Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G13 (bao gồm G13) và xây lắp ngăn lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G13 (bao gồm G13) và xây lắp ngăn lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:26:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,592,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,790,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên, có giá trị ≥ 62.720.000.000 đồng. Trong đó giá trị công việc xây lắp đường dây ≥ 61.310.000.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 1.410.000.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên.(Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hồ quang |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hãm dây ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô thùng 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở giám sát 4 chỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Gía đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gía đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G13 (bao gồm G13) và xây lắp ngăn lộ Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1 theo file E-HSMT ính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.790.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 16 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 228.112 | kg |
| 2 | Đ222A-39A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 7 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 16,377 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 114.639 | kg |
| 3 | Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 154.310 | kg |
| 4 | Đ222A-41 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 41m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,500 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 15.500 | kg |
| 5 | Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 12 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 204.156 | kg |
| 6 | Đ222A-45 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 45m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,614 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 52.842 | kg |
| 7 | Đ222A-45A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 45m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,827 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 59.481 | kg |
| 8 | Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 90.240 | kg |
| 9 | Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 19.883 | kg |
| 10 | Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 21.344 | kg |
| 11 | N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 65.694 | kg |
| 12 | N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 24.036 | kg |
| 13 | N222-42 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,069 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 52.138 | kg |
| 14 | N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 147.924 | kg |
| 15 | N222-39A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,885 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 26.885 | kg |
| 16 | N222-42B - Cột néo góc 2 mạch đến 60 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 35,994 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 71.988 | kg |
| 17 | N222-36E - Cột néo dừng 2 mạch, cao 36m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 27,671 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 55.342 | kg |
| 18 | N222-39E - Cột néo dừng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 31,901 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 31.901 | kg |
| 19 | NR222-39A - Cột néo 2 mạch, cao 39m (rừng). Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 31,144 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 186.864 | kg |
| 20 | NR222-45 - Cột néo 2 mạch, cao 45m (rừng). Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 32,557 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 65.114 | kg |
| 21 | NHH+XP - Cột néo góc hiện hữu + XP. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 6,000 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 6.000 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 147 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-1.70+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 99 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.70+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.120+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 144 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-1.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-2.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300B (dây dẫn ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.1-2.70C (dây dẫn Siêu nhiệt lõi composite (421)) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.1-2.160C (dây dẫn Siêu nhiệt lõi composite (421)) | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.1-1.70C (dây dẫn Siêu nhiệt lõi composite (421)) | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70A (dây dẫn PHLOX-94,1) | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120A (dây dẫn PHLOX-94,1) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70) | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70) | Tập 2 của E-HSMT | 49 | Chuỗi |
| 21 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 2.078 | Bộ |
| 22 | Kẹp duplex T | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 23 | Kẹp 02 rãnh song song | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 24 | Đầu cosse lèo dây dẫn ACSR-330 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 25 | Chống sét van | Tập 2 của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 26 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 50kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 100kg | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 28 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 250kg | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 350kg | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 450kg | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 600kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94,1 | Tập 2 của E-HSMT | 83 | Bộ |
| 34 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 98 | Bộ |
| 35 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi) | Tập 2 của E-HSMT | 206 | Bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-330 Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (178 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (88 cái); Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3802 cái); Khung định vị cho dây lèo (313cái). | Tập 2 của E-HSMT | 355,8753 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (tận dụng) Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (16 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (8 cái); Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330 & ACSR-795-MCM Drake (739 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 31,2355 | km |
| 3 | Dây dẫn siêu nhiệt lõi Composite (421) Bao gồm: Ống nối dây dẫn siêu nhiệt lõi Composite (421) (7 cái); Ống sửa chữa dây dẫn siêu nhiệt lõi Composite (421) (4 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 13,945 | km |
| 4 | Dây dẫn PHLOX-94,1 Bao gồm: Ống nối dây chống sét PHLOX-94,1 (6 cái); Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94,1 (3 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 12,726 | km |
| 5 | Dây dẫn TK-70 Bao gồm: Ống nối dây chống sét TK-70 (10 cái); Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (5 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 20,4307 | km |
| 6 | Kéo dây giao chéo với đường dây 110kV (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Kéo dây giao chéo với đường dây 35kV (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Vị trí |
| D | Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 10 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 306,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 54,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.518,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.488,3 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.285,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Móng 4T51 27-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 191,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.316,72 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 6.292,98 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.681,64 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| F | Móng 4T51 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 166,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.136,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.244,15 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.326,55 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng MB51 40-68x68-A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 84,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 639,09 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.675,88 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.089,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng MB51 40-68x68-B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 84,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 639,09 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.675,88 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.089,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 11,2 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tường kè f | Tập 2 của E-HSMT | 138,65 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tường kè 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.653,2 | kg | |
| I | Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 10 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 309,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 54,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.655,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.488,3 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.522,5 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng 4T54 27-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 351,83 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.048,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 828,58 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 11 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 340,23 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 60,28 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.021,05 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 11.537,13 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.374,75 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 176 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng 4T60 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 45,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 365,55 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.614,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 852,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng 4T60 30-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 65,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 827,1 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.097,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.035,92 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng MB60 40-74x74 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 95,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 672,59 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.864,64 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.278,33 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng 4T60 32-45 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 147,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.384,65 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.842,3 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.551,04 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 123,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.462,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.195,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.409 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Móng 4T64 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 45,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 365,55 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.614,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 852,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 30,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 365,55 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.048,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 852,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 31,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 379,26 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.048,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 899,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| T | Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 113,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 907,04 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.008,12 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.663,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | Móng 4T79 35-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 66,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 505,09 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.752,84 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.590,93 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| V | Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 56,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.504,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.331,94 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| W | Móng 4T97 30-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 57,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 470,71 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.504,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.405,94 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| X | Móng 4T97 30-2T42/2TN42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 61,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 556,67 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.504,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.775,92 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Móng 4T79 23-47 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 203,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.360,56 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.498,49 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.661,79 | kg |
| 6 | Bu lông neo 1553.93 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | Móng 4T79 23-2T47/2TN47 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 139,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 993 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.665,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.539,52 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 94,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 470,71 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.738,17 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.640,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | Móng 4T88 23-2T47/2TN47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 71,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 539,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.115,46 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.985,58 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | Móng 4T97 25-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 114,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 558,81 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.039,55 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.108,91 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | Móng 4T97 25-2T60/2TN60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 120,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 661,83 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.039,55 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.663,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Móng 4T79 24-55 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 197,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 26 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.120,54 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.190,6 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.194,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | Móng 4T88 24-55 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 98,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 560,27 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.595,3 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.597,1 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | Móng MB51 50-70x70-A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 228,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 27,08 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.554,88 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.522,3 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.678,02 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AH | Móng MB51 50-70x70-B (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 457,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 43 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.109,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 17.044,6 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.356,04 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 98 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 44,8 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tường kè f | Tập 2 của E-HSMT | 571 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tường kè 10| Tập 2 của E-HSMT | 6.799,76 | kg | |
| AI | Móng MB60 50-80x80-A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 135,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 836,75 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.016,22 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.365,14 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | Móng MB60 50-80x80-B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 135,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 836,75 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.016,22 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.365,14 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 28 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 12,8 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tường kè f | Tập 2 của E-HSMT | 163,29 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tường kè 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.942,15 | kg | |
| AK | Móng neo (Khối lượng tính cho 168 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 547,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 628,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.361,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 18.404,4 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 11.042,64 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)" | |||
| 1 | Đào, San gạt mặt bằng | Tập 2 của E-HSMT | 8.907,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1.280,1 | m3 |
| 3 | Đào đất chân kè | Tập 2 của E-HSMT | 325,719 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 884,4 | m3 |
| 5 | Bê tông xây mái kè, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 617,9714 | m3 |
| 6 | Bê tông xây chân kè, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 413,031 | m3 |
| 7 | Bê tông xây xây rãnh thoát nước, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 894,234 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 517,5 | m |
| 9 | Xếp đá hộc chống xói | Tập 2 của E-HSMT | 110,16 | m3 |
| AM | CÔNG TÁC CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Thuê đất phục vụ thi công móng, cột (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng) | Tập 2 của E-HSMT | 31.827 | m2 |
| 2 | Bồi thường hoa màu, cây cối phục vụ thi công móng cột | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Thuê đất đường vào thi công móng, cột (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng) | Tập 2 của E-HSMT | 12.888 | m2 |
| 4 | Bồi thường hoa màu, cây cối phục vụ đường vào thi công móng, cột | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Thuê đất làm bãi kéo dây (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng) | Tập 2 của E-HSMT | 9.200 | m2 |
| 6 | Bồi thường cây cối phục vụ bãi kéo dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Thuê đất tập kết vật liệu (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng) | Tập 2 của E-HSMT | 7.400 | m2 |
| 8 | Thuê đất thi công tiếp địa (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng) | Tập 2 của E-HSMT | 920,56 | m2 |
| 9 | Bồi thường hoa màu, cây cối phục vụ thi công tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AN | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa - Loại RS | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa - Loại RS2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa - Loại RS4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa - Loại RG1 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa - Loại RG2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa - Loại RG3 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa - Loại RG4 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 92 | Cái |
| 9 | Bảng số thứ tự | Tập 2 của E-HSMT | 92 | Cái |
| 10 | Bảng phân mạch | Tập 2 của E-HSMT | 92 | Cái |
| 11 | Tiếp địa mái tôn (trong hành lang) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Căn |
| 12 | Tiếp địa mái tôn (ngoài hành lang) | Tập 2 của E-HSMT | 302 | Căn |
| 13 | Các công việc khác của BPTC các vị trí rừng | Tập 2 của E-HSMT | 28 | vị trí |
| AO | ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AP | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, TẬN DỤNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây) | Tập 2 của E-HSMT | 31,2355 | km |
| 2 | Dây chống sét GSW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,204 | km |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4896 | km |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| AR | CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110 | Tập 2 của E-HSMT | 46,407 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây) | Tập 2 của E-HSMT | 21,5104 | km |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400 - Drake | Tập 2 của E-HSMT | 0,882 | km |
| 4 | Dây cáp quang OPGW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 33,57 | km |
| 5 | Dây chống sét GSW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 25,011 | km |
| 6 | Dây chống sét ST-90 | Tập 2 của E-HSMT | 8,598 | km |
| 7 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 4,2504 | km |
| 8 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 194 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 300 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 11 | Armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 648 | Cái |
| 13 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 64 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 59 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 65 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 64 | Chuỗi |
| 17 | Tạ chống rung chống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 318 | Cái |
| 18 | Kẹp định vị dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 240 | Cái |
| 19 | Hộp nối dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Cột tháp sắt | Tập 2 của E-HSMT | 90 | Cột |
| 21 | Phá cổ móng | Tập 2 của E-HSMT | 232,1841 | m3 |
| AS | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AT | THIẾT BỊ 220KV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC) | |||
| 1 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV và phụ kiện đi kèm: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 02TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 01TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 0 TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 0 TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, 25mm/kV, Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây TAL 660mm2: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, 25mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây TAL 660mm2: 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây TAL 660mm2: 03 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho TAL 660mm2: 10 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| AU | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC) | |||
| 1 | Dây dẫn TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 270 | m |
| 2 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây TAL 660mm2 đến dây 2xACSR500mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây TAL 660mm2 đến dây TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây ACSR 400mm2 đến dây TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây TAL 660mm2 đến dây TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| AV | Kẹp cực thiết bị và phụ kiện phía 220kV thay thế hiện hữu tại ngăn D04, D06 (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC) | |||
| 1 | Dây dẫn TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 540 | m |
| 2 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây TAL 660mm2 đến dây 2xTAL 410mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2x ACSR 330mm2 đến dây TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây ACCC 421mm2 đến dây TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây TAL 660mm2 đến dây TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp cực thiết bị cho máy cắt hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp cực thiết bị cho dao cách ly hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 72 bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Kẹp cực thiết bị cho biến dòng điện hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp cực thiết bị cho biến điện áp hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 6 bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp cực thiết bị cho sứ đỡ hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 20 bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| AW | THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI TẠI NGĂN D06 TBA 220kV BẢO LỘC (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI ) | |||
| 1 | Thiết bị tải 3 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cuộn cản | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| AX | Vật tư, phụ kiện cho lưới nối đất, chống sét, máy cắt, dao cách ly và sân 220kV (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC) | |||
| 1 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Đầu cosse cho dây 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 45 | mối |
| 5 | Kẹp giữ dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Bulon + đai ốc các loại | Tập 2 của E-HSMT | 110 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa D=16, 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Ống PVC D=120 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Bảng ký hiệu thứ tự pha A, B, C | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| AY | KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị (bao gồm kiểm định và dán tem kiểm định) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AZ | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Thu gom và trải đá 1x2 sân trạm (chỉ tính nhân công thu gom và trải đá lại kể cả đá bù hao hụt) | Tập 2 của E-HSMT | 303 | m3 |
| 2 | Đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải) | Tập 2 của E-HSMT | 37,4 | m3 |
| BA | CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ TẠI TBA 220kV BẢO LỘC | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa + xà bần, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BB | MÓNG MÁY CẮT 220KV : 1CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 (Mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0864 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7503 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0522 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BC | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,398 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0673 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0541 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0956 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Lô |
| BD | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 25,47 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0673 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,3192 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,2868 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| BE | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0673 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7282 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0956 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| BF | MÓNG SỨ ĐỠ, CHỐNG SÉT 220KV : 13CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 22,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1459 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9929 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,2071 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2102 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Lô |
| BG | MÓNG TỦ MK : 1CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0243 | Tấn |
| 5 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 7 | Lắp ống PVC Ø100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BH | MƯƠNG CÁP (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,5515 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 16,5402 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8369 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 4,802 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4816 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 190 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 4,1293 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 4,3469 | tấn |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE Ø 85/65 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE Ø 130/100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp ống uPVCØ 200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| BI | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV TẠI TBA 220kV BẢO LỘC {Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 3,9253 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 4,1435 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,345 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,23% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên, có giá trị ≥ 62.720.000.000 đồng. Trong đó giá trị công việc xây lắp đường dây ≥ 61.310.000.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 1.410.000.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên.(Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất | 4 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 3 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Máy trộn bê tông dung tích 250L | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW | 4 |
| 7 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW | 4 |
| 8 | Máy hàn điện hồ quang | Máy hàn điện hồ quang | 6 |
| 9 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW | Máy bơm nước ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 13 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 14 | Máy hãm dây ≥10 tấn | Máy hãm dây ≥10 tấn | 2 |
| 15 | Tời máy dựng cột ≥5 tấn | Tời máy dựng cột ≥5 tấn | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 2 |
| 17 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5m3 | Ô tô tự đổ 5m3 | 2 |
| 19 | Ô tô thùng 15T | Ô tô thùng 15T | 2 |
| 20 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | 2 |
| 21 | Gía đỡ bành cáp | Gía đỡ bành cáp | 4 |
| 22 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi