Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:10:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,540,845,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,100,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.600.000 VNĐ (2 x 3.178.600.000 = 6.357.200.000 VND) hoặcHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.357.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa Gói thầu: Sửa chữa - Hạng mục SCL: Đường dây 35kV nhánh rẽ Nậm Chà lộ 371 - E29.3; Đường dây 35kV nhánh rẽ Pè Ngoài lộ 372 E29.3; Đường dây 35kV nhánh rẽ Ma Sang lộ 372 - E29.3; Đường dây 35kV tuyến Nậm Khao - Mường Tè Xã lộ 371 E29.3 (từ vị trí 413 đến TBA Bản Giẳng); Đường dây 35kV nhánh rẽ Huổi Van lộ 371 E29 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công, giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu
Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
Tel: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794201 Fax: 0213.3876970;. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: đường dây 35kV nhánh rẽ Nậm Chà lộ 371 - E29.3 | |||
| B | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn AC-50/8 | Chương V-E HSMT | 64.977 | m |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty, kẹp đỡ | Chương V-E HSMT | 116 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 90 | bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 371 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi néo kép polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 147 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp cáp nhôm A50 3 bu lông | Chương V-E HSMT | 72 | Cái |
| C | Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa tăng cường ĐZ 35kV | Chương V-E HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V-E HSMT | 19 | Bộ |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Chương V-E HSMT | 116 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo Polimer | Chương V-E HSMT | 518 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi đỡ polimer | Chương V-E HSMT | 90 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V-E HSMT | 64.977 | m |
| E | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV nhánh rẽ Pè Ngoài lộ 372 E29.3 | |||
| F | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn AC-50/8 | Chương V-E HSMT | 20.997 | m |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty, kẹp đỡ | Chương V-E HSMT | 60 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 210 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi néo kép polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp cáp nhôm A50 3 bu lông | Chương V-E HSMT | 36 | Cái |
| G | Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa tăng cường ĐZ 35kV | Chương V-E HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V-E HSMT | 13 | Bộ |
| H | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Chương V-E HSMT | 60 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo Polimer | Chương V-E HSMT | 252 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi đỡ polimer | Chương V-E HSMT | 33 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V-E HSMT | 20.997 | m |
| I | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV nhánh rẽ Ma Sang lộ 372 - E29.3 | |||
| J | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn AC-50/8 | Chương V-E HSMT | 7.164 | m |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty, kẹp đỡ | Chương V-E HSMT | 23 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 48 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi néo kép polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp cáp nhôm A50 3 bu lông | Chương V-E HSMT | 18 | Cái |
| K | Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa tăng cường ĐZ 35kV | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V-E HSMT | 6 | Bộ |
| L | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Chương V-E HSMT | 23 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo IIC-70+PK | Chương V-E HSMT | 93 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V-E HSMT | 7.164 | m |
| M | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV tuyến Nậm Khao - Mường Tè Xã lộ 371 E29.3 (từ vị trí 413 đến TBA Bản Giẳng) | |||
| N | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn AC-70/11 | Chương V-E HSMT | 33.344 | m |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty, kẹp đỡ | Chương V-E HSMT | 66 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 291 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp nhôm A50 3 bu lông | Chương V-E HSMT | 108 | Cái |
| O | Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa tăng cường ĐZ 35kV | Chương V-E HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V-E HSMT | 19 | Bộ |
| P | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Chương V-E HSMT | 66 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo PDI-35+PK | Chương V-E HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi đỡ IIC-70 (3 bát) | Chương V-E HSMT | 273 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC 70/11 | Chương V-E HSMT | 33.344 | m |
| Q | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV nhánh rẽ Huổi Van lộ 371 E29.3 | |||
| R | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn AC-50/8 | Chương V-E HSMT | 22.038 | m |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty, kẹp đỡ | Chương V-E HSMT | 121 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 182 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp nhôm A50 3 bu lông | Chương V-E HSMT | 108 | Cái |
| S | Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa tăng cường ĐZ 35kV | Chương V-E HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V-E HSMT | 10 | Bộ |
| T | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Chương V-E HSMT | 121 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo Polimer | Chương V-E HSMT | 182 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V-E HSMT | 22.038 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.600.000 VNĐ (2 x 3.178.600.000 = 6.357.200.000 VND) hoặcHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.357.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Cam kết của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Cam kết của nhà thầu | 2 |
| 4 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | Cam kết của nhà thầu | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | Cam kết của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi