Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419564-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220413990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:35:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,019,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng và phát quang, nạo vét trên các mái cơ…. và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán.Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 5 người;- Công nhân cơ khí ≥ 5 người;- Công nhân xây dựng ≥ 10 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan XY-1A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan XY-1A hoặc tương đươngMáy khoan XY-1A hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022
Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các Biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu phục vụ xét theo Tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm, Tiêu chí đánh giá về kỹ thuật tại Chương III HSMT. Đối với tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, nhà thầu phải cấp các tài liệu sau: i) Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2021 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương) ii) Nộp Báo cáo tài chính năm 2021. 3. Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty; các tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo pháp luật (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. 5. Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. 6. Trường hợp nhà thầu tham dự thuộc đối tượng hưởng ưu đãi thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh để được hương ưu đãi gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật, lao động nữ…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768. 6611 - Email của Ban Quản lý đầu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC NHÀ MÁY BẢN CHÁT
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, khoan bê tông ( khoan ngang trên địa hình khó khăn)xem Chương V của E-HSMT3,5m khoan
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III ( khoan ngang trên địa hình khó khăn)xem Chương V của E-HSMT18,5m khoan
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmxem Chương V của E-HSMT0,22100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmxem Chương V của E-HSMT1cái
5Đầu bịt ống PVC D90mmxem Chương V của E-HSMT1cái
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpxem Chương V của E-HSMT0,076100m2
7Ô tô vận chuyển máy móc, trang thiết bị ( Máy cả đi về từ Hà Nội)xem Chương V của E-HSMT1chuyến
8Gia công hệ khung dànxem Chương V của E-HSMT0,534tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcxem Chương V của E-HSMT0,534tấn
B Sơn lan can mặt đập
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạixem Chương V của E-HSMT589,031m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT589,031m2
C Sơn các cổng ra vào NMTĐ Bản Chát
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạixem Chương V của E-HSMT74,44m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT74,44m2
D Sơn các công trình đỉnh đập Bản Chát
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT483,798m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạixem Chương V của E-HSMT12m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT12m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT483,798m2
5Gia công cửa nhôm + khung cửa nhôm Việt Phápxem Chương V của E-HSMT6,39m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômxem Chương V của E-HSMT6,39m2
E Biện pháp thi công sơn nhà đỉnh đập
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mxem Chương V của E-HSMT0,642100m2
2Công tác phụ trợ treo dây thi công ngoài mặt đậpxem Chương V của E-HSMT2,737100m2
F Xử lý thấm và chống nóng nhà thang máy đập tràn và phòng trực cửa nhận nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWxem Chương V của E-HSMT1,701m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT1,701m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT1,701m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT32,321m3
5Vệ sinh khe gạch chống nóngxem Chương V của E-HSMT18,95m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100xem Chương V của E-HSMT34,023m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …xem Chương V của E-HSMT34,023m2
8Miết lại khe gạch chống nóng bằng xi măng trộn dung dịch chống thấmxem Chương V của E-HSMT18,95m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT53,79m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT53,79m2
11Miếng dán cách nhiệt cửa kínhxem Chương V của E-HSMT2,4m2
12Miếng dán mờ cửa kínhxem Chương V của E-HSMT1,6m2
G Láng nền cầu thang bộ HL 387 thân đập
1Đục nhám mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT16,811m2
2Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75xem Chương V của E-HSMT16,811m2
H Nhà CO2 và nhà dầu+ đổ bù sân+ làm thang leo nhà thông gió số 02
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmxem Chương V của E-HSMT0,06100m
2Cùm giữ ốngxem Chương V của E-HSMT4cái
3Vít giữ cùmxem Chương V của E-HSMT8cái
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạixem Chương V của E-HSMT17,36m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT17,36m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT0,313m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày xem Chương V của E-HSMT0,025m3
8Trát keo silicon dọc mép cửaxem Chương V của E-HSMT5m
I Sơn lan can đường TC1 đoạn tiếp giáp nhà máy ( 120,00m)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạixem Chương V của E-HSMT42,412m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT42,412m2
J Xử lý chống nóng nhà bảo vệ và lắp đường dây điện kho chứa chất thải
1Rèm nhựa chắn nắng loại rèm chớpxem Chương V của E-HSMT12,03m2
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2xem Chương V của E-HSMT60m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmxem Chương V của E-HSMT60m
4Lắp mới aptomat 15A/220Vxem Chương V của E-HSMT1cái
5Công tắc 2 hạtxem Chương V của E-HSMT1cái
6Đèn tròn 60Wxem Chương V của E-HSMT2cái
7Ổ cắm đôixem Chương V của E-HSMT1cái
K KHO VTTB BẢN CHÁT
L Lắp mới cửa nhà trực kho VTTB Bản Chát
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT13,9m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mtấn ( khung cửa sổ)xem Chương V của E-HSMT0,024tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT0,106m3
4Gia công cửa nhôm+ khung cửa nhôm Việt Phápxem Chương V của E-HSMT14,86m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômxem Chương V của E-HSMT14,86m2
M Sơn cổng ra vào, bình cứu hỏa VTTB Bản Chát
1Cạo bỏ lớp sơn bề mặt sắt thép bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT84,497m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT84,497m2
N Sửa mới hàng rào kho VTTB Bản Chát ( 7 phân đoạn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT7,159m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT7,159m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT7,159m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT136,014m3
5Tháo dỡ hàng rào thép gai bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT17,08m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50xem Chương V của E-HSMT7,159m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75xem Chương V của E-HSMT69,65m2
8Lắp dựng hoa văn bê tông đúc sẵn bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT4,375m2
9Lắp dựng hàng rào thép gaixem Chương V của E-HSMT17,08m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngxem Chương V của E-HSMT306,528m2
11Quét vôi 3 nướcxem Chương V của E-HSMT388,512m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150xem Chương V của E-HSMT0,2m3
O TRỤ SỞ LÀM VIỆC
P Sửa chữa Trụ sở làm việc Công ty
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWxem Chương V của E-HSMT0,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao xem Chương V của E-HSMT0,1m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …xem Chương V của E-HSMT2m2
4Vệ sinh bề mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT1.299,362m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT449,061m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT449,061m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mxem Chương V của E-HSMT7,493100m2
8Lắp đặt quạt treo tường loại 100Wxem Chương V của E-HSMT1cái
Q Các công việc khác
1Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công (bình tận dụng)xem Chương V của E-HSMT1bình
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmxem Chương V của E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhxem Chương V của E-HSMT1cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT0,24m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép xem Chương V của E-HSMT0,038tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanxem Chương V của E-HSMT0,014100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgxem Chương V của E-HSMT2cấu kiện
8Rèm cửa chống nắngxem Chương V của E-HSMT4,16m2
R NẠO VÉT, PHÁT QUANG KHU VỰC BẢN CHÁT
S Nạo vét, phát quang mái vai phải đập
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT85,145100m2
2Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT244,261100m2
3Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT672,26100m2
4Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT33,9100m2
5Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100mxem Chương V của E-HSMT4.894m
6Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT457,62m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85xem Chương V của E-HSMT0,12100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIxem Chương V của E-HSMT0,12100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIxem Chương V của E-HSMT0,12100m3
T Nạo vét, phát quang mái vai trái đập
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT963,81100m2
2Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT145,642100m2
3Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT76,5100m2
4Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100mxem Chương V của E-HSMT7.884,5m
5Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT476,552m3
U Nạo vét, phát quang kho VTTB Bản Chát
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT6,6100m2
2Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT16,5100m2
3Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100mxem Chương V của E-HSMT220m
V KHU VỰC ĐẬP ĐẦU MỐI HUỘI QUẢNG
W Khu vực đập
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoxem Chương V của E-HSMT6,533m2
2Kính nhà thang máy số 02 Kính chịu lực dày 12mmxem Chương V của E-HSMT4,533m2
3Kính nhà van môi trường Kính chịu lực 2 lớp dày 6,38mmxem Chương V của E-HSMT2m2
4Lắp đặt kính ở sàn cao xem Chương V của E-HSMT6,533m2
5Chi phí vận chuyển kính từ nhà máy lên công trường ( Máy)xem Chương V của E-HSMT1chuyến
6Chi phí vận chuyển kính xuống chân công trình ( NC 3/7)xem Chương V của E-HSMT10công
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao xem Chương V của E-HSMT4,063100m2
8Chi phí vận chuyển dàn giáoxem Chương V của E-HSMT10công
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 5,16mm ( không tính Vật liệu chính)xem Chương V của E-HSMT0,39100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT2,028m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng xem Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnxem Chương V của E-HSMT0,058tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWxem Chương V của E-HSMT0,3m3
X Hệ thống lọc nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIxem Chương V của E-HSMT0,3711m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4xem Chương V của E-HSMT0,069m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50xem Chương V của E-HSMT0,573m3
4Bình INOX304 1000L dày 0,6mm ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT2cái
5Bình INOX304 2000L dày 0,6mm ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT1cái
6Máy bơm nước 500W ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT1cái
7Van bơm nước 1 chiều ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT1cái
8Dây điện 2x2,5mm2 ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT20m
9Ổ cắm đôi ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmxem Chương V của E-HSMT0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmxem Chương V của E-HSMT0,147100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmxem Chương V của E-HSMT0,051100m
13Van khóa HDPE DN32xem Chương V của E-HSMT2cái
14Van khóa PPR DN32xem Chương V của E-HSMT2cái
15Van khóa PPR DN50xem Chương V của E-HSMT5cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmxem Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmxem Chương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmxem Chương V của E-HSMT3cái
19Tê nhựa HDPE DN32xem Chương V của E-HSMT1cái
20Tê nhựa PPR DN32xem Chương V của E-HSMT1cái
21Tê nhựa PPR DN50xem Chương V của E-HSMT1cái
22Kép nhựa PPR DN32xem Chương V của E-HSMT3cái
23Kép nhựa PPR DN50xem Chương V của E-HSMT6cái
24Măng sông HDPE DN32xem Chương V của E-HSMT1cái
Y KHU VỰC NMTĐ HUỘI QUẢNG
Z Sơn hàng chữ trang trí NMTĐ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạixem Chương V của E-HSMT277,506m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT277,506m2
3Sơn phun tấm aluxem Chương V của E-HSMT16,6m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mxem Chương V của E-HSMT0,5100m2
5Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT2,8100m2
AA Mở rộng ống thông gió NMTĐ Huội Quảng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT0,8m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT0,8m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmxem Chương V của E-HSMT0,8m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoxem Chương V của E-HSMT31,2m3
AB Xử lý thoát nước NMTĐ Huội Quảng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWxem Chương V của E-HSMT0,22m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT2,2m2
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạixem Chương V của E-HSMT0,22m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmxem Chương V của E-HSMT0,22m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoxem Chương V của E-HSMT8,58m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT0,8m3
7Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT32m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150xem Chương V của E-HSMT2,5m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWxem Chương V của E-HSMT0,016m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmxem Chương V của E-HSMT0,42100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmxem Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mxem Chương V của E-HSMT0,563100m2
AC SỬA CHỮA ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AD Đường N9
AE Điểm số 01 ( Sửa chữa rãnh đường)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT0,38m3
2Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT3,64m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,38m3
AF Điểm số 02 ( nạo vét hố thu)
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT4,32m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT1m3
AG Điểm số 03 ( gia cố lại rãnh thoát nước)
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT1,15m3
AH Điểm số 04 ( gia cố lại rãnh thoát nước)
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,48m3
AI Điểm số 05 ( nạo vét hố thu)
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT6,25m3
AJ Điểm số 06 ( làm mới 3m rãnh 40x80x40cm)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT0,54m3
2Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT5,13m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,54m3
AK Điểm số 07 ( làm mới 12m rãnh 40x100x40cm)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT2,28m3
2Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT21,84m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT2,28m3
AL Điểm số 08 ( sửa chữa cống hộp bị hư hỏng)
1Đục nhám mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT50m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT5m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75xem Chương V của E-HSMT50m2
AM Điểm số 09 ( láng đáy rãnh dài 130m)
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngxem Chương V của E-HSMT52m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT2,6m3
AN Điểm số 10 ( làm mới 40m rãnh 40x80x40cm)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIxem Chương V của E-HSMT8m3
2Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT68,4m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT7,2m3
AO Điểm số 11 ( sửa nền đường bê tông)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,15m3
AP Điểm số 12 ( bê tông đổ bù rãnh)
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,35m3
AQ Điểm số 13 ( làm mới 12m rãnh 40x80x40cm)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwxem Chương V của E-HSMT2,16m3
2Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT20,52m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT2,16m3
AR Gia cố nền đường ( L=1390m)
1Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT1.668m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT83,4m3
AS Duy tu, đường thường xuyên
1Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT24010m
AT Đường N10
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núixem Chương V của E-HSMT0,92km/1 lần
2Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT9210m
AU Đường N8
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núixem Chương V của E-HSMT0,95km/1 lần
2Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT9510m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT31,55m3
AV KHO VTTB HUỘI QUẢNG
AW Rãnh nhà kho C+D kho VTTB Huội Quảng ( L=125m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng xem Chương V của E-HSMT58,344m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépxem Chương V của E-HSMT3,564m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150xem Chương V của E-HSMT15,032m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày xem Chương V của E-HSMT11,011m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT56,25m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT87,5m2
7Quét nước xi măng 2 nướcxem Chương V của E-HSMT143,75m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT10,73m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép xem Chương V của E-HSMT0,615tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép >10mm xem Chương V của E-HSMT0,398tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanxem Chương V của E-HSMT0,501100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuxem Chương V của E-HSMT1251 cấu kiện
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmxem Chương V của E-HSMT0,106m3
AX Xử lý thoát nước nhà bếp kho VTTB Huội Quảng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng xem Chương V của E-HSMT4,2m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépxem Chương V của E-HSMT0,375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85xem Chương V của E-HSMT3,6100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường xem Chương V của E-HSMT0,375m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm- PN6xem Chương V của E-HSMT0,25100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm ( tận dụng ống thép cũ)xem Chương V của E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt cút nhựa thu PVC D150-110xem Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D150xem Chương V của E-HSMT1cái
AY Xử lý thoát nước cổng vào kho VTTB Huội Quảng
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépxem Chương V của E-HSMT0,308m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmxem Chương V của E-HSMT0,03100m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng xem Chương V của E-HSMT3,325m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT0,275m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT0,188m3
AZ Xây tường kho VTTB Huội Quảng ( 16 phân đoạn)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaixem Chương V của E-HSMT46,72m2
2Đục nhám mặt bê tôngxem Chương V của E-HSMT6,424m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày xem Chương V của E-HSMT3,523m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT116,8m2
5Dây thép hình daoxem Chương V của E-HSMT490,56m
6Gia công hàng rào lưới thépxem Chương V của E-HSMT46,72m2
7Thi công lắp dựng mảnh thủy tinh đỉnh hàng ràoxem Chương V của E-HSMT58,4m
8Quét vôi 3 nướcxem Chương V của E-HSMT116,8m2
BA Xử lý thấm phòng trực VTTB Huội Quảng
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường xem Chương V của E-HSMT0,05m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngxem Chương V của E-HSMT1m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,05m3
4Quét silicon chống thấmxem Chương V của E-HSMT3m
BB KHU TRỰC CA HUỘI QUẢNG
BC Sửa chữa nhà để xe
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT2bụi
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIxem Chương V của E-HSMT25,08m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công ( đổ bù gốc tre)xem Chương V của E-HSMT4m3
4Bạt lót đáyxem Chương V của E-HSMT90,4m
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT4,52m3
BD Sửa chữa tấm đan
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,115m3
2Ván khuôn tấm đanxem Chương V của E-HSMT0,007100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm đan xem Chương V của E-HSMT0,006tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgxem Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
BE Xử lý thấm nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền gạch lá nemxem Chương V của E-HSMT6m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …xem Chương V của E-HSMT6m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT6m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch xem Chương V của E-HSMT6m2
BF Nạo vét rãnh thoát nước thải
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgxem Chương V của E-HSMT2321 cấu kiện
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngxem Chương V của E-HSMT6,924m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácxem Chương V của E-HSMT69,24m3
BG Các công việc khác
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75xem Chương V của E-HSMT10m2
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2xem Chương V của E-HSMT0,122m3
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT0,608m2
4Trồng cây+ kích dễ, san lấp đất ( NC 3/7)xem Chương V của E-HSMT2công
5Rèm cửa chống nắngxem Chương V của E-HSMT9,17m2
6Vòi nước ( Vật liệu)xem Chương V của E-HSMT3cái
BH NẠO VÉT, PHÁT QUANG KV HUỘI QUẢNG
BI Nạo vét, phát quang vai phải đập
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT92,417100m2
2Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT58,681100m2
3Vét rãnh thoát nướcxem Chương V của E-HSMT485m
BJ Nạo vét, phát quang vai trái đập
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT120,927100m2
2Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT21,936100m2
3Vét rãnh thoát nướcxem Chương V của E-HSMT200m
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácxem Chương V của E-HSMT40m3
BK Nạo vét, phát quang mái taluy GT1
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT74,014100m2
2Vét rãnh thoát nướcxem Chương V của E-HSMT272m
BL Nạo vét, phát quang mái taluy KT1
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT62,169100m2
2Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT52,155100m2
3Vét rãnh thoát nướcxem Chương V của E-HSMT921m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácxem Chương V của E-HSMT20m3
5Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácxem Chương V của E-HSMT347,5m3
BM Nạo vét, phát quang trạm 220kV
1Vét rãnh thoát nướcxem Chương V của E-HSMT611m
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIxem Chương V của E-HSMT4m3
BN Phát quang khu giếng điều áp thượng lưu
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo xem Chương V của E-HSMT34100m2
BO MỐC GPMB HUỘI QUẢNG ( 80MỐC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng xem Chương V của E-HSMT6,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng xem Chương V của E-HSMT5,68m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT1,62m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtxem Chương V của E-HSMT0,252100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT0,029tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng xem Chương V của E-HSMT801 cấu kiện
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn trắng)xem Chương V của E-HSMT25,8m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn đỏ)xem Chương V của E-HSMT6,6m2
BP BIỂN CẢNH BÁO LŨ TA GIA ( 01 BIỂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng xem Chương V của E-HSMT0,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng xem Chương V của E-HSMT0,36m3
3Gia công cột bằng thép hìnhxem Chương V của E-HSMT0,146tấn
4Gia công cổng sắtxem Chương V của E-HSMT0,152tấn
5Lắp dựng cột thép các loạixem Chương V của E-HSMT0,298tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủxem Chương V của E-HSMT17,41m2
7Buloong M14x45xem Chương V của E-HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng và phát quang, nạo vét trên các mái cơ…. và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán.Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng53
2 Công nhân kỹ thuật 20 Tối thiểu 20 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 5 người;- Công nhân cơ khí ≥ 5 người;- Công nhân xây dựng ≥ 10 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy đục, cắt bê tông Máy cắt bê tông 1,5kw3
3 Máy hàn Máy hàn 23kw3
4 Máy khoan XY-1A hoặc tương đương Máy khoan XY-1A hoặc tương đươngMáy khoan XY-1A hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->