Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:25:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,323,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14486E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2897E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng : Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 500kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ TBA bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng. - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có tính chất tương tự và quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.426.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.852.704.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện, Số lượng công nhân kỹ thuật: phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu.- Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kéo và hãm cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ôtô chở giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ. Đường dây 500kV Ô Môn - Thốt Nốt 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
hoặc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 472.010 | kg |
| 2 | Đ52-63I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 40,826 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 122.478 | kg |
| 3 | Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 49.792 | kg |
| 4 | Đ52-67I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 43,485 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 130.455 | kg |
| 5 | Đ52-83I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 73,977 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 73.977 | kg |
| 6 | N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 74.849 | kg |
| 7 | N521-55I - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 70,913 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 70.913 | kg |
| 8 | N522-59EI - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo dừng) - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 110,748 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 110.748 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 126 | Bộ |
| 9 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm: - Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (109 cái) - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (55 cái) - Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1440 bộ) - Khung định vị cho dây lèo 330/43 (144 bộ). | Tập 2 của E-HSMT | 211,95 | km |
| 2 | Dây chống sét PASTEL 147 bao gồm:- Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái)- Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (3 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 9,13 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây 220kV | 1 | Vị trí | |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây trung, hạ thế ĐDK | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường bề rộng ≤3m | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng >5m đến ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 8 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥10m đến | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| 9 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 10 | Cảnh giới kéo dây vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm: - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (126 bộ) - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (62 bộ) - Kẹp cuộn cáp quang trên cột (8 bộ) - Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (18 chuỗi) - Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (7 chuỗi). | Tập 2 của E-HSMT | 9,15 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 2 | Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 583,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 76,12 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 6.552,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 26.045,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 24.798,74 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| G | Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 2.365,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 304,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 28.448 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 104.180,24 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 102.632,56 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| H | Móng MB101 20-167x192 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 746,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 96,63 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 8.580,27 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 32.641,5 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.121,46 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| I | Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 315,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.543,72 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 13.935,29 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 13.058,21 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng MB109 20-175x200 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 808,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 105,54 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 8.955,21 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 35.259,48 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.809 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| K | Móng MB141 20-241x261 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 486,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 62,75 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.693,13 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 27.005,95 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.433,59 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 465,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 172,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 5.502,79 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 24.346,29 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.544,51 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 660,82 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 755,47 | m2 |
| M | Móng MB118 20-225 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 422,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 50,85 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.686,22 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 17.129,92 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.219,37 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 610,42 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 701,41 | m2 |
| N | Móng 2xMB120 20-215x235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 848,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 314,05 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 9.800,71 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 44.839,81 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 30.900,12 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.200,52 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.333,57 | m2 |
| O | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ cột vượt (Sơn đoạn từ 50m trở lên) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 53 | Nhà |
| 8 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| P | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phát tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Chi phí đền bù phục vụ thi công (Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ, Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về, Mượn đường phục vụ thi công, Đền bù cây cối, hoa màu,…) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng cột cổng 500KV MTC 5-1 : 8CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Phần CỌC 300x300x24000 - Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật tư cọc ) | Tập 2 của E-HSMT | 32,384 | 100m |
| 2 | Phần CỌC 300x300x24000 - Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 3 | Phần CỌC 300x300x24000 - Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B22.5 | Tập 2 của E-HSMT | 279,36 | m3 |
| 4 | Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 8,8986 | tấn |
| 5 | Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 25,088 | tấn |
| 6 | Phần CỌC 300x300x24000 - Quét nhựa Bitum hộp nối đấu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 310,784 | m2 |
| 7 | Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 18,6394 | tấn |
| 8 | Phần CỌC 300x300x24000 - Lắp đặt cấu kiện thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 18,6394 | tấn |
| 9 | Phần MÓNG- Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Phần MÓNG- Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 11 | Phần MÓNG- Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 210,8 | m3 |
| 12 | Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8155 | Tấn |
| 13 | Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 13,3842 | Tấn |
| 14 | Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 15 | Phần MÓNG- Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M56x1850/300 | Tập 2 của E-HSMT | 5,0048 | Tấn |
| 16 | Phần MÓNG- Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 5,0789 | Tấn |
| 17 | Phần MÓNG- Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 18 | Phần MÓNG- Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| S | Móng cột cổng 500kV- MTC 5-2 : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Phần CỌC 300x300x24000 - Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật tư cọc ) | Tập 2 của E-HSMT | 15,18 | 100m |
| 2 | Phần CỌC 300x300x24000 - Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Phần CỌC 300x300x24000 - Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B22.5 | Tập 2 của E-HSMT | 130,95 | m3 |
| 4 | Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,1712 | tấn |
| 5 | Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 11,76 | tấn |
| 6 | Phần CỌC 300x300x24000 - Quét nhựa Bitum hộp nối đấu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 145,68 | m2 |
| 7 | Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 8,7372 | tấn |
| 8 | Phần CỌC 300x300x24000 - Lắp đặt cấu kiện thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 8,7372 | tấn |
| 9 | Phần MÓNG- Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Phần MÓNG- Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 11 | Phần MÓNG- Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 86,43 | m3 |
| 12 | Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3058 | Tấn |
| 13 | Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,6354 | Tấn |
| 14 | Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 15 | Phần MÓNG- Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M56x1850/300 | Tập 2 của E-HSMT | 1,8768 | Tấn |
| 16 | Phần MÓNG- Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,9046 | Tấn |
| 17 | Phần MÓNG- Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 18 | Phần MÓNG- Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| T | Móng máy cắt 500KV : 12CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 109,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,668 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,672 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M36x1200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5981 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,607 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 19,3548 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| U | Móng dao cách ly 1 pha 500KV: 30CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 190,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,9315 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 11,7259 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0308 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,0461 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | Móng biến dòng điện 500KV : 12CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 42,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,696 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,784 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4123 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4184 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | Móng biến điện thế 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,348 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,392 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2062 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2093 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| X | Móng chống sét 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,272 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2062 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2093 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Y | Móng sứ đỡ 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,272 | Tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2062 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2093 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Z | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ MK: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 5 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M12x450 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AA | MÓNG TỦ MÁY CẮT TRUNG TÂM : 4CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,352 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 5 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M12x450 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | NHÀ BAY HOUSING : 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0979 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6031 | Tấn |
| 6 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 15,925 | m2 |
| 8 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M16x500 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 9 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 195/150 dày4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Nhà BAY HOUSING : có kích thước H2300x W3000 x D2200 x2mm (bao gồm: xây dụng bằng thép, sơn tĩnh điện , được cách nhiệt , có gắn cửa, thiết bị điều hòa không khí , chiếu sáng , thông gió và các phụ kiện khác để lắp hoàn chỉnh ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Nhà |
| AC | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 46,9368 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 92,8962 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,1028 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø >10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 19,502 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,2311 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 890 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Tập 2 của E-HSMT | 3,4309 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 3,6116 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 12 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 13 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø150mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø60mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| AD | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá 1x2 sân trạm (đá cũ sân trạm hiện hữu ) | Tập 2 của E-HSMT | 746 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 sân trạm (sử dụng đá cũ ) | Tập 2 của E-HSMT | 746 | m3 |
| AE | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AF | DÁN MICA CHỈ DANH THIẾT BỊ MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG VÀ DAO CÁCH LY CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL, máy cắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 32,7983 | m2 |
| 2 | Bảng chỉ danh thiết bị bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20cm x 30cm) ( bao gồm nhân công dán ) | Tập 2 của E-HSMT | 66 | Cái |
| AG | NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Pemax =80T | Tập 2 của E-HSMT | 80 | tấn/lần |
| AH | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp xà thép hình mạ kẽm thành phẩm (XÀ THÉP 500KV) | Tập 2 của E-HSMT | 55,487 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (XÀ THÉP 500KV) | Tập 2 của E-HSMT | 59,8182 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (DÀN TRỤ CỔNG 500kV) | Tập 2 của E-HSMT | 98,5348 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (DÀN TRỤ CỔNG 500kV) | Tập 2 của E-HSMT | 113,2265 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV ) | Tập 2 của E-HSMT | 16,6355 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV ) | Tập 2 của E-HSMT | 17,6644 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt 550kV/3x1P/3150A - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Điện trở đóng trước: Giá trị trong khoảng 400 Ohm đến 500 Ohm - Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía - Loại ngoài trời, bộ 3P, 550kV, 3150A, 63kA/1s, kiểu mở đứng - Dao tiếp địa 02 phía có buồng dập hồ quang - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) có cơ cấu dập hồ quang phía đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía - Loại ngoài trời, bộ 3P, 550kV, 3150A, 63kA/1s, kiểu mở đứng - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) tại chỗ Trọn bộ hệ thống mạch điều khiển vận hành có thể đóng/mở cùng lúc ba pha qua lệnh điều khiển tại chỗ/từ xa cho bộ 03 dao cách ly (một pha) tại vị trí pha B. | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | - Kẹp cực thiết bị cho ống D140/132, kiểu trượt một phía | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Máy Biến dòng điện 500kV - Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 63kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x5P20+2x0,5+2x5P20 - Tải: 2x30VA -2x15VA-2x30VA | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | - Kẹp cực thiết bị cho ống D140/132 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Máy biến điện áp kiểu tụ 500kV, lắp đặt ngoài trời: - Loại ngoài trời, 1pha, 550kV, 6400pF - Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0,5-3P -Tải: 25VA; 50VA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chống sét van 420kV/20kA và bộ đếm sét ( 03 cái/bộ) - Loại ngoài trời, 1 pha, 420kV-20kA, Class5 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Sứ đứng 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kẹp cực thiết bị đỡ ống D140/122, kiểu trượt 2 phía | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kẹp cực thiết bị đỡ ống D140/122, kiểu cố định | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Chuỗi sứ cách điện néo kép và phụ kiện 3xTAL 660, 160kN | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 19 | Chuỗi sứ cách điện treo kép và phụ kiện 3xTAL 660, 70kN | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh T rẽ từ dây 4xACSR 330-3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh T từ 1xTAL660 qua 1xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh T từ 1xTAL885 qua 1xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh T từ ống D140 qua 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Ống nhôm D=141/132mm, (10,000m/ống - 2 ống) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | ống |
| 25 | Ống nhôm D=141/132mm, (7,000m/ống - 4 ống) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | ống |
| 26 | Ống nhôm D=141/132mm, (4,000m/ống - 6 ống) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 27 | Kẹp định vị dây loại tam giác d=330mm cho 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 128 | Bộ |
| 28 | Kẹp định vị dây loại thẳng d=200mm cho 3xTAL660 | Tập 2 của E-HSMT | 180 | Bộ |
| 29 | Kéo rãi dây lấy độ võng dây dẫn TAL 660 | Tập 2 của E-HSMT | 4.800 | m |
| 30 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn TAL 660 | Tập 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 31 | Nối thanh cái ông D=141/122 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 32 | Giá đỡ máy cắt 500kV (sắt hình mạ kẽm) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Giá đỡ dao cách ly 500kV - 3 cực (sắt hình mạ kẽm) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Giá đỡ dao cách ly 500kV - 3 cực (sắt hình mạ kẽm) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| AJ | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT; CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 875 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Dây đồng trần M150 ( 1 339 kg/km) - 825m | Tập 2 của E-HSMT | 825 | m |
| 4 | Dây đồng trần M50 (430kg/km) - 155m | Tập 2 của E-HSMT | 155 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa D=16, 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 110 | mối |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/D=22 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | mối |
| 9 | Đầu cosse cho dây 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 265 | cái |
| 10 | Đầu cosse cho dây 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 115 | cái |
| 11 | Kẹp giữ dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 295 | cái |
| 12 | Bulon + đai ốc các loại | Tập 2 của E-HSMT | 380 | bộ |
| 13 | Dây chống sét TK70 ( 615kg/km ) | Tập 2 của E-HSMT | 740 | m |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Đầu cosse tráng kẽm 70mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Bulon + đai ốc các loại | Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Đèn LED pha 215W-240VAC (trọn bộ cùng chóa đèn, khung định vị) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Hộp điện chiếu sáng cỡ phù hợp (kèm phụ kiện lắp đặt) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp CVV-2x10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 710 | m |
| 20 | Cáp CVV-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 275 | m |
| 21 | MCB 1P-15A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Ống sắt tráng kẽm D=32 | Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Co, nối ống và phụ kiện cho ống thép D=32 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Kẹp định vị ống | Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Bulon + đai ốc các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Ống PVC D=90 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Nối ống D=90 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Co D=90 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Bảng ký hiệu thứ tự pha A, B, C | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14486E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2897E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng : Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 500kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ TBA bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng. - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có tính chất tương tự và quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.426.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.852.704.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện, Số lượng công nhân kỹ thuật: phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu.- Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | Xe | 3 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | Cái | 2 |
| 3 | Máy ép cọc (nếu có) | Cái | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy | 6 |
| 5 | Đầm dùi các loại | Cái | 8 |
| 6 | Máy hàn | Máy | 6 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy | 2 |
| 8 | Máy kéo dây | Máy | 2 |
| 9 | Máy hãm dây | Máy | 2 |
| 10 | Tời máy dựng cột | Cái | 2 |
| 11 | Giá đỡ bành cáp | Cái | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | Máy | 2 |
| 13 | Máy ủi | Máy | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Máy | 2 |
| 15 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy | 4 |
| 16 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | Bộ | 1 |
| 17 | Máy kéo và hãm cáp quang | Máy | 1 |
| 18 | Ôtô chở giám sát | Xe | 1 |
| 19 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi