Gói thầu: E-SCL22.19 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367417-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.19 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220308199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 và 2023 do EVN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:28:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,597,172 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtSố lượng >= 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.19 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình
Sửa chữa lớn: Thay thế cáp dầu 220KV tổ máy H3, H5 của Công ty thủy điện Hòa Bình năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 và 2023 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổ máy H3
1Đục bê tông khu vực, kích thước (1200x12000x120) x 3 vị tríChi tiết tại Chương III YCBG0,52m3
2Khoan bê tông Ф=34 L= 500 để đặt thép (bu lông) móng trụ, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG0,06100m
3Khoan bê tông Ф=34 L= 400 để cấy thép tăng cường cho bu lông móng trụ, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG0,096100m
4Khoan bê tông Ф=24 L= 300 để cấy thép tăng cường, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG0,0126100m
5Gia công lắp đặt Bulong + cốt thép móng trụ, số lượng 3 móng, thép Ф ≤ 34Chi tiết tại Chương III YCBG0,2088tấn
6Bê tông móng M300, có phụ gia R3, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG1,74m3
7Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cmChi tiết tại Chương III YCBG0,045100m2
8Đục xung quanh thành lỗ hổng đi cáp 3 vị tríChi tiết tại Chương III YCBG1,69m2
9Quét sikadur 732 (bao gồm cung cấp sikadur 732)Chi tiết tại Chương III YCBG1,69m2
10Chống thấm và cố định cáp bằng keo Matic (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu chống thấm keo Matic)Chi tiết tại Chương III YCBG1,69m2
11Khoan rút lõi đường kính lỗ khoan Ф200 bằng thiết bị chuyên dụng tại sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM máy 1 pha A,B,C: 3x(600x300x500) mmChi tiết tại Chương III YCBG31 lỗ khoan
12Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, kích thước: Cao 2000 x rộng 1200 x dày 500 tại cửa số 7 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Chi tiết tại Chương III YCBG1,2m3
13Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay ; Kích thước: Cao 1500 x rộng 1200 x dày 400 tại cửa số 6 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,72m3
14Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay; ; Kích thước: Cao 1500 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 5 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,9m3
15Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1500 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,9m3
16Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 3 ngăn hầm cáp trong khoang số 3;Chi tiết tại Chương III YCBG1,08m3
17Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 2 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoan số 3;Chi tiết tại Chương III YCBG1,08m3
18Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 1 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và khoan số 2;Chi tiết tại Chương III YCBG1,08m3
19Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: 3x(Cao 1000 x rộng 1900 x dày 700 tại sàn cao độ 24 xuống MBA T3Chi tiết tại Chương III YCBG2,1m3
20Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay các khoang phục vụ thu hồi cáp (5 tường)Chi tiết tại Chương III YCBG1,95m3
21Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, 03 vị trí phục vụ di chuyển ống cúu hỏa 01 vị trí :(Cao 300 x 300 x dày 300)Chi tiết tại Chương III YCBG0,081m3
22Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm từ hầm cáp ra hành lang van , địa hình đường bằngChi tiết tại Chương III YCBG11,8m3
23Vận chuyển bằng thủ công 470m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại từ hầm cáp ra hành lang van , địa hình đường bằngChi tiết tại Chương III YCBG11,8m3
24Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương III YCBG11,8m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 TấnChi tiết tại Chương III YCBG11,8m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 TấnChi tiết tại Chương III YCBG11,8m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m đầu tiên vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằngChi tiết tại Chương III YCBG4,27m3
28Vận chuyển bằng thủ công 470m tiếp theo vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằngChi tiết tại Chương III YCBG4,27m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4; Kích thước: 3x(400x400x500) và 3x(400x300x500)Chi tiết tại Chương III YCBG0,42m3
30Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cmChi tiết tại Chương III YCBG0,01100m2
31Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Kích thước: Cao 2000 x rộng 1200 x dày 200 tại cửa số 7 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Chi tiết tại Chương III YCBG0,48m3
32Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Kích thước: Cao 1500 x rộng 1200 x dày 200 tại cửa số 6 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,36m3
33Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Cao 1500 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 5 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,45m3
34Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Cao 1500 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,45m3
35Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, : Cao 1800 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 3 ngăn hầm cáp trong khoang số 3Chi tiết tại Chương III YCBG0,54m3
36Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 2 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoan số 3Chi tiết tại Chương III YCBG0,54m3
37Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Cao 1800 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 1 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và khoan số 2Chi tiết tại Chương III YCBG0,54m3
38Xây hoàn thiện tường bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, 05 tường, dày 200 tại vị trí tường các khoang phục vụ thu hồi cáp (5 tường)Chi tiết tại Chương III YCBG0,49m3
B Tổ máy H5
1Đục bê tông khu vực, kích thước (1200x12000x120) x 3 vị tríChi tiết tại Chương III YCBG0,52m3
2Khoan bê tông Ф=34 L= 500 để đặt thép (bu lông) móng trụ, số lượng 3 móng (12 lỗ)Chi tiết tại Chương III YCBG0,06100m
3Khoan bê tông Ф=34 L= 400 để cấy thép tăng cường cho bu lông móng trụ, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG0,096100m
4Khoan bê tông Ф=24 L= 300 để cấy thép tăng cường, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG0,126100m
5Gia công lắp đặt Bulong + cốt thép móng trụ, số lượng 3 móng, thép Ф>18Chi tiết tại Chương III YCBG0,2088tấn
6Bê tông móng M300, có phụ gia R3, số lượng 3 móngChi tiết tại Chương III YCBG1,74m3
7Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cmChi tiết tại Chương III YCBG0,045100m2
8Đục xung quanh thành lỗ hổng đi cáp 3 vị tríChi tiết tại Chương III YCBG1,69m2
9Quét sikadur 732 (bao gồm cung cấp sikadur 732)Chi tiết tại Chương III YCBG1,69m2
10Chống thấm và cố định cáp bằng keo Matic (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu chống thấm keo Matic)Chi tiết tại Chương III YCBG1,69m2
11Khoan rút lõi đường kính lỗ khoan Ф200 bằng thiết bị chuyên dụng tại sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM máy 1 pha A,B,C: 3x(600x300x500) mm (0,27m3)Chi tiết tại Chương III YCBG31 lỗ khoan
12Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 5 ngăn giữa khoang số 5 và khoang số 6;Chi tiết tại Chương III YCBG0,4m3
13Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Chi tiết tại Chương III YCBG0,4m3
14Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 3000 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 3 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,75m3
15Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 500 tại cửa số 2 ngăn giữa khoang số 2 và khoang số 3Chi tiết tại Chương III YCBG0,6m3
16Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 500 tại cửa số 1 ngăn giữa khoang số 1 và khoang số 2Chi tiết tại Chương III YCBG0,6m3
17Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thướcCao 1700 x rộng 2000 x dày 300 tại cửa thông giữa hầm cáp tuyến 1 với hầm công nghệ.Chi tiết tại Chương III YCBG1,02m3
18Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thướcCao 1700 x rộng 2000 x dày 300 tại cửa thông giữa hầm cáp tuyến 1 với hầm công nghệ.Chi tiết tại Chương III YCBG3m3
19Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: 2x(Cao 3000 x rộng 1900 x dày 500 tại tường ngăn hầm cáp số 2 với hầm công nghệ cao độ 24 khu vực pha B, C tổ máy H5Chi tiết tại Chương III YCBG5,7m3
20Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: 3x(Cao 1000 x rộng 1000 x dày 700 tại sàn cao độ 24 xuống MBA T5Chi tiết tại Chương III YCBG2,1m3
21Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, 05 tường phục vụ thu hồi cáp, Kích thước 01 tường :(Cao 1600 x rộng 500 x dày 500Chi tiết tại Chương III YCBG2m3
22Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, 03 vị trí phục vụ di chuyển ống cúu hỏa 01 vị trí :(Cao 500 x 500 x dày 500)Chi tiết tại Chương III YCBG0,375m3
23Vận chuyển phế thải bằng thủ công 510m từ hầm cáp ra hành lang van , địac hình đường bằng - 10m khởi điểmChi tiết tại Chương III YCBG14,96m3
24Vận chuyển phế thải bằng thủ công 510m từ hầm cáp ra hành lang van , địac hình đường bằng - 10m tiếp theoChi tiết tại Chương III YCBG14,96m3
25Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương III YCBG14,96m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương III YCBG14,96m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương III YCBG14,96m3
28Vận chuyển bằng thủ công 510m vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằng - 10m khởi điểmChi tiết tại Chương III YCBG4,02m3
29Vận chuyển bằng thủ công 510m vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằng - 10m tiếp theoChi tiết tại Chương III YCBG4,02m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4; Kích thước: 3x(400x400x500) và 3x(400x300x500)tại vị trí chân trụ sứ KM hiện hữu và lỗ chân cáp mới H3 pha A, B, C (sàn cao độ 41 xuống 36)Chi tiết tại Chương III YCBG0,42m3
31Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cmChi tiết tại Chương III YCBG0,01100m2
32Gỗ chống ván khuôn kích thước (80 x 60 x 4000) x 3 thanhChi tiết tại Chương III YCBG0,057m3
33Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Cao 1600 x rộng 500 x dày 200 tại cửa số 5 ngăn giữa khoang số 5 và khoang số 6Chi tiết tại Chương III YCBG0,16m3
34Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Chi tiết tại Chương III YCBG0,16m3
35Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 500 x dày 200 tại cửa số 3 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4Chi tiết tại Chương III YCBG0,3m3
36Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 200 tại cửa số 2 ngăn giữa khoang số 2 và khoang số 3Chi tiết tại Chương III YCBG0,24m3
37Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 200 tại cửa số 1 ngăn giữa khoang số 1 và khoang số 2Chi tiết tại Chương III YCBG0,24m3
38Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 1900 x dày 200 tai tường ngăn hầm cáp số 2 với hầm công nghệ cao độ 24 khu vực pha B tổ máy H5Chi tiết tại Chương III YCBG1,14m3
39Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, 2x( Cao 2000 x rộng 1500 x dày 200) tại cửa thông giữa hầm cáp 1 với hầm cáp số 2 cao độ 24 khu vực tổ máy H5 với tổ máy H4Chi tiết tại Chương III YCBG1,2m3
40Xây hoàn thiện tường bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, vị trí 05 tường; kích thước 01 tường: cao 1600x rộng 500 x dày 200 tại vị trí đục tường thu hồi cápChi tiết tại Chương III YCBG0,16m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->