Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:35:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,019,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng và phát quang, nạo vét trên các mái cơ…. và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán.Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 5 người;- Công nhân cơ khí ≥ 5 người;- Công nhân xây dựng ≥ 10 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan XY-1A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan XY-1A hoặc tương đươngMáy khoan XY-1A hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022 Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các Biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu phục vụ xét theo Tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm, Tiêu chí đánh giá về kỹ thuật tại Chương III HSMT. Đối với tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, nhà thầu phải cấp các tài liệu sau: i) Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2021 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương) ii) Nộp Báo cáo tài chính năm 2021. 3. Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty; các tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo pháp luật (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. 5. Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. 6. Trường hợp nhà thầu tham dự thuộc đối tượng hưởng ưu đãi thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh để được hương ưu đãi gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật, lao động nữ… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768. 6611 - Email của Ban Quản lý đầu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC NHÀ MÁY BẢN CHÁT | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, khoan bê tông ( khoan ngang trên địa hình khó khăn) | xem Chương V của E-HSMT | 3,5 | m khoan |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III ( khoan ngang trên địa hình khó khăn) | xem Chương V của E-HSMT | 18,5 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu bịt ống PVC D90mm | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | xem Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển máy móc, trang thiết bị ( Máy cả đi về từ Hà Nội) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | xem Chương V của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | xem Chương V của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| B | Sơn lan can mặt đập | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 589,031 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 589,031 | m2 |
| C | Sơn các cổng ra vào NMTĐ Bản Chát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 74,44 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 74,44 | m2 |
| D | Sơn các công trình đỉnh đập Bản Chát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 483,798 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 483,798 | m2 |
| 5 | Gia công cửa nhôm + khung cửa nhôm Việt Pháp | xem Chương V của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | xem Chương V của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| E | Biện pháp thi công sơn nhà đỉnh đập | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | xem Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 2 | Công tác phụ trợ treo dây thi công ngoài mặt đập | xem Chương V của E-HSMT | 2,737 | 100m2 |
| F | Xử lý thấm và chống nóng nhà thang máy đập tràn và phòng trực cửa nhận nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | xem Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 32,321 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe gạch chống nóng | xem Chương V của E-HSMT | 18,95 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 34,023 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | xem Chương V của E-HSMT | 34,023 | m2 |
| 8 | Miết lại khe gạch chống nóng bằng xi măng trộn dung dịch chống thấm | xem Chương V của E-HSMT | 18,95 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 11 | Miếng dán cách nhiệt cửa kính | xem Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 12 | Miếng dán mờ cửa kính | xem Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| G | Láng nền cầu thang bộ HL 387 thân đập | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 16,811 | m2 |
| 2 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | xem Chương V của E-HSMT | 16,811 | m2 |
| H | Nhà CO2 và nhà dầu+ đổ bù sân+ làm thang leo nhà thông gió số 02 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cùm giữ ống | xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Vít giữ cùm | xem Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 8 | Trát keo silicon dọc mép cửa | xem Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| I | Sơn lan can đường TC1 đoạn tiếp giáp nhà máy ( 120,00m) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 42,412 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 42,412 | m2 |
| J | Xử lý chống nóng nhà bảo vệ và lắp đường dây điện kho chứa chất thải | |||
| 1 | Rèm nhựa chắn nắng loại rèm chớp | xem Chương V của E-HSMT | 12,03 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | xem Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | xem Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp mới aptomat 15A/220V | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn tròn 60W | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | KHO VTTB BẢN CHÁT | |||
| L | Lắp mới cửa nhà trực kho VTTB Bản Chát | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mtấn ( khung cửa sổ) | xem Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 4 | Gia công cửa nhôm+ khung cửa nhôm Việt Pháp | xem Chương V của E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | xem Chương V của E-HSMT | 14,86 | m2 |
| M | Sơn cổng ra vào, bình cứu hỏa VTTB Bản Chát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt sắt thép bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 84,497 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 84,497 | m2 |
| N | Sửa mới hàng rào kho VTTB Bản Chát ( 7 phân đoạn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 7,159 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 7,159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 7,159 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 136,014 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào thép gai bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | xem Chương V của E-HSMT | 7,159 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | xem Chương V của E-HSMT | 69,65 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa văn bê tông đúc sẵn bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 4,375 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào thép gai | xem Chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 306,528 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước | xem Chương V của E-HSMT | 388,512 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | xem Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| O | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| P | Sửa chữa Trụ sở làm việc Công ty | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | xem Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | xem Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | xem Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 1.299,362 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 449,061 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 449,061 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | xem Chương V của E-HSMT | 7,493 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường loại 100W | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Các công việc khác | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công (bình tận dụng) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | xem Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 8 | Rèm cửa chống nắng | xem Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| R | NẠO VÉT, PHÁT QUANG KHU VỰC BẢN CHÁT | |||
| S | Nạo vét, phát quang mái vai phải đập | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 85,145 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 244,261 | 100m2 |
| 3 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 672,26 | 100m2 |
| 4 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 33,9 | 100m2 |
| 5 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | xem Chương V của E-HSMT | 4.894 | m |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 457,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | xem Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | xem Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | xem Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| T | Nạo vét, phát quang mái vai trái đập | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 963,81 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 145,642 | 100m2 |
| 3 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 76,5 | 100m2 |
| 4 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | xem Chương V của E-HSMT | 7.884,5 | m |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 476,552 | m3 |
| U | Nạo vét, phát quang kho VTTB Bản Chát | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 16,5 | 100m2 |
| 3 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | xem Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| V | KHU VỰC ĐẬP ĐẦU MỐI HUỘI QUẢNG | |||
| W | Khu vực đập | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | xem Chương V của E-HSMT | 6,533 | m2 |
| 2 | Kính nhà thang máy số 02 Kính chịu lực dày 12mm | xem Chương V của E-HSMT | 4,533 | m2 |
| 3 | Kính nhà van môi trường Kính chịu lực 2 lớp dày 6,38mm | xem Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt kính ở sàn cao | xem Chương V của E-HSMT | 6,533 | m2 |
| 5 | Chi phí vận chuyển kính từ nhà máy lên công trường ( Máy) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Chi phí vận chuyển kính xuống chân công trình ( NC 3/7) | xem Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | xem Chương V của E-HSMT | 4,063 | 100m2 |
| 8 | Chi phí vận chuyển dàn giáo | xem Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 5,16mm ( không tính Vật liệu chính) | xem Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | xem Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | xem Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| X | Hệ thống lọc nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | xem Chương V của E-HSMT | 0,371 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | xem Chương V của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | xem Chương V của E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 4 | Bình INOX304 1000L dày 0,6mm ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bình INOX304 2000L dày 0,6mm ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước 500W ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van bơm nước 1 chiều ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây điện 2x2,5mm2 ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Ổ cắm đôi ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 13 | Van khóa HDPE DN32 | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van khóa PPR DN32 | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van khóa PPR DN50 | xem Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | xem Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE DN32 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR DN32 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR DN50 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kép nhựa PPR DN32 | xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Kép nhựa PPR DN50 | xem Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Măng sông HDPE DN32 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | KHU VỰC NMTĐ HUỘI QUẢNG | |||
| Z | Sơn hàng chữ trang trí NMTĐ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 277,506 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 277,506 | m2 |
| 3 | Sơn phun tấm alu | xem Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | xem Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| AA | Mở rộng ống thông gió NMTĐ Huội Quảng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | xem Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | xem Chương V của E-HSMT | 31,2 | m3 |
| AB | Xử lý thoát nước NMTĐ Huội Quảng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | xem Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | xem Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | xem Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | xem Chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | xem Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | xem Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | xem Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| AC | SỬA CHỮA ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AD | Đường N9 | |||
| AE | Điểm số 01 ( Sửa chữa rãnh đường) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| AF | Điểm số 02 ( nạo vét hố thu) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| AG | Điểm số 03 ( gia cố lại rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| AH | Điểm số 04 ( gia cố lại rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| AI | Điểm số 05 ( nạo vét hố thu) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| AJ | Điểm số 06 ( làm mới 3m rãnh 40x80x40cm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| AK | Điểm số 07 ( làm mới 12m rãnh 40x100x40cm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 2 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| AL | Điểm số 08 ( sửa chữa cống hộp bị hư hỏng) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | xem Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| AM | Điểm số 09 ( láng đáy rãnh dài 130m) | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| AN | Điểm số 10 ( làm mới 40m rãnh 40x80x40cm) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | xem Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| AO | Điểm số 11 ( sửa nền đường bê tông) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| AP | Điểm số 12 ( bê tông đổ bù rãnh) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| AQ | Điểm số 13 ( làm mới 12m rãnh 40x80x40cm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | xem Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| AR | Gia cố nền đường ( L=1390m) | |||
| 1 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 1.668 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 83,4 | m3 |
| AS | Duy tu, đường thường xuyên | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 240 | 10m |
| AT | Đường N10 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi | xem Chương V của E-HSMT | 0,92 | km/1 lần |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 92 | 10m |
| AU | Đường N8 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi | xem Chương V của E-HSMT | 0,95 | km/1 lần |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 95 | 10m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 31,55 | m3 |
| AV | KHO VTTB HUỘI QUẢNG | |||
| AW | Rãnh nhà kho C+D kho VTTB Huội Quảng ( L=125m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | xem Chương V của E-HSMT | 58,344 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | xem Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | xem Chương V của E-HSMT | 15,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 11,011 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 56,25 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | xem Chương V của E-HSMT | 143,75 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép >10mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | xem Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | xem Chương V của E-HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | xem Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| AX | Xử lý thoát nước nhà bếp kho VTTB Huội Quảng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | xem Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | xem Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | xem Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm- PN6 | xem Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm ( tận dụng ống thép cũ) | xem Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa thu PVC D150-110 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AY | Xử lý thoát nước cổng vào kho VTTB Huội Quảng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | xem Chương V của E-HSMT | 3,325 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| AZ | Xây tường kho VTTB Huội Quảng ( 16 phân đoạn) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | xem Chương V của E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 6,424 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 3,523 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 5 | Dây thép hình dao | xem Chương V của E-HSMT | 490,56 | m |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | xem Chương V của E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 7 | Thi công lắp dựng mảnh thủy tinh đỉnh hàng rào | xem Chương V của E-HSMT | 58,4 | m |
| 8 | Quét vôi 3 nước | xem Chương V của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| BA | Xử lý thấm phòng trực VTTB Huội Quảng | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | xem Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Quét silicon chống thấm | xem Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| BB | KHU TRỰC CA HUỘI QUẢNG | |||
| BC | Sửa chữa nhà để xe | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bụi |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | xem Chương V của E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công ( đổ bù gốc tre) | xem Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Bạt lót đáy | xem Chương V của E-HSMT | 90,4 | m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| BD | Sửa chữa tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | xem Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | xem Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | xem Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| BE | Xử lý thấm nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| BF | Nạo vét rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | xem Chương V của E-HSMT | 232 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 6,924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | xem Chương V của E-HSMT | 69,24 | m3 |
| BG | Các công việc khác | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | xem Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | xem Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 0,608 | m2 |
| 4 | Trồng cây+ kích dễ, san lấp đất ( NC 3/7) | xem Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Rèm cửa chống nắng | xem Chương V của E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 6 | Vòi nước ( Vật liệu) | xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BH | NẠO VÉT, PHÁT QUANG KV HUỘI QUẢNG | |||
| BI | Nạo vét, phát quang vai phải đập | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 92,417 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 58,681 | 100m2 |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | xem Chương V của E-HSMT | 485 | m |
| BJ | Nạo vét, phát quang vai trái đập | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 120,927 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 21,936 | 100m2 |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | xem Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | xem Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| BK | Nạo vét, phát quang mái taluy GT1 | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 74,014 | 100m2 |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | xem Chương V của E-HSMT | 272 | m |
| BL | Nạo vét, phát quang mái taluy KT1 | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 62,169 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 52,155 | 100m2 |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | xem Chương V của E-HSMT | 921 | m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | xem Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | xem Chương V của E-HSMT | 347,5 | m3 |
| BM | Nạo vét, phát quang trạm 220kV | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | xem Chương V của E-HSMT | 611 | m |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | xem Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| BN | Phát quang khu giếng điều áp thượng lưu | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo | xem Chương V của E-HSMT | 34 | 100m2 |
| BO | MỐC GPMB HUỘI QUẢNG ( 80MỐC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | xem Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | xem Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | xem Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn trắng) | xem Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn đỏ) | xem Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| BP | BIỂN CẢNH BÁO LŨ TA GIA ( 01 BIỂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | xem Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | xem Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 4 | Gia công cổng sắt | xem Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | xem Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 7 | Buloong M14x45 | xem Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng và phát quang, nạo vét trên các mái cơ…. và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán.Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Tối thiểu 20 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 5 người;- Công nhân cơ khí ≥ 5 người;- Công nhân xây dựng ≥ 10 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đục, cắt bê tông | Máy cắt bê tông 1,5kw | 3 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23kw | 3 |
| 4 | Máy khoan XY-1A hoặc tương đương | Máy khoan XY-1A hoặc tương đươngMáy khoan XY-1A hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi