Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 13:46:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,090,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng và tiếp địa | |||
| B | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép (M14BT2) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 33 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 33 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 99 | m3 |
| C | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 7 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 7 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 17,92 | m3 |
| D | Móng trụ M14ba | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 139 | trọn bộ | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 278 | cái |
| 3 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 278 | bộ | |
| E | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 17 | trọn bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 (24m) | A cấp | 91,8 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 102 | bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 34 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 34 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm | 91,8 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 102 | cọc | |
| F | Tiếp địa thiết bị trụ 14m | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 23 | trọn bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 (24m) | A cấp | 245,18 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m (mạ đồng) | 46 | cọc | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2 | 92 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2 | 92 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 | 46 | cái | |
| 7 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 46 | cái | |
| 8 | Giếng tiếp địa (20m) | 23 | cái | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm | 245,18 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 46 | cọc | |
| G | Phần trụ | |||
| H | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 212 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 212 | trụ | |
| I | Nhổ và trồng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 14 | trụ | |
| J | Phần xà, néo | |||
| K | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 4 | bộ | |
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 292 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 292 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 584 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 292 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 292 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 2 | bộ | |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 130 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 260 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 130 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 260 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 260 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 65 | bộ | |
| O | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| P | Phần trung thế 3 pha 2 mạch XDM | |||
| Q | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 | A cấp | 4.804 | kg |
| 2 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 151,9 | mét |
| 3 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-24kV-240mm2 | A cấp | 31.330 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 5,119 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 30,715 | km | |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép tiết diện dây 95mm2 độ cao | 1,7366 | km | |
| 8 | Thay dây nhôm lõi thép tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,6806 | km | |
| 9 | Thay dây nhôm tiết diện dây 70mm2 độ cao | 1,3612 | km | |
| 10 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 13 | sứ | |
| 11 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 9 | bộ | |
| R | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 146 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 146 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis) | 146 | sứ | |
| S | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T trụ kẹp | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm) | 61 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 61 | bộ | |
| T | Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 1.250 | cái |
| 2 | Chân sứ đúng D20 | A cấp | 1.250 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 1.250 | sứ | |
| U | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 300 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 600 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 300 | bộ | |
| V | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 144 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 144 | cái | |
| 3 | Khánh tam giác | 144 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 72 | bộ | |
| W | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 240mm2 | 372 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | 372 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | 372 | cái | |
| X | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | 126 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 24 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | 39 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | 117 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | 117 | cái | |
| 6 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 240mm2 | 9 | cái | |
| 7 | Bảng chỉ danh thiết bị | 6 | cái | |
| 8 | Bass LI bắt FCO, LA | 121 | bộ | |
| 9 | Chụp cách điện LA | 117 | cái | |
| 10 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | 4 | cái | |
| 11 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | 4 | cái | |
| 12 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 4 | cái | |
| 13 | Chụp cách điện kẹp quai | 117 | cái | |
| 14 | Ống co nhiệt D30 | 10 | mét | |
| 15 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 2 | cuộn | |
| 16 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 33 | bộ | |
| 17 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 33 | bộ | |
| 18 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 33 | bộ | |
| Y | Dây buộc sứ | |||
| 1 | giây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2 | 876 | cái | |
| 2 | giây buộc đầu sứ kép cỡ dây 240mm2 | 374 | cái | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A95 | 4 | kg | |
| Z | Phần thiết bị trồng xen 3 pha 2 mạch | |||
| 1 | LTD 1P 24KV-800A | A cấp | 21 | cái |
| 2 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 4 | cái |
| 3 | DS 3P-24KV-630A | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | LBS SF6 3pha 24kV 630A-16kA | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Recloser 24kV 630A-12kA | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | LA 18kV-10kA | A cấp | 117 | cái |
| 7 | Lắp đặt LTD 1P 24KV-800A | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt DS 3P-24KV-630A | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt LBS SF6 3pha 24kV 630A-16kA | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Recloser 24kV 630A-12kA | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | 117 | cái | |
| AA | Phần đường dây cáp ngầm | |||
| AB | Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 2 lộ trên nền đất | 81 | mét | |
| 2 | Cát san lấp | 59,94 | m3 | |
| 3 | Gạch tàu | 972 | viên | |
| 4 | Tấm nilong màu cảnh báo | 324 | m2 | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 dày 2,0mm | 486 | mét | |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 972 | viên | |
| 7 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 324 | m2 | |
| 8 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 59,94 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤100mm | 486 | mét | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng móng | 1 | trọn bộ | |
| AC | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông | |||
| 1 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông | 9 | cái | |
| AD | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-1x300mm2 (đi trong mương trạm) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-24kV-1x300mm2 | A cấp | 130,3 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp | 129 | mét | |
| AE | Cáp ngầm 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 1x300mm2 (đi trong ống, mương đất, băng đường) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-24kV-1x300mm2 | A cấp | 612 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 606 | mét | |
| AF | Cáp đồng bọc CV300mm2 (đi trong mương trạm) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV300 | A cấp | 22,2 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp | 22 | mét | |
| AG | Cáp đồng bọc CV300mm2 (đi trong ống,mương đất,băng đường) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV300 | A cấp | 99 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp | 98 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 dày 1,5mm | 82 | mét | |
| 4 | Ống PVC D34x2mm | 16 | mét | |
| AH | Cáp C/XLPE240mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị | 12 | mét | |
| AI | Đầu cáp ngầm 24kV 300mm2 indoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoor | 12 | cái | |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-1x300mm2 (nhân hệ số 0,7) | 12 | đầu | |
| AJ | Đầu cáp ngầm 24kV 300mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor | 12 | cái | |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-1x300mm2 (nhân hệ số 0,7) | 12 | đầu | |
| AK | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | giá đỡ cáp ngầm cho 3 pha (cáp rời) | 4 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | 4 | bộ | |
| AL | Ống sắt tráng kẽm D75 dày 2mm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D75 dày 2mm | 84 | mét | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D ≤100mm | 84 | mét | |
| AM | Cổ dê kẹp ống D75 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê kẹp ống D75 | 24 | cái | |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 24 | bộ | |
| AN | Vật tư phụ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 24 | cái | |
| AO | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm sau khi làm đầu cáp | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm sau khi làm đầu cáp, sợi thứ 2 trở đi | 11 | sợi | |
| 3 | Tiếp địa cột bê tông | 40 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 9 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Tời | cái | 1 |
| 4 | Giá ra dây | cái | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | cái | 40 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 1 |
| 7 | Palăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi