Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:28:00 đến ngày 2022-04-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,954,406,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1931609359E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386321872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa tuyến đường dây cấp điện áp 110kV trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và thi công lắp dựng trụ thép ống.Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.084.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.136.168.734 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 1 người, đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 02 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (có lắp dựng trụ thép ống (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 người, đáp ứng yêu cầu sau:Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựngKinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh), hoặc:+ Đã từng tham gia thi công ít nhất 3 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 người, đáp ứng yêu cầu sau:Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựngKinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh), hoặc:+ Đã từng tham gia thi công ít nhất 3 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục sức nâng lớn hơn 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đỗ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc > 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các dụng cụ, máy móc thi công đơn giản, phổ biến (máy hàn, máy cắt, máy khoan), chuyên nghành (tiforr, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu có văn bản cam kết kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm Sửa chữa lớn TSCĐ VTTB tuyến đường dây 110kV Xa Lộ - Tân Sơn Nhất - phần trụ (MCT: DCT.D 2203008) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028. 22172225
Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 Fax: 028. 38459954 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 Fax: 028. 38459954 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Đường dây 110kV Xa Lộ - Tân Sơn Nhất (phần xây dựng) | |||
| 1 | Sửa chữa móng & tiếp địa trụ T10 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Sửa chữa móng & tiếp địa trụ T11 (bao gồm: Móng trụ 11 và tiếp địa, 02 móng trụ tạm và tiếp địa) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | T. bộ |
| 3 | Sửa chữa móng & tiếp địa trụ T12 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | T. bộ |
| C | Đường dây 110kV Xa Lộ - Tân Sơn Nhất (phần Điện) | |||
| 1 | Trụ thép NG-21 (Vị trí T11 & T12 sửa chữa) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ thép DT-23 (Vị trí T10 sửa chữa) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Dây dẫn ACSR 795MCM (đoạn sửa chữa từ trụ T9 đến T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 2,708 | km |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo kép 2x9 bát dây 795MCM (bao gồm cả khóa néo và cosse lèo) - (Trụ T9, T11&T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo 1x8 bát, dây dẫn 795MCM (bao gồm cả khóa đỡ) - (Trụ T9, T11&T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 9 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn 1x8 bát, dây dẫn 795MCM (bao gồm cả khóa đỡ) - (Trụ T10 hiện hữu) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét TK 70 (bao gồm khóa néo và kẹp tiếp địa thân trụ) - (Trụ T9hh, T11&T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tháo chuỗi đỡ dây chống sét TK 70 (bao gồm khóa đỡ) - (Trụ T9hh, T10hh, T11hh & T12hh) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 4 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK 70 (bao gồm khóa đỡ) - (Trụ T10) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Chuỗi |
| 10 | Căng dây và lấy độ võng dây chống sét TK70 (Từ trụ T9 đến T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 0,86 | km |
| 11 | Tháo lắp chuỗi đỡ dây dẫn 795MCM - (Trụ T2hh, T5hh & T7hh) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 9 | Chuỗi |
| 12 | Tháo lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK 70 - (Trụ T2hh, T5hh & T7hh) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Tháo và căng dây và lấy độ võng dây 795MCM (Từ trụ T2 đến T8) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3,678 | km |
| 14 | Tháo và căng dây và lấy độ võng dây chống sét TK70 - (Từ trụ T2 đến T8) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1,226 | km |
| 15 | Sửa chữa trụ thép hình T2 (nâng cao và sơn trụ) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Trụ |
| 16 | Sửa chữa trụ thép hình T5 (nâng cao và sơn lại trụ) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Trụ |
| 17 | Sửa chữa trụ thép hình T7 (nâng cao và sơn lại trụ) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Trụ |
| 18 | Lắp đặt biển tên trụ, biển nguy hiểm - (Trụ T10, T11 & T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bảng phân mạch - (Trụ T10, T11 & T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Cột BTLT 26m - (Vị trí trụ tạm T11) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 4 | Trụ |
| 21 | Lắp đặt xà trụ tạm - (Vị trí trụ tạm T11) | 2 | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi néo kép 2x9 bát dây 795MCM (bao gồm cả khóa néo và cosse lèo) - (Trụ tạm) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 12 | Chuỗi |
| 23 | Căng dây và lấy độ võng dây 795MCM (Từ trụ T11hh sang 2 vị trí trụ BTLT tạm) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3,51 | km |
| 24 | Căng dây và lấy độ võng dây chống sét TK70 (Từ trụ T11hh sang 2 vị trí trụ BTLT tạm) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1,17 | km |
| 25 | Nhân công néo dây dẫn ACSR 795MCM vào trụ BTLT tạm phục vụ thi công trụ T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Vị trí |
| 26 | Nhân công néo dây chống sét TK70 vào trụ BTLT tạm phục vụ thi công trụ T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Vị trí |
| 27 | Lắp đặt biển tên trụ, biển nguy hiểm - (Trụ tạm) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bảng phân mạch- (Trụ tạm) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Tháo thu hồi trụ thép hình hiện hữu - (Trụ T10hh, T11hh & T12hh) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | Cột |
| 30 | Thu hồi cột BTLT 26m | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Tháo thu hồi xà trụ BTLT | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Vận chuyển thu hồi phụ kiện điện | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi dây dẫn 795MCM | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 2,58 | km |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa cột - (Trụ T10, T11 & T12 + trụ tạm BTLT) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 10 | Vị trí |
| 35 | Quan trắc trụ sau khi sữa chữa - (Trụ T10, T11 & T12) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | Lần |
| D | Vận chuyển vật tư nội bộ công trường và thu hồi về kho Công ty LĐCT | |||
| 1 | Vận chuyển đường đi | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| E | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | <= 0,25 (tỷ lệ % theo dự toán) x (A+B+…N+...) | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1931609359E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386321872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa tuyến đường dây cấp điện áp 110kV trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và thi công lắp dựng trụ thép ống.Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.084.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.136.168.734 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 1 người, đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 02 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (có lắp dựng trụ thép ống (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 người, đáp ứng yêu cầu sau:Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựngKinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh), hoặc:+ Đã từng tham gia thi công ít nhất 3 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 người, đáp ứng yêu cầu sau:Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựngKinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh), hoặc:+ Đã từng tham gia thi công ít nhất 3 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu | 10 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu: 10 người, và đáp ứng yêu cầu sau:Công nhân có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với chuyên ngành (nộp hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục sức nâng lớn hơn 50T | Máy | 1 |
| 2 | Ô tô tự đỗ 5 tấn | Máy | 1 |
| 3 | Máy ép cọc > 150 tấn | Máy | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy | 1 |
| 5 | Các dụng cụ, máy móc thi công đơn giản, phổ biến (máy hàn, máy cắt, máy khoan), chuyên nghành (tiforr, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu công trình | -Nhà thầu có văn bản cam kết kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi