Gói thầu: số 4- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419707-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu số 4- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220347451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:46:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,016,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 số 4- Thi công xây dựng
Duy tu sửa chữa đường Đa Minh
100 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 4-Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường Đa Minh, phường 5, thành phố Đà Lạt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & xây dựng hạ tầng 668.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 4-Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường Đa Minh, phường 5, thành phố Đà Lạt


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 4-Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường Đa Minh, phường 5, thành phố Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt, địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế Hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-NỀN ĐƯỜNG
1Đào mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,696100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V4,194100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,286100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, K=0,98Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,217100 m3
5Xáo xới lu lèn nguyên thổ k98Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,334100 m3
B II-MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật, chương V11,186100 m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật, chương V0,933100 m3
3Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trênYêu cầu kỹ thuật, chương V2,801100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V16,368100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V16,368100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hYêu cầu kỹ thuật, chương V2,778100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10TYêu cầu kỹ thuật, chương V2,778100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28km, ô tô 10TYêu cầu kỹ thuật, chương V2,778100 tấn
9Làm lớp móng cấp phối đá dăm 0-4 mặt đườngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,03100 m3
10Ván khuôn thi công mặt đường bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,672100 m2
11Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V99,807m3
C III-AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,189m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,189m3
3Cốt thép móng, đế trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,046tấn
4Bulông M16x300 móng trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V24cái
5Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật, chương V21,2m2
D IV-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V39,6m3
2Ván khuôn thi công bê tông mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V14,652100 m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V3,049100 m2
4Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V3,227tấn
5Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V4,752tấn
6Bê tông mương dọc đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V192,06m3
7Bê tông tấm đan 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V41,58m3
8Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V990cấu kiện
9Đào đất mương bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,141100 m3 đất nguyên thổ
10Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V1,088m3
11Ván khuôn thi công bê tông mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,478100 m2
12Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V0,062100 m2
13Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,424tấn
14Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V1,366tấn
15Sản xuất, gia công lắp đặt thép hìnhYêu cầu kỹ thuật, chương V0,295tấn
16Bê tông mương đan đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,64m3
17Bê tông hố ga đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,282m3
18Bê tông tấm đan 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,387m3
19Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V20cấu kiện
E V-HỐ GA
1Tháo dở tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V38cấu kiện
2Cốt thép hố ga ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,204tấn
3Ván khuôn thi công bê tông nâng thành hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,281100 m2
4Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,138m3
5Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V38cấu kiện
6Đào đất hố ga bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,072100 m3 đất nguyên thổ
7Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,576m3
8Ván khuôn thi công bê tông hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,251100 m2
9Cốt thép hố ga ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,001tấn
10Sản xuất gia công thép hìnhYêu cầu kỹ thuật, chương V0,515tấn
11Bê tông hố ga đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,023m3
12Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,227m3
13Lắp đặt tấm đan, lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật, chương V6cấu kiện
F VI-KÈ
1Đào đất móng kè bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,941100 m3 đất nguyên thổ
2Cốt thép giằng kè ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,188tấn
3Cốt thép giằng kè ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,703tấn
4Ván khuôn thi công bê tông móng kèYêu cầu kỹ thuật, chương V2,92100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông thân kèYêu cầu kỹ thuật, chương V5,201100 m2
6Bê tông móng đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V158,333m3
7Bê tông thân kè đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V249,08m3
8Bê tông giằng, gờ chắn kè đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V13,24m3
9Tầng lọc đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,448m3
10Đất sét đầm chặtYêu cầu kỹ thuật, chương V1,836m3
11Ống thoát nước f =10 cmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,214100 m
G VII-HÀNG RÀO
1Phá dở trụ, hàng ràoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,863100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng trụ, hàng ràoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,286100 m3 đất nguyên thổ
3Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móngYêu cầu kỹ thuật, chương V3,18m3
4Ván khuôn thi công bê tông trụYêu cầu kỹ thuật, chương V1,86100 m2
5Cốt thép trụ ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,221tấn
6Cốt thép trụ ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V1,325tấn
7Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm vữa xm M100Yêu cầu kỹ thuật, chương V14,4m3
8Xây trụ, tường gạch rỗng 6 lỗ M75Yêu cầu kỹ thuật, chương V53,498m3
9Xây mũ trụ bằng gạch thẻYêu cầu kỹ thuật, chương V3,66m3
10Bê tông móng đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,4m3
11Bê tông trụ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V9,3m3
12Trát trụ dày 1,5cm XM M75Yêu cầu kỹ thuật, chương V406,5m2
13Ốp gạch trụ vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V406,5m2
H VIII-DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật, chương V5,12m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V13,328m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,184100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,184100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,184100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,402m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,248m3
8Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V14,005m2
9Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mYêu cầu kỹ thuật, chương V8cột
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mYêu cầu kỹ thuật, chương V8cột
11Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,51km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,523km
13Lắp đặt đai inox + khóa đaiYêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
14Tháo lắp kẹp IPCYêu cầu kỹ thuật, chương V48cái
15Tháo lắp kẹp dừng cápYêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
16Tháo lắp kẹp đỡ cápYêu cầu kỹ thuật, chương V16cái
17Tháo điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật, chương V20cái
18Tháo hộp điệnYêu cầu kỹ thuật, chương V20cái
19Lắp điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật, chương V20cái
20Lắp hộp điện kếYêu cầu kỹ thuật, chương V20cái
21Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật, chương V1,2100 m
22Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật, chương V1,2100 m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,166km
24Lắp dây Duplex 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,166km
25Dây cáp LV-ABC 4x120Yêu cầu kỹ thuật, chương V12,75m
26Bulon Móc D16-320Yêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
27Kẹp dừng cápYêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
28Giá mócYêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
29Kẹp treo cápYêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
30Kẹp cáp IPCYêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
31Băng buộc L200Yêu cầu kỹ thuật, chương V24cái
32Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp+2 treo điện kế)Yêu cầu kỹ thuật, chương V32m
33Khóa đai 4 cái (2 treo cáp+2 treo điện kế)Yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
34Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1mx 2 dây/banchemante)Yêu cầu kỹ thuật, chương V20m
35Kẹp IPC đấu nốiYêu cầu kỹ thuật, chương V40cái
36Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật, chương V3cuộn
I VIII-DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật, chương V45,36m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,26100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V25cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V25cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,26100 m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V25cái
7Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V22,68m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,227100 m3
J X-VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,726100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ cự ly 4km, ô tô 10T, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,726100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,726100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC3Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,863100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất đi đổ cự ly 4km, ô tô 10T, ĐC3Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,863100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, ĐC3Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,863100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
5 Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực2
6 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
7 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
8 Máy đầm 25T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
9 Máy lu 10T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
10 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
11 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực4
12 Trạm trộn 80T/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp1
13 Ô tô tưới nước 5 m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->