 77 | Lắp đặt ống INOX D34 dày 1.2mm | Mô tả theo chương V | 39,16 | 1 m |
| 78 | Lắp đặt ống INOX D42 dày 1.2mm | Mô tả theo chương V | 31,8 | 1 m |
| 79 | Lắp đặt ống INOX D25 dày 1,2mm | Mô tả theo chương V | 67,2 | 1 m |
| 80 | Sản xuất xà gồ bằng thép C mạ kẽm, C50*100*2,0 | Mô tả theo chương V | 0,843 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,843 | Tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,624 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 189,8258 | 1 m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.408,728 | 1m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 280,405 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở, kính dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 20,93 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở kính dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 11,41 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở kính dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 27,45 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng ô vách kính 6.38mm uPVC | Mô tả theo chương V | 21,95 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ uPVC cánh mở lật, kính dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả theo chương V | 20 | Bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở lật | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 96 | Phụ kiện ô vách kính | Mô tả theo chương V | 50 | Bộ |
| 97 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,243 | 1 tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 36,6 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả theo chương V | 25,7118 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa thăm mái bằng sắt 1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 0,6889 | m2 |
| 101 | LĐ ống nhựa thoát nước mái, Đkính ống 90mmx4mm | Mô tả theo chương V | 115,5 | 1 m |
| 102 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 103 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 104 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống D50X2,5mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 34x2,1mm | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m |
| 106 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tông | Mô tả theo chương V | 104,325 | 1 m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn trần hộp LED, KT 300x300 | Mô tả theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn EXIT LED | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút bậc | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậc | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậc | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 25A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB, Cường độ dòng điện 50A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lđặt bảng điện chứa 2-8 cực EM8PL | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 125 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp | Mô tả theo chương V | 10 | Hộp |
| 126 | Lđặt tủ điện KT 350x500x200, có khóa 2 lớp | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Mô tả theo chương V | 730 | 1m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Mô tả theo chương V | 560 | 1m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm | Mô tả theo chương V | 70 | 1m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 131 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA, Loại dây 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 132 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 217,5 | 1 m |
| 133 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 217,5 | 1 m |
| 134 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 45 | 1 m |
| 135 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE, Đkính ống 50mm/60 | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100 bảo vệ cấp 1 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L=2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 138 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 8 | Mối |
| 139 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Mô tả theo chương V | 19 | 1m |
| 140 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 141 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 142 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mm x3.6mm | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m |
| 143 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 146 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L=2.4m | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 147 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 10 | Mối |
| 148 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 149 | Đào móng bằng máy, Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt, vòi phun | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 152 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 154 | Lắp gương soi KT 450x600 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 158 | Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 29 | Cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 25mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, Đkính 25mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 32mm x2.9mm | Mô tả theo chương V | 52 | 1 m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt Đkính 32mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 172 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 173 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 174 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mm | Mô tả theo chương V | 17 | 1 m |
| 175 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 176 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x5mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 177 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 178 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 179 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 180 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 181 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 182 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 183 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 13,662 | 1 m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,3245 | 1 m3 |
| 185 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,7646 | 1 m3 |
| 186 | Xây bể chứa=gạch Bt đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 3,087 | 1 m3 |
| 187 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả theo chương V | 19,212 | 1 m2 |
| 188 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,212 | 1 m2 |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,3072 | 1 m3 |
| 190 | Bê tông giằng móng bể Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,224 | 1 m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 1,824 | 1 m2 |
| 192 | Ván khuôn kim loại giằng bể | Mô tả theo chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 195 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 196 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| B | *\2- Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 41,6 | 1 m3 |
| 2 | Láng nền sân không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 416 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Mô tả theo chương V | 10,9 | 1 m2 |
| 4 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Mô tả theo chương V | 108 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào >= 0.8m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi