Gói thầu: 01RR-2021 P02-ĐTXD VTTB DỰ ÁN XÂY DỰNG MỚI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 01RR-2021 P02-ĐTXD VTTB DỰ ÁN XÂY DỰNG MỚI |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:41:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,116,590,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 423,490,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi ba triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ 3 pha Modem GPRS/3G | 3 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ 3 pha Modem GPRS/3G | 5 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 ATM tổng 1000A, 01ATM nhánh 400A + 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01ATM 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu long móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 4 ngăn. | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 1ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A + 01 ATM nhánh 300A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 3x20kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A + 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 3x20 kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 3x20kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03ATM nhánh 300A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 3x20kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điện hạ thế 1000A - 600V trong nhà trọn bộ (01 ATM 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ, 01ATM 25A tự dùng) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ Pillar 400A - 600V trọn bộ kích thước 1200x700x425 (cấu hình gồm 1MCCB 400A+1MCCB250A+ trọn bộ cả thanh cái, dây đấu nối nhị thứ và 9 ATM 1 pha 40A | 2 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ Pillar 400A- 600V trọn bộ kích thước 1200 x700 x 425 (cấu hình gồm 1MCCB 400A+2MCCB 250A+ trọn bộ cả thanh cái) | 3 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ Pillar 400A - 600V (1MCCB 3P 400A, 2MCCB 3 P 250A) (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 9 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ RMU 22kV - 630A-16kA/s (3CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, đầu Elbow 24kV - Cu 1x50 mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ RMU 2CD + 1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, 1 đầu T-plug 24kV - Cu 3x (50-70) mm2 bộ 3 pha, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 6 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, đầu Elbow 24kV - Cu 1x50 mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 3 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | 9 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC - công tơ Hữu Hồng | 6 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp mudule PLC - công tơ Vinasino | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điên tử tích hợp mudule RF - công tơ Hữu Hồng | 5 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | 40 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC - Cu/PVC - 0,6/1kV 1x50 mm2 | 73 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV-1x240 mm2 | 367 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 1x50 mm2 | 258 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV - 3x240 mm2 | 2.025 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x150 mm2 | 2.258 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x120 mm2 | 10 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x120 mm2 | 6.739 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x95 mm2 | 39 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x70 mm2 | 274 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp vặn xoắn hạ thế trên không 4x50 mm2 | 48 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A ngoài trời | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi