Gói thầu: E-SCL22.19 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL22.19 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 và 2023 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:28:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,597,172 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtSố lượng >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL22.19 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình Sửa chữa lớn: Thay thế cáp dầu 220KV tổ máy H3, H5 của Công ty thủy điện Hòa Bình năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 và 2023 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổ máy H3 | |||
| 1 | Đục bê tông khu vực, kích thước (1200x12000x120) x 3 vị trí | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,52 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông Ф=34 L= 500 để đặt thép (bu lông) móng trụ, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,06 | 100m |
| 3 | Khoan bê tông Ф=34 L= 400 để cấy thép tăng cường cho bu lông móng trụ, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,096 | 100m |
| 4 | Khoan bê tông Ф=24 L= 300 để cấy thép tăng cường, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,0126 | 100m |
| 5 | Gia công lắp đặt Bulong + cốt thép móng trụ, số lượng 3 móng, thép Ф ≤ 34 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,2088 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M300, có phụ gia R3, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,74 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Đục xung quanh thành lỗ hổng đi cáp 3 vị trí | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,69 | m2 |
| 9 | Quét sikadur 732 (bao gồm cung cấp sikadur 732) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,69 | m2 |
| 10 | Chống thấm và cố định cáp bằng keo Matic (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu chống thấm keo Matic) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,69 | m2 |
| 11 | Khoan rút lõi đường kính lỗ khoan Ф200 bằng thiết bị chuyên dụng tại sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM máy 1 pha A,B,C: 3x(600x300x500) mm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 3 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, kích thước: Cao 2000 x rộng 1200 x dày 500 tại cửa số 7 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,2 | m3 |
| 13 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay ; Kích thước: Cao 1500 x rộng 1200 x dày 400 tại cửa số 6 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,72 | m3 |
| 14 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay; ; Kích thước: Cao 1500 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 5 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,9 | m3 |
| 15 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1500 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,9 | m3 |
| 16 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 3 ngăn hầm cáp trong khoang số 3; | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,08 | m3 |
| 17 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 2 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoan số 3; | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,08 | m3 |
| 18 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 400 tại cửa số 1 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và khoan số 2; | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,08 | m3 |
| 19 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: 3x(Cao 1000 x rộng 1900 x dày 700 tại sàn cao độ 24 xuống MBA T3 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 2,1 | m3 |
| 20 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay các khoang phục vụ thu hồi cáp (5 tường) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,95 | m3 |
| 21 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, 03 vị trí phục vụ di chuyển ống cúu hỏa 01 vị trí :(Cao 300 x 300 x dày 300) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,081 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm từ hầm cáp ra hành lang van , địa hình đường bằng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 11,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 470m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại từ hầm cáp ra hành lang van , địa hình đường bằng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 11,8 | m3 |
| 24 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương III YCBG | 11,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 Tấn | Chi tiết tại Chương III YCBG | 11,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 Tấn | Chi tiết tại Chương III YCBG | 11,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m đầu tiên vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 4,27 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 470m tiếp theo vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 4,27 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4; Kích thước: 3x(400x400x500) và 3x(400x300x500) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,42 | m3 |
| 30 | Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Kích thước: Cao 2000 x rộng 1200 x dày 200 tại cửa số 7 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,48 | m3 |
| 32 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Kích thước: Cao 1500 x rộng 1200 x dày 200 tại cửa số 6 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,36 | m3 |
| 33 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Cao 1500 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 5 ngăn hầm cáp thông gió trong khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,45 | m3 |
| 34 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Cao 1500 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,45 | m3 |
| 35 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, : Cao 1800 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 3 ngăn hầm cáp trong khoang số 3 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,54 | m3 |
| 36 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 1800 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 2 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoan số 3 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,54 | m3 |
| 37 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Cao 1800 x rộng 1500 x dày 200 tại cửa số 1 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và khoan số 2 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,54 | m3 |
| 38 | Xây hoàn thiện tường bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, 05 tường, dày 200 tại vị trí tường các khoang phục vụ thu hồi cáp (5 tường) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,49 | m3 |
| B | Tổ máy H5 | |||
| 1 | Đục bê tông khu vực, kích thước (1200x12000x120) x 3 vị trí | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,52 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông Ф=34 L= 500 để đặt thép (bu lông) móng trụ, số lượng 3 móng (12 lỗ) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,06 | 100m |
| 3 | Khoan bê tông Ф=34 L= 400 để cấy thép tăng cường cho bu lông móng trụ, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,096 | 100m |
| 4 | Khoan bê tông Ф=24 L= 300 để cấy thép tăng cường, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,126 | 100m |
| 5 | Gia công lắp đặt Bulong + cốt thép móng trụ, số lượng 3 móng, thép Ф>18 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,2088 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M300, có phụ gia R3, số lượng 3 móng | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,74 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Đục xung quanh thành lỗ hổng đi cáp 3 vị trí | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,69 | m2 |
| 9 | Quét sikadur 732 (bao gồm cung cấp sikadur 732) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,69 | m2 |
| 10 | Chống thấm và cố định cáp bằng keo Matic (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu chống thấm keo Matic) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,69 | m2 |
| 11 | Khoan rút lõi đường kính lỗ khoan Ф200 bằng thiết bị chuyên dụng tại sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM máy 1 pha A,B,C: 3x(600x300x500) mm (0,27m3) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 3 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 5 ngăn giữa khoang số 5 và khoang số 6; | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,4 | m3 |
| 13 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,4 | m3 |
| 14 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 3000 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 3 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,75 | m3 |
| 15 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 500 tại cửa số 2 ngăn giữa khoang số 2 và khoang số 3 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,6 | m3 |
| 16 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 500 tại cửa số 1 ngăn giữa khoang số 1 và khoang số 2 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,6 | m3 |
| 17 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thướcCao 1700 x rộng 2000 x dày 300 tại cửa thông giữa hầm cáp tuyến 1 với hầm công nghệ. | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,02 | m3 |
| 18 | Đục phá tường gạch bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thướcCao 1700 x rộng 2000 x dày 300 tại cửa thông giữa hầm cáp tuyến 1 với hầm công nghệ. | Chi tiết tại Chương III YCBG | 3 | m3 |
| 19 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: 2x(Cao 3000 x rộng 1900 x dày 500 tại tường ngăn hầm cáp số 2 với hầm công nghệ cao độ 24 khu vực pha B, C tổ máy H5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 5,7 | m3 |
| 20 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, Kích thước: 3x(Cao 1000 x rộng 1000 x dày 700 tại sàn cao độ 24 xuống MBA T5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 2,1 | m3 |
| 21 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, 05 tường phục vụ thu hồi cáp, Kích thước 01 tường :(Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 2 | m3 |
| 22 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tay, 03 vị trí phục vụ di chuyển ống cúu hỏa 01 vị trí :(Cao 500 x 500 x dày 500) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,375 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 510m từ hầm cáp ra hành lang van , địac hình đường bằng - 10m khởi điểm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 14,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 510m từ hầm cáp ra hành lang van , địac hình đường bằng - 10m tiếp theo | Chi tiết tại Chương III YCBG | 14,96 | m3 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương III YCBG | 14,96 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương III YCBG | 14,96 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương III YCBG | 14,96 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 510m vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằng - 10m khởi điểm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 4,02 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 510m vật liệu (xi, cát, gạch) địa hình đường bằng - 10m tiếp theo | Chi tiết tại Chương III YCBG | 4,02 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4; Kích thước: 3x(400x400x500) và 3x(400x300x500)tại vị trí chân trụ sứ KM hiện hữu và lỗ chân cáp mới H3 pha A, B, C (sàn cao độ 41 xuống 36) | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,42 | m3 |
| 31 | Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông, gỗ nhóm IV độ dày 2cm | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Gỗ chống ván khuôn kích thước (80 x 60 x 4000) x 3 thanh | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,057 | m3 |
| 33 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Cao 1600 x rộng 500 x dày 200 tại cửa số 5 ngăn giữa khoang số 5 và khoang số 6 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,16 | m3 |
| 34 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Cao 1600 x rộng 500 x dày 500 tại cửa số 4 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,16 | m3 |
| 35 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 500 x dày 200 tại cửa số 3 ngăn giữa khoang số 3 và khoang số 4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,3 | m3 |
| 36 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 200 tại cửa số 2 ngăn giữa khoang số 2 và khoang số 3 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,24 | m3 |
| 37 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 400 x dày 200 tại cửa số 1 ngăn giữa khoang số 1 và khoang số 2 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,24 | m3 |
| 38 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, Kích thước: Cao 3000 x rộng 1900 x dày 200 tai tường ngăn hầm cáp số 2 với hầm công nghệ cao độ 24 khu vực pha B tổ máy H5 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,14 | m3 |
| 39 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, 2x( Cao 2000 x rộng 1500 x dày 200) tại cửa thông giữa hầm cáp 1 với hầm cáp số 2 cao độ 24 khu vực tổ máy H5 với tổ máy H4 | Chi tiết tại Chương III YCBG | 1,2 | m3 |
| 40 | Xây hoàn thiện tường bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75, vị trí 05 tường; kích thước 01 tường: cao 1600x rộng 500 x dày 200 tại vị trí đục tường thu hồi cáp | Chi tiết tại Chương III YCBG | 0,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi