Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD 2022, vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 08:11:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,771,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông). Trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng tương tự là đường giao thông thì trong đó phải có tối thiểu 01 trong các hợp đồng thi công tương tự là các loại công trình (hoặc thi công mương cáp hoặc tuy nen hoặc hào kỹ thuật hoặc hầm cáp hoặc hệ thống cấp thoát nước) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) hoặc xác nhận hoàn thành công trình (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) của chủ đầu tư hoặc quyết toán A - B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông; cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực).2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).4. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên phù hợp với gói thầu.5. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông; cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực)2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề (chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), bậc thợ.Các công nhân phải huấn luyện an toàn lao động.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Chứng chỉ đào tạo (hoặc văn bằng) chuyên ngành.2. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Văn bản của nhà thầu cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công cho công nhân khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ cắt sâu ≥ 5cm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,2-0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ sâu lớp cào bóc ≥ 50mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD 2022, vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn, địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Võ Thị Sáu Q3 Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Chủ đầu tư:
- Lô 1: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn, địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Võ Thị Sáu Q3. Điện thoại: (84-8)39939880.
- Lô 2: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist (SCTV), địa chỉ: 31-33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38205605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Lô 1: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Võ Thị Sáu, Quận 3. Điện thoại (84-8)39939880 • Lô 2: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist (SCTV), địa chỉ: 31-33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38205605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Võ Thị Sáu, Quận 3. Điện thoại (84-8)39939880 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • Lô 1: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Võ Thị Sáu, Quận 3. Điện thoại (84-8)39939880 • Lô 2: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist (SCTV), địa chỉ: 31-33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38205605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng phần không điện & mua bảo hiểm công trình “Ngầm hoá lưới điện tại các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai” | |||
| B | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình “Ngầm hoá lưới điện tại các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai” | A≤ 0,24% * Gxd (Lô 1) | 1 | Thành phần |
| C | HẠNG MỤC ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| D | VẬT LIỆU | |||
| E | Phần đan bettong cốt thép | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,2282 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,253 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,728 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4047 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90,9731 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.470,9362 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.774,2751 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.993,0624 | kg |
| F | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8552 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18.143,8 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1372 | Bộ |
| G | Phần tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.508 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,5 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221,9414 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,7844 | Tấn |
| 5 | CÁT HẠT TRUNG NB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 391,01 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,3384 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 155 | Cọc |
| 8 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 239,1364 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194,3804 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,5001 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,008 | Lít |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19.950,3 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,278 | m2 |
| 15 | Gas | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,032 | kg |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.687,395 | m |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.571,77 | m |
| 18 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154,308 | m |
| 19 | Keo Megapoxy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | kg |
| 20 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.412,04 | Kg |
| 21 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.087,2025 | lít |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.936,85 | m2 |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.560,2995 | kg |
| 24 | Xi măng chèn gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,824 | kg |
| H | NHÂN CÔNG | |||
| I | Phần đan bettong cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,925 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,4205 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6611 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.757 | cái |
| J | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 218,6 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,748 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,824 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 173,74 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4978 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 263,248 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3341 | 100m3 |
| K | Phần tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,79 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,54 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,54 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 443,34 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,205 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,97 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7846 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4506 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,312 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,312 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,39 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m3 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,48 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,8 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cọc |
| 18 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 155 | cọc |
| L | MÁY THI CÔNG | |||
| M | Phần đan bettong cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,925 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6611 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.757 | cái |
| N | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 218,6 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,748 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,824 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4978 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3341 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5646 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5646 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5646 | 100m3 |
| O | Phần tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,205 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7846 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4506 | 100m3 |
| 4 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,312 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,312 | 100m2 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,39 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m3 |
| 10 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,48 | m3 |
| 11 | Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cọc |
| 12 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 155 | cọc |
| P | HẠNG MỤC MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| Q | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8848 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,992 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4582 | m3 |
| 6 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,635 | m2 |
| 7 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,7872 | kg |
| 8 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0983 | m3 |
| 9 | Dây thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,7143 | kg |
| 10 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,45 | kg |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,594 | Cái |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 680,3004 | lít |
| 13 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,455 | kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 327,675 | Kg |
| 15 | Thép tròn D6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,74 | Kg |
| 16 | Thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200,175 | kg |
| 17 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 415,0517 | kg |
| R | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1391 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7992 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6045 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | m² |
| S | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 3 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0525 | 100m3 |
| 5 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0525 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1391 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6045 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 10 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | m² |
| T | Xây dựng hầm, cống, tái lập mặt đường thuộc công trình “Ngầm hóa cáp thông tin trên các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai” | |||
| U | Xây dựng hầm cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, mặt vỉa hè, chiều dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,91 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường nhựa, mặt vỉa hè, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,54 | m2 |
| 3 | Đào đất bệ tủ cáp, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,05 | m3 |
| 4 | Đào đất bể cáp, rộng>1m, sâu>1m, đất cấp III, bằng thủ công (kể cả bốc dỡ, vận chuyển đất ra khỏi công trường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,26 | m3 |
| 5 | Làm tường chắn đất bằng ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Bơm nước hố hầm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171,36 | m3 |
| 7 | Phân rải và đầm nén cát đen quanh hầm cáp bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cho bể BTCT, dạng Siemen 1 nắp bê tông dưới đường (bao gồm lắp đặt ống chờ đầu hầm F56 & F110) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể |
| 9 | Đổ bê tông cho bể BTCT, 1 nắp bê tông trên hè, H12T_1320x820x1350 (bao gồm lắp đặt ống chờ đầu hầm F56 & F110) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bể |
| 10 | Đổ bê tông bệ tủ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bệ tủ |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan bê tông bể dưới đường 1200x700x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | nắp đan |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan bê tông bể trên hè 1200x700x70mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | nắp đan |
| 13 | Sản xuất khung miệng bể cho bể cáp bê tông loại 1 đan dưới đường & chân khung bể | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất khung miệng bể cho bể cáp bê tông loại 1 đan trên hè & chân khung bể | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt khung miệng bể, nắp bể cáp. Loại bể 1 nắp dưới đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,549 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung miệng bể, nắp bể cáp. Loại bể 1 nắp trên hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,263 | tấn |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện (mạ kẽm nhúng nóng) cho bể BTCT. Loại bể 1 nắp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bể |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nắp chống kéo trộm cáp cho bể cáp (toàn bộ thép sau khi gia công được mạ kẽm nhúng nóng, sử dụng ổ khóa bằng vật liệu hợp kim nhôm/titan không rỉ kích thước bề ngang 50mm-60mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | nắp |
| V | Phần xây dựng cống cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, mặt vỉa hè, chiều dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,34 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường nhựa, mặt vỉa hè, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 458,45 | m2 |
| 3 | Đào rãnh cáp, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94,06 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 313,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đen, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 251,29 | m3 |
| 6 | Phân rải và đầm nén cát tuyến cống, đầm bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 205,96 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,77 | 100m ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,68 | 100m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D56mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,21 | 100m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D56mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,72 | 100m ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D56mm, nong 1 đầu. Số ống tổ hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,56 | 100m ống |
| 13 | Lắp đặt bộ gá 4P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ gá 2P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ gá 6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ gá 4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bộ |
| 17 | Rải băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.117 | km |
| 18 | Lắp đặt ống ngoi vào tường thuê bao, ống PVC D56mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi lên cột, ống PVC D110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt ống cong PVC R500, D50/56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cong PVC R500, D100/110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cong PVC R900, D100/110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp D50mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp D100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| 25 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III (đất thừa) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 453,62 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 453,62 | m3 |
| 27 | V.sinh M.đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,51 | 100m2 |
| W | Phần tái lập mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,75 | 100m2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,92 | 100m2 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4, loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,99 | m3 |
| 4 | Trải cán lớp đá 0x4, loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100,37 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,05 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,8 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,05 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,8 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông). Trường hợp nhà thầu cung cấp các hợp đồng tương tự là đường giao thông thì trong đó phải có tối thiểu 01 trong các hợp đồng thi công tương tự là các loại công trình (hoặc thi công mương cáp hoặc tuy nen hoặc hào kỹ thuật hoặc hầm cáp hoặc hệ thống cấp thoát nước) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) hoặc xác nhận hoàn thành công trình (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) của chủ đầu tư hoặc quyết toán A - B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông; cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực).2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).4. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên phù hợp với gói thầu.5. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông; cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực)2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề (chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), bậc thợ.Các công nhân phải huấn luyện an toàn lao động.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Chứng chỉ đào tạo (hoặc văn bằng) chuyên ngành.2. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Văn bản của nhà thầu cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công cho công nhân khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | độ cắt sâu ≥ 5cm | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Xe tải cẩu | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Xe đào gàu | dung tích gàu từ 0,2-0,5m3 | 1 |
| 10 | Xe cào bóc mặt đường | Độ sâu lớp cào bóc ≥ 50mm | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 5,2 KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi