Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415877-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220400784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:00:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,418,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,566,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (2 x 1.500.000.000 = 3.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn. Cam kết cần huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị KH. Cam kết cần huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị 710 mm. Cam kết cần huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM. Cam kết cần huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Sửa chữa
Gói thầu: Sửa chữa - Hạng mục SCL: ĐZ0,4KV (Cấp điện cho văn phòng Tỉnh uỷ Lai Châu); ĐZ 0,4KV sau TBA Hoa Vân, xã Bình Lư, TĐường (TNLĐ); ĐZ 0,4kV sau TBA Pa Vây Sử; Sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Lang 3; Đường dây 0,4kV sau TBA Thèn Sin; Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khằm; Đường dây 0,4KV sau TBA Nậm Ngập; Sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV sau TBA Nậm Mạ 1; Nậm Mạ 2; Huổi Ca
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu – chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lai Châu – chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu – chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.566.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu – chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: ĐZ0,4KV (Cấp điện cho văn phòng Tỉnh uỷ Lai Châu)
B Thu hồi
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x95mm2Chương V E HSMT1.176,5m
2Cổ dề CD-1Chương V E HSMT21Bộ
3Cổ dề CD-2Chương V E HSMT2Bộ
4Cổ dề CDK-1Chương V E HSMT8Bộ
5Cổ dề CDK-2Chương V E HSMT1Bộ
6Má ốp cáp MOChương V E HSMT2Cái
7Kẹp xiết cáp-70/95Chương V E HSMT23Cái
8Kẹp đỡ cáp KĐChương V E HSMT19Cái
9Đai thépChương V E HSMT4Cái
10Khóa đaiChương V E HSMT4Cái
11Ghíp các loạiChương V E HSMT120Cái
C Lắp đặt
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x95mm2Chương V E HSMT1.176,5m
2Cổ dề CD-2Chương V E HSMT27Bộ
3Cổ dề CDK-1Chương V E HSMT7Bộ
4Cổ dề CDK-2Chương V E HSMT2Bộ
5Kẹp xiết cáp KX-70/95Chương V E HSMT61Cái
6Ghíp nhôm 3 BLChương V E HSMT38Cái
7Ghíp nhựa chuyên dụng 2BLChương V E HSMT82Cái
D Hạng mục SCL: ĐZ 0,4KV sau TBA Hoa Vân, xã Bình Lư, TĐường (TNLĐ)
E Phần xây lắp:
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V E HSMT2Bộ
2Móng cột M-1Chương V E HSMT19Móng
3Móng cột M-4Chương V E HSMT1Móng
4Cột BTLT-PC-8,5-3.0Chương V E HSMT21Cột
F Phần lắp đặt đường dây 0,4kV:
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V E HSMT1.592m
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x50mm2Chương V E HSMT155m
3Kẹp xiết cáp KX-50/70Chương V E HSMT91Cái
4Đai thép + khóa đaiChương V E HSMT92Cái
5Má ốpChương V E HSMT91Cái
6Ghíp nhôm 3 BLChương V E HSMT53Cái
7Ghíp nhựa chuyên dụng 2BLChương V E HSMT96Cái
G Tháo dỡ thu hồi
1Cáp nhôm A4x50 mm2Chương V E HSMT620m
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V E HSMT1.592m
3Cột AH-8,5Chương V E HSMT21Cột
4Xà đỡ thẳng X1-4Chương V E HSMT4Bộ
5Sứ hạ thế A20Chương V E HSMT16Quả
6Má ốp cáp MOChương V E HSMT75Cái
7Kẹp xiết cáp-70/95Chương V E HSMT68Cái
8Kẹp đỡ cáp KĐChương V E HSMT7Cái
9Đai thépChương V E HSMT82Cái
10Khóa đaiChương V E HSMT82Cái
11Ghíp các loạiChương V E HSMT96Cái
H Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau TBA Pa Vây Sử
I PHẦN XÂY LẮP
1Móng cột M-1Chương V E HSMT1Móng
2Cột BTLT 8,5mChương V E HSMT1Cột
3Tiếp địa lặp lạiChương V E HSMT6Bộ
J Phần sửa chữa
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V E HSMT251,7m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT1.345,4m
3Ghíp IPC 2bulongChương V E HSMT80Cái
4Cổ dề CD1-AH-8,5Chương V E HSMT34Bộ
5Cổ dề CD2-AH-8,5Chương V E HSMT12Bộ
6Cổ dề CD1-BTLT-8,5Chương V E HSMT6Bộ
7Cổ dề CD1-BTLT-10Chương V E HSMT4Bộ
8Cổ dề CD2-BTLT-10Chương V E HSMT1Bộ
9Kẹp xiết KX 50Chương V E HSMT16Cái
10Kẹp xiết KX 70Chương V E HSMT83Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM 70Chương V E HSMT8Cái
K Tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi
1Dây dẫn AV 50mm2Chương V E HSMT2.340,2m
2Dây dẫn AV 70mm2Chương V E HSMT4.000,1m
3Dây dẫn VX4x 70mm2Chương V E HSMT12m
4Xà X1-4Chương V E HSMT25Bộ
5Xà X2-8Chương V E HSMT29Bộ
6Sứ A20Chương V E HSMT332Quả
7Cột AH 8,5mChương V E HSMT1Cột
L Hạng mục: Sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Lang 3
M PHẦN XÂY LẮP
1Móng cột M-1Chương V E HSMT2Móng
2Cột BTLT 8,5mChương V E HSMT2Cột
3Tiếp địa lặp lạiChương V E HSMT5Bộ
N Thay thế đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V E HSMT308,4m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT1.034,2m
3Ghíp IPC 2bulongChương V E HSMT183Cái
4Ghíp nhôm 3 bu long A70Chương V E HSMT4Cái
5Cổ dề CD1-AH-8,5Chương V E HSMT24Bộ
6Cổ dề CD2-AH-8,5Chương V E HSMT6Bộ
7Cổ dề CD3-AH-8,5Chương V E HSMT3Bộ
8Cổ dề CD1-BTLT-8,5Chương V E HSMT2Bộ
9Cổ dề CD1-BTLT-10Chương V E HSMT1Bộ
10Kẹp xiết KX 50Chương V E HSMT13Cái
11Kẹp xiết KX 70Chương V E HSMT55Cái
12Đầu cốt đồng nhôm A70Chương V E HSMT4Cái
O Tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi
1Dây dẫn AV 50mm2Chương V E HSMT2.265,4m
2Dây dẫn AV 70mm2Chương V E HSMT3.102,6m
3Xà X1-4Chương V E HSMT24Bộ
4Xà X2-8Chương V E HSMT15Bộ
5Sứ A20Chương V E HSMT216Quả
6Cột AH 8,5mChương V E HSMT2Cột
7Ghíp IPC 2 bu longChương V E HSMT146Cái
8Ghíp nhôm 3 bu longChương V E HSMT20Cái
P Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Thèn Sin
Q PHẦN XÂY LẮP
1Móng cột M-1Chương V E HSMT3Móng
2Móng cột M-4Chương V E HSMT2Móng
3Cột BTLT 8,5mChương V E HSMT7Cột
4Tiếp địa lặp lạiChương V E HSMT10Bộ
R Thay thế đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Chương V E HSMT290,5m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT738m
3Ghíp IPC 2bulongChương V E HSMT92Cái
4Ghíp nhôm 3 bu long A70Chương V E HSMT10Cái
5Cổ dề CD1-AH-8,5Chương V E HSMT21Bộ
6Cổ dề CD2-AH-8,5Chương V E HSMT9Bộ
7Cổ dề CD3-AH-8,5Chương V E HSMT2Bộ
8Cổ dề CD1-BTLT-8,5Chương V E HSMT5Bộ
9Cổ dề CD2-BTLT-8,5Chương V E HSMT2Bộ
10Kẹp xiết KX 50Chương V E HSMT22Cái
11Kẹp xiết KX 70Chương V E HSMT57Cái
12Đầu cốt đồng nhôm A70Chương V E HSMT12Cái
S Tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi
1Dây dẫn AV 50mm2Chương V E HSMT581m
2Dây dẫn AV 70mm2Chương V E HSMT2.948m
3Xà X1-4Chương V E HSMT15Bộ
4Xà X2-8Chương V E HSMT16Bộ
5Xà X1-2Chương V E HSMT8Bộ
6Xà X2-4Chương V E HSMT5Bộ
7Sứ A20Chương V E HSMT224Quả
8Cột AH 8,5mChương V E HSMT7Cột
9Ghíp IPC 2 bu longChương V E HSMT84Cái
10Ghíp nhôm 3 bu longChương V E HSMT112Cái
T Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khằm
U Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V E HSMT2.338m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT251m
3Cổ dề CD-TBAChương V E HSMT2Bộ
4Cổ dề CD1-10Chương V E HSMT62Bộ
5Cổ dề CD2-10Chương V E HSMT6Bộ
6Ghíp các loại 25-120Chương V E HSMT244Cái
7Kẹp xiết KX95Chương V E HSMT128Cái
8Kẹp xiết KX70Chương V E HSMT12Cái
V Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cổ dề CD1-10Chương V E HSMT62Bộ
2Cổ dề CD2-10Chương V E HSMT6Bộ
3Cổ dề CD-TBAChương V E HSMT2Bộ
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V E HSMT2.338m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT251m
6Kẹp xiết KX95Chương V E HSMT128Cái
7Kẹp xiết KX70Chương V E HSMT12Cái
8Ghíp nhựa chuyên dụng 2BLChương V E HSMT292Cái
9Ghíp nhôm A 50-2 bulông (bắt Tđia)Chương V E HSMT10Cái
W Hạng mục SCL: Đường dây 0,4KV sau TBA Nậm Ngập
X Tháo dỡ, thu hồi
1Cột BTLT 8,5BChương V E HSMT9Cột
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 mm2Chương V E HSMT1.461,6m
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V E HSMT461,4m
4Tháo dỡ cổ dể cd-1Chương V E HSMT33Cái
5Tháo dỡ cổ dể cd-2Chương V E HSMT19Cái
6Tháo dỡ cổ dể cd-3Chương V E HSMT5Cái
7Tháo kẹp xiếtChương V E HSMT103Cái
8Ghíp nhựa IPCChương V E HSMT56Cái
Y Phần xây lắp:
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V E HSMT9Bộ
2Móng cột M-1Chương V E HSMT3Móng
3Móng cột M-4Chương V E HSMT3Móng
Z Phần lắp đặt đường dây 0,4kV:
1Cột BTLT-PC-8,5-3.0Chương V E HSMT9Cột
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70mm2Chương V E HSMT461,4m
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x50mm2Chương V E HSMT1.461,6m
4Kẹp xiết cáp KX-50/70Chương V E HSMT103cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V E HSMT4cái
6Cổ dề CD-1Chương V E HSMT33cái
7Cổ dề CD-2Chương V E HSMT19cái
8Cổ dề CD-3Chương V E HSMT5cái
9Ghíp nhôm 3 BLChương V E HSMT72cái
10Ghíp nhựa chuyên dụng 2BLChương V E HSMT56cái
AA Hạng mục SCL: Sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV sau TBA Nậm Mạ 1; Nậm Mạ 2; Huổi Ca
AB Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V E HSMT592m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT6.439m
3Kẹp xiết cáp vặn xoắnChương V E HSMT369Cái
4Ghíp nhựa vặn xoắn 2BLChương V E HSMT380Cái
5Đầu cốt đồng nhôm 70mm2Chương V E HSMT24Cái
AC Phần xây dựng
1Tiếp địa lặp lại tăng cườngChương V E HSMT25Bộ
AD Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V E HSMT592m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V E HSMT6.439m
3Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25 đến 95 mm2Chương V E HSMT369Cái
4Ghíp các loạiChương V E HSMT380Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (2 x 1.500.000.000 = 3.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.22
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 5 tấn. Cam kết cần huy động để thực hiện2
3 Máy hàn điện KH. Cam kết cần huy động để thực hiện2
4 Puly đường kính lớn từ 710 mm 710 mm. Cam kết cần huy động để thực hiện2
5 Tời máy dựng cột TM. Cam kết cần huy động để thực hiện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->