Gói thầu: Gói thầu số 1-V1-NĐ: Bảo dưỡng, sửa chữa Nguồn điện, thiết bị phụ trợ của Đài Thông tin Vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng, Đài Thông tin Vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam, Đài Thông tin nhận dạng và Truy theo tầm xa (LRIT) và Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội và các đài Thông tin duyên hải: Hải Phòng, Móng Cái, Cửa Ông, Hòn Gai, Bến Thủy, Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-V1-NĐ: Bảo dưỡng, sửa chữa Nguồn điện, thiết bị phụ trợ của Đài Thông tin Vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng, Đài Thông tin Vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam, Đài Thông tin nhận dạng và Truy theo tầm xa (LRIT) và Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội và các đài Thông tin duyên hải: Hải Phòng, Móng Cái, Cửa Ông, Hòn Gai, Bến Thủy, Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:30:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 655,502,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị nguồn điện, thiết bị phụ trợ (máy phát điện, ổn áp,, UPS, điều hòa, hệ thống PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng/ nhóm trưởng hoặc tương đươngđương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ cơ điện tử/ cơ điện/ kỹ thuật cơ khí động lực, máy ô tô, máy tàu thủy hoặc tương đương;- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/ đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/ sửa chữa/ lắp đặt hệ thống nguồn điện/ các thiết bị phụ trợ (máy phát điện, hệ thống AVR, UPS, điều hòa công nghiệp…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kỹ thuật cơ khí động lực, máy ô tô, máy tàu thủy hoặc tương đương;- Tham gia tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành điện/ cơ điện tử/ cơ điện hoặc tương đương;- Tham gia ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự;- Có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, đã được đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu;- Tối thiểu 1 kỹ thuật viên phải có thẻ an toàn lao động (làm việc trên cao (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-V1-NĐ: Bảo dưỡng, sửa chữa Nguồn điện, thiết bị phụ trợ của Đài Thông tin Vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng, Đài Thông tin Vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam, Đài Thông tin nhận dạng và Truy theo tầm xa (LRIT) và Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội và các đài Thông tin duyên hải: Hải Phòng, Móng Cái, Cửa Ông, Hòn Gai, Bến Thủy, Thanh Hóa Bảo dưỡng, sửa chữa Nguồn điện, thiết bị phụ trợ của Đài HPLES, Đài VNLUT/MCC, Đài LRIT và Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội và các đài Thông tin duyên hải: Hải Phòng, Móng Cái, Cửa Ông, Hòn Gai, Bến Thủy, Thanh Hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch đầu tư ban hành (bao gồm cả đăng ký thay đổi gần nhất); - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3, Chương III E-HSMT. - Hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 2.1, Chương III. - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt như quy định tại Mục 2.2, Chương III. - Các tài liệu để chứng minh năng lực theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT: Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 15.2 | Các hồ sơ theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
5 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa Bộ lưu điện UPS 6kVA - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 2 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 12 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Bộ lưu điện UPS 6kVA (đợt 1) |
| 3 | Bảo dưỡng Bộ lưu điện UPS 6kVA - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện 39KVA - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 5 | Phin lọc dầu nhờn | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 39KVA (đợt 1) |
| 6 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 39KVA (đợt 1) |
| 7 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 39KVA (đợt 1) |
| 8 | Bảo dưỡng Ổn áp LIOA 45KVA (STANDA ST-1545) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 9 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp Daikin 45.000BTU (Daikin FVY125LAVE3) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 10 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp Daikin 45.000BTU (Daikin FVY125LAVE3) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 11 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp Panasonic 45.000BTU (Panasonic CS-C45FFH) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 12 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp Panasonic 45.000BTU (Panasonic CS-C45FFH) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 13 | Bảo dưỡng, sửa chữa Bộ lưu điện 20kVA (Eaton 9355-20-N-13) - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 14 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 55 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Bộ lưu điện 20kVA (đợt 1) |
| 15 | Bảo dưỡng Bộ lưu điện 20kVA (Eaton 9355-20-N-13) - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện 100KVA - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 17 | Phin lọc dầu nhờn | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 100KVA (đợt 1) |
