Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:18:00 đến ngày 2022-04-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,760,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy. Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,742 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8674 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5384 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6557 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,586 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3622 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5708 | 100m2 |
| 12 | Di chuyển cột điện chiếu sáng + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng tường đầu tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu tường cánh cống , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn ống cống, cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 20 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5308 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | 100m3 |
| C | Kè gạch | |||
| 1 | Ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3156 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m2 |
| D | Tấm đan đạy rãnh cũ | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| E | Ốp mái taluy tuyến T1.1 | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Mô tả | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 9 | Rải nilon chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,25 | m2 |
| 10 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,325 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mái ta luy BTXM, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5777 | 100m |
| 12 | Ca bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| F | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 6 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,141 | m2 |
| G | GỜ CHẮN BÁNH ATGT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh ATGT 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| H | Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bìn10h 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7799 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,97 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,49 | m2 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9461 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7676 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cấu kiện |
| I | BỜ VÂY THI CÔNG L=410M | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 3 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 4 | Thép D6 giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 11 | Nhân công tháo dỡ phên tre, cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| J | LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Lệ phí khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.772.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san) | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 110CV; Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi