Gói thầu: Số 04 - Thi công xây dựng đường nội bộ nghĩa trang Thánh mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Số 04 - Thi công xây dựng đường nội bộ nghĩa trang Thánh mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:45:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,315,090,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Số 04 - Thi công xây dựng đường nội bộ nghĩa trang Thánh mẫu Xây dựng đường nội bộ nghĩa trang Thánh Mẫu 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,605 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13,784 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,458 | 100 m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,904 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,435 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,296 | 100 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 37,836 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 37,836 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,477 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,477 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,477 | 100 tấn |
| B | II. BÓ VỈA, LỀ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,819 | 100 m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 19,371 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 68,187 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,983 | m3 |
| 5 | Bạt chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,249 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 51,977 | m3 |
| C | III. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,866 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,411 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 109,655 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 553,827 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,976 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 106,722 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,706 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,515 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2.648 | cấu kiện |
| D | IV. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,171 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,707 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,658 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga D12 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,878 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,471 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cấu kiện |
| E | V. CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,041 | 100 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,332 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,605 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,595 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | đoạn ống |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,072 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,105 | m2 |
| F | VI. ỐP TƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,406 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,602 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,248 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,495 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 156,63 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,512 | 100 m |
| G | VII. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2.32m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 32 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141*2000*4,5m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33 | trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300 dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33 | hộp |
| 5 | Bulong D16x35 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 330 | cái |
| 6 | Bulong D16x180 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 66 | cái |
| 7 | Đóng trụ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,396 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 75,32 | m |
| 9 | Miếng tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33 | miếng |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,264 | tấn |
| 12 | Thép neo trụ lan can f10 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can D90 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,088 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép lan can D100 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,41 | 100 m |
| 15 | Bu lông neo thanh lan can | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 44 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,7 | m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 97 | cái |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,474 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| H | VIII. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA KHỎI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,605 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,605 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,605 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 22,055 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 22,055 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 22,055 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi 16T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm 25T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu 10T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Trạm trộn 80T/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi