Gói thầu: Gói thầu PTV09-2022: Cung cấp dịch vụ giám định than, dầu, đá vôi và kiểm kê kho than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV09-2022: Cung cấp dịch vụ giám định than, dầu, đá vôi và kiểm kê kho than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:44:00 đến ngày 2022-04-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,106,600,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) tối thiểu 01 Hợp đồng giám định khối lượng, chất lượng, kiểm kê than trong nước có khối lượng ≥ 1,0 triệu tấn than, có số lần kiểm kê kho than ≥ 01 lần, và có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng, được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Và ít nhất 01 hợp đồng giám định khối lượng, chất lượng dầu và 01 hợp đồng giám định khối lượng, chất lượng đá vôi mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Đã là Tư vấn trưởng ít nhất 03 dự án/hợp đồng giám định hàng hóa than và (cho các công trình công nghiệp).- Có ít nhất 04 năm kinh nghiệm vị trí Tư vấn trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám định viên chất lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Có kinh nghiệm giám định hàng hóa ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng có tính chất tương tự.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định hàng hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám định viên khối lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Có kinh nghiệm giám định hàng hóa ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng có tính chất tương tự.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định hàng hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám định viên kiểm kê kho than |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Có kinh nghiệm giám định hàng hóa ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng có tính chất tương tự.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định hàng hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV09-2022: Cung cấp dịch vụ giám định than, dầu, đá vôi và kiểm kê kho than Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc,Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email:[email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám định chất lượng than | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1.557.284 | |
| 2 | Giám định khối lượng than | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1.557.284 | |
| 3 | Kiểm kê kho than | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | |
| 4 | Phân tích 03 thông số than: Chỉ số HGI, Hàm lượng H2 và nhiệt độ nóng chảy của tro | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 24 | |
| 5 | Giám định chất lượng dầu | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 11 | |
| 6 | Giám định khối lượng dầu | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 11 | |
| 7 | Giám định chất lượng đá vôi | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 29.120 | |
| 8 | Giám định khối lượng đá vôi | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 29.120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) tối thiểu 01 Hợp đồng giám định khối lượng, chất lượng, kiểm kê than trong nước có khối lượng ≥ 1,0 triệu tấn than, có số lần kiểm kê kho than ≥ 01 lần, và có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng, được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Và ít nhất 01 hợp đồng giám định khối lượng, chất lượng dầu và 01 hợp đồng giám định khối lượng, chất lượng đá vôi mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Đã là Tư vấn trưởng ít nhất 03 dự án/hợp đồng giám định hàng hóa than và (cho các công trình công nghiệp).- Có ít nhất 04 năm kinh nghiệm vị trí Tư vấn trưởng | 7 | 7 |
| 2 | Giám định viên chất lượng | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Có kinh nghiệm giám định hàng hóa ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng có tính chất tương tự.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định hàng hóa. | 5 | 5 |
| 3 | Giám định viên khối lượng | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Có kinh nghiệm giám định hàng hóa ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng có tính chất tương tự.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định hàng hóa. | 5 | 5 |
| 4 | Giám định viên kiểm kê kho than | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu giám định.- Có chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực giám định.- Có kinh nghiệm giám định hàng hóa ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng có tính chất tương tự.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định hàng hóa. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi