Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418518-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20220372494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 09:03:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,925,943,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ
Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng ACE Yên Bái (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,9478100m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật48,6951m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20,4647m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4533m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,454m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật66,896m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,0781m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5352100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5011100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,0636tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,6679tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,3317tấn
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1499m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,8858m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4154100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3065tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,138tấn
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật48,0133m3
19Đổ bê tông đáy rãnh, mác 150Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,613m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,633m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật106,575m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật59,0758m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật59,0758m2
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,4014100m3
25Đổ bê tông nền, mác 150Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,8042m3
26Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật43,276m2
27Nhân công cắt kẻ mạch đường dốcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1công
28Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,5683m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0176100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,087tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1161 cấu kiện
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,313m2
B Kiến trúc
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật42,9276m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41,8958m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,3597m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,7452m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật237,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật237,4m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật116,328m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật901,242m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật901,242m2
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,5615m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật151,5m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật151,5m2
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,0574m3
14Gia công xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6314tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6314tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,57100m2
17Tôn úp nócChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật47,2m
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật65,052m2
19Chống thấm mái sảnh + khu vệ sinhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật47,8016m2
20Đổ bê tông tường chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,0096m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2736100m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật60,64m
23Cửa lên mái + khóaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Thép làm thang lên máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,3886kg
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,5296m3
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,7932m2
27Lan can inox thép hộpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật213,2162kg
C Phần cửa + Vách ngăn vệ sinh
1SX cửa nhôm hệ 2 cánh có ô Fix ( Gồm cả phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật37,8m2
2SX cửa nhôm hệ 1 cánh ( Bao gồm cả phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,04m2
3SX cửa sổ 2 cánh có ô Fix ( Bao gồm cả phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,6m2
4SX cửa sổ 1 cánh mở hắt ( Boa gồm cả phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
5Vách kính cố địnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật39,796m2
6Hoa thép inox cửa sổChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật202,4064kg
7Tấm Compact HPL ( Bao gồm cả LD + Phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật25,191m3
8Trần kỹ thuật tấm nhôm đục lỗChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,6m2
9Nhôm làm thanh trang tríChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật161,0302kg
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,8105m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật34,14m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật34,14m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8748m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1156100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0506tấn
D Lát nền
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật356,5704m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật39,2m2
E Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,6297m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,1965100m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22,3379m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,0322100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8611tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,3182tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,5489tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3319tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,0103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0728tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật63,236m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật63,236m2
13Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật57,2285m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,2474100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,4632tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0969tấn
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật493,5951m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật493,5951m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật140,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật60,12m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,4765m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4561100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1198tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1436tấn
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,0132m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật39,52m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,0132m2
28Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,0244m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2679100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3049tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0428tấn
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,644m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,644m2
F Phần điện + Nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Móc treo quạtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
9Công tắc cầu thangChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật510m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật350m
18Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9hộp
20Đnh vít các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
21Tủ điện nhánhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Binh bọt chữa cháy MFZ4Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3bình
23Bình khí CO2 T5Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3bình
24Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
G Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Sứ nhồi VXM chân kim thu sétChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật70m
4Bật đỡ dây xuống, sắt D10Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật60m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7cọc
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,2m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,192100m3
H Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
5Ống HDPE D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
6Cút HDPE D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Tê HDPE D32x25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Tê HDPE D25x25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Giắc co HDPE D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Van khóa D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Cút PPRD40Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Cút PPR D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Cút PPR D20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật34cái
14Tê PPR D32x25 + D32x20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Tê PPR D25x25 + D25x20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
16Tê PPR 20x20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
17Van khóa D40Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Van khóa D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Côn nhựa PPR D40x32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Côn nhựa PPR D32x25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Côn nhựa PPR D25x20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Măng sông D40Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Măng sông D32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt vòi rửa tay C3D21Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt gương soiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
26Lắp đặt giá treoChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
27Lắp đặt hộp đựngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt xịt xíChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt van xả tiểuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,61100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
40Cút D110 + Côn D125*90 thoát máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
41Cút D90 ( công cả cút + chếch thoát nước mái)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
42Cút D48Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
43Cút D34Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
44Tê D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
45Tê D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
46Tê D48x34Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
48Rọ chắn rác thoát nước máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
49Đai giữ ống các loại ( Đai thoát mái)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật105cái
I Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21,5506m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,438m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,876m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0122100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0422tấn
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,0912m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35,9997m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,551m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0208100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0295tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21 cấu kiện
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0359100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1796100m3
15Ống D60Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
16Tê D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
17Cút D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
18Cút D60Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
J Hạng mục phụ
1Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật45m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20m3
4Đổ bê tông nền, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật40m3
5Nhân công cắt mạch làm khe co dãn sânChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật160m
K Di chyển nhà xe +Phá dỡ nhà cấp 4
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật46,864m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3506tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0512tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0994tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,3346m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4686100m2
10Tôn úp nócChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,6m
11Tháo dỡ nhà cấp 4Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
L Điện nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,464m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0207tấn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật90m
5Móc treo dâyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Đai treoChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7GhimChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
9Cút nhựa HDPE D32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
10Tê nhựa HDPE D32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Van khóa D32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Giắc co HDPE D32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Máy bơm nước ly tâmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50m
15Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1056m3
17Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0986m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2654m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,416m2
20Lắp tôn có khóaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
22Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,75m3
23Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,05100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
25Cút nhựa D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Chếch nhựa D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,4566m3
28Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,104m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3121m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0126100m2
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3124m3
32Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1076m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0054100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0102tấn
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,6248m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy cắt gạch ≥1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->