| 18 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 100KVA (đợt 1) |
| 19 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 100KVA (đợt 1) |
| 20 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 100KVA (đợt 1) |
| 21 | Bảo dưỡng Ổn áp LIOA 100 KVA (ST-100) - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 22 | Bảo dưỡng Điều hoà công nghiệp 79.800BTU - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 23 | Bảo dưỡng Điều hoà công nghiệp 79.800BTU - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 24 | Bảo dưỡng Điều hoà công nghiệp 39.000BTU - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 25 | Bảo dưỡng Điều hoà công nghiệp 39.000BTU - Đài phát - Đài TTDH Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 26 | Bảo dưỡng Ổn áp STADA 8KVA (ST-103) - Đài TTDH Móng Cái | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 27 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện HG7500SE-6,6kVA - Đài TTDH Móng Cái | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 28 | Phin lọc nhiên liệu | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện HG7500SE-6,6kVA (đợt 1) |
| 29 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện HG7500SE-6,6kVA (đợt 1) |
| 30 | Bảo dưỡng Ổn áp STADA 8KVA (ST-8002) - Đài TTDH Cửa Ông | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 31 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (TN 9M) - Đài TTDH Cửa Ông | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 32 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (TN 9M) (đợt 1) |
| 33 | Phin lọc dầu nhờn | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (TN 9M) (đợt 1) |
| 34 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (TN 9M) (đợt 1) |
| 35 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (TN 9M) (đợt 1) |
| 36 | Bảo dưỡng Ổn áp Stada 8KVA - Đài TTDH Hòn Gai | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 37 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện 7 KVA - Đài TTDH Bến Thủy | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 38 | Phin lọc dầu nhờn | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (đợt 1) |
| 39 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (đợt 1) |
| 40 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 7 KVA (đợt 1) |
| 41 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện YANMAR-YDG-600VST - Đài TTDH Thanh Hóa | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 42 | Phin lọc nhiên liệu | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện YANMAR-YDG-600VST (đợt 1) |
| 43 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | '- Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện YANMAR-YDG-600VST (đợt 1) |
| 44 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 48.000 BTU (RF48-BCF-A) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 45 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 48.000 BTU (RF48-BCF-A) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 46 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 97.500BTU (TTA100DD00BB-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 5 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 47 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 97.500BTU (TTA100DD00BB-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 5 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 48 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 79.800BTU (TTA075DD0BB-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 49 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 79.800BTU (TTA075DD0BB-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 50 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 54.100BTU (TTK048KD000B-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 51 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 54.100BTU (TTK048KD000B-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 52 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 49.200BTU (TTK048KD000B-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 53 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 49.200BTU (TTK048KD000B-TRANE) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 54 | Bảo dưỡng Ổn áp Santak 400KVA -ST400 - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 55 | Bảo dưỡng, sửa chữa UPS 120kVA (Bộ tích điện UPS) (EATON9390) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 56 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 15 | - Vật tư phục vụ sửa chữa UPS 120kVA (Bộ tích điện UPS) (EATON9390) (đợt 1) |
| 57 | Bảo dưỡng UPS 120kVA (Bộ tích điện UPS) (EATON9390) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 58 | Bảo dưỡng Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Ranger 8900) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 59 | Bảo dưỡng Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Ranger 8900) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | hệ thống | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 60 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện 375KVA (Volvo-GS375) - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 61 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 2 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 375KVA (Volvo-GS375) (đợt 1) |
| 62 | Phin lọc dầu nhờn | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 2 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 375KVA (Volvo-GS375) (đợt 1) |
| 63 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 2 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 375KVA (Volvo-GS375) (đợt 1) |
| 64 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 375KVA (Volvo-GS375) (đợt 1) |
| 65 | Bảo dưỡng UPS 3kVA (Powerware 9120) - VNLUT- Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 66 | Bảo dưỡng UPS 3kVA (Powerware 9120) - VNLUT- Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 67 | Bảo dưỡng Ổn áp 30kVA (Automatic Voltage Regulator (AVR), 30KVA) (STANDA ST30000) - VNMCC - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 68 | Bảo dưỡng, sửa chữa Thiết bị lưu điện UPS 3KVA-HP RT3000 G2 (RT3000 G2) - VNMCC - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 69 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 32 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Thiết bị lưu điện UPS 3KVA-HP RT3000 G2 (RT3000 G2) (đợt 1) |
| 70 | Bảo dưỡng Thiết bị lưu điện UPS 3KVA-HP RT3000 G2 (RT3000 G2) - VNMCC - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 71 | Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện 30kVA (Engine Generator (EG), 30KVA) (SDMO JM30KV) - VNMCC - Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 72 | Phin lọc dầu nhờn | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 30kVA (Engine Generator (EG), 30KVA) (SDMO JM30KV) (đợt 1) |
| 73 | Phin lọc dầu đốt | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 30kVA (Engine Generator (EG), 30KVA) (SDMO JM30KV) (đợt 1) |
| 74 | Phin lọc gió | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 1 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Máy phát điện 30kVA (Engine Generator (EG), 30KVA) (SDMO JM30KV) (đợt 1) |
| 75 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 60.000BTU (FVG06BV1) - Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT) | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 76 | Bảo dưỡng Điều hòa công nghiệp 60.000BTU (FVG06BV1) - Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT) | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 77 | Bảo dưỡng Hệ thống phòng cháy chữa cháy (NFS 320) - Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT) | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 78 | Bảo dưỡng Hệ thống phòng cháy chữa cháy (NFS 320) - Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT) | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | hệ thống | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 79 | Bảo dưỡng UPS 10kVA (SRT 10KXLI) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 80 | Bảo dưỡng UPS 10kVA (SRT 10KXLI) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 81 | Bảo dưỡng UPS 10kVA (EDX 10000H) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 82 | Bảo dưỡng UPS 10kVA (EDX 10000H) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 83 | Bảo dưỡng, sửa chữa UPS 10kVA (PW9150) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 84 | Ắc quy | Theo yêu cầu tại tiểu mục 2.1, Mục 2, Chương V. | chiếc | 48 | - Vật tư phục vụ sửa chữa UPS 10kVA (PW9150) (đợt 1) |
| 85 | Bảo dưỡng UPS 10kVA (PW9150) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 86 | Bảo dưỡng UPS 3kVA (PW9120) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 87 | Bảo dưỡng UPS 3kVA (PW9120) - POP Hà Nội - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 88 | Bảo dưỡng UPS 3kVA (PW9120) - POP Hồ Chí Minh - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 3 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 89 | Bảo dưỡng UPS 3kVA (PW9120) - POP Hồ Chí Minh - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 3 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 90 | Bảo dưỡng UPS 2kVA (C2K-LCD) - POP Hồ Chí Minh - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 91 | Bảo dưỡng UPS 2kVA (C2K-LCD) - POP Hồ Chí Minh - Đài Trung tâm xử lý thông tin hàng hải Hà Nội | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị nguồn điện, thiết bị phụ trợ (máy phát điện, ổn áp,, UPS, điều hòa, hệ thống PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng/ nhóm trưởng hoặc tương đươngđương | 1 | -Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ cơ điện tử/ cơ điện/ kỹ thuật cơ khí động lực, máy ô tô, máy tàu thủy hoặc tương đương;- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/ đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/ sửa chữa/ lắp đặt hệ thống nguồn điện/ các thiết bị phụ trợ (máy phát điện, hệ thống AVR, UPS, điều hòa công nghiệp…). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kỹ thuật cơ khí động lực, máy ô tô, máy tàu thủy hoặc tương đương;- Tham gia tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành điện/ cơ điện tử/ cơ điện hoặc tương đương;- Tham gia ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự;- Có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao (còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 3 | - Trình độ trung cấp trở lên, đã được đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu;- Tối thiểu 1 kỹ thuật viên phải có thẻ an toàn lao động (làm việc trên cao (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi