Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418640-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.
Số hiệu KHLCNT 20220339389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:18:00 đến ngày 2022-04-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,760,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường tỉnh 316 đi nhà văn hóa khu 1 xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và nông nghiệp Hưng Thịnh (Địa chỉ: Thôn Tam Mỹ, xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, thành Phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,742m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8674100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5384100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1173100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,6557100m3
6Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V90,586100m3
7Đào xúc đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,3622100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,3622100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,295100m3
10Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V928,04m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5708100m2
12Di chuyển cột điện chiếu sáng + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7905100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9052100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05m3
9Ván khuôn tường thẳng tường đầu tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5836100m2
10Bê tông tường đầu tường cánh cống , đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61m3
11Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
12Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
15Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
18Ván khuôn ống cống, cống tròn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
19Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
20Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
21Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5308m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3417100m3
C Kè gạch
1Ván khuôn cổ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4592m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3156m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312m2
D Tấm đan đạy rãnh cũ
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
2Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4244tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V86cấu kiện
E Ốp mái taluy tuyến T1.1
1Đào đất chân khay, đất cấp IIMô tả1,625100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,103100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,333100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V64,995m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9966100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676tấn
9Rải nilon chống mất nước BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V713,25m2
10Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,325m3
11Lắp đặt ống nhựa mái ta luy BTXM, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5777100m
12Ca bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
F LẮP ĐẶT CỌC TIÊU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
3Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
4Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5082100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V771 cấu kiện
6Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,141m2
G GỜ CHẮN BÁNH ATGT
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3048100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
6Sơn gờ chắn bánh ATGT 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
H Rãnh B400
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1164100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bìn10h 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7799100m3
3Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2978100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2369100m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,53m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,97m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,49m2
9Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1648100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,74m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9461tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7676tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9446100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V247cấu kiện
I BỜ VÂY THI CÔNG L=410M
1Đóng cọc tre vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,4100m
2Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V820m2
3Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
4Thép D6 giằng bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V180,4kg
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V410m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3
10Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
11Nhân công tháo dỡ phên tre, cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V15công
J LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT
1Lệ phí khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V63.772.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc máy san) Vận hành tốt1
5 Máy ủi Công suất 110CV; Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt1
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt1
11 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->