Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419446-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ.
Số hiệu KHLCNT 20210124887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:25:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,323,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14486E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2897E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng : Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 500kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ TBA bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng. - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có tính chất tương tự và quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.426.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.852.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện, Số lượng công nhân kỹ thuật: phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu.- Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
16-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ôtô chở giám sát
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
19-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ.
Đường dây 500kV Ô Môn - Thốt Nốt
330 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. hoặc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. Chi tiết theo HSMT đính kèm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. hoặc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết theo HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. hoặc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT472.010kg
2Đ52-63I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 40,826 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT122.478kg
3Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT49.792kg
4Đ52-67I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 43,485 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT130.455kg
5Đ52-83I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 73,977 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT73.977kg
6N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT74.849kg
7N521-55I - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 70,913 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT70.913kg
8N522-59EI - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo dừng) - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 110,748 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT110.748kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160Tập 2 của E-HSMT60Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
3Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300Tập 2 của E-HSMT18Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70Tập 2 của E-HSMT30Chuỗi
6Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70Tập 2 của E-HSMT18Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
8Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod)Tập 2 của E-HSMT126Bộ
9Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả)Tập 2 của E-HSMT30Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (109 cái)
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (55 cái)
- Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1440 bộ)
- Khung định vị cho dây lèo 330/43 (144 bộ).
Tập 2 của E-HSMT211,95km
2Dây chống sét PASTEL 147 bao gồm:- Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái)- Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (3 cái).Tập 2 của E-HSMT9,13km
3Kéo dây vượt đường dây 220kV1Vị trí
4Kéo dây vượt đường dây trung, hạ thế ĐDKTập 2 của E-HSMT4Vị trí
5Kéo dây vượt đường bề rộng ≤3mTập 2 của E-HSMT5Vị trí
6Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng >5m đến ≤10mTập 2 của E-HSMT1Vị trí
7Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng Tập 2 của E-HSMT6Vị trí
8Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥10m đến Tập 2 của E-HSMT16Vị trí
9Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến Tập 2 của E-HSMT4Vị trí
10Cảnh giới kéo dây vượt kênhTập 2 của E-HSMT1Vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (126 bộ)
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (62 bộ)
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột (8 bộ)
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (18 chuỗi)
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (7 chuỗi).
Tập 2 của E-HSMT9,15km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655Tập 2 của E-HSMT2Bộ
E Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLATập 2 của E-HSMT6
2Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng khôngTập 2 của E-HSMT2Bộ
3Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sôngTập 2 của E-HSMT2Bộ
F Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT583,36m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT76,12m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.552,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT26.045,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT24.798,74kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
G Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT2.365,44m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT304,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT28.448kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT104.180,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT102.632,56kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT128bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT8
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT8
H Móng MB101 20-167x192 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT746,43m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT96,63m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT8.580,27kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT32.641,5kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT19.121,46kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
I Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT315,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT41,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.543,72kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT13.935,29kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT13.058,21kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
J Móng MB109 20-175x200 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT808,71m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT105,54m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT8.955,21kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT35.259,48kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT19.809kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
K Móng MB141 20-241x261 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT486,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT62,75m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.693,13kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT27.005,95kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT12.433,59kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
L Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT465,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT172,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT5.502,79kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT24.346,29kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT19.544,51kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT660,82m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT755,47m2
M Móng MB118 20-225 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT422,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT50,85m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.686,22kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.129,92kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.219,37kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT610,42m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT701,41m2
N Móng 2xMB120 20-215x235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT848,44m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT314,05m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT9.800,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT44.839,81kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT30.900,12kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.200,52m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.333,57m2
O CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RS1Tập 2 của E-HSMT20Bộ
2Tiếp địa loại RS2Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Bảng số trụTập 2 của E-HSMT22Cái
4Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT22Cái
5Bảng phân mạch và tên đường dâyTập 2 của E-HSMT44Cái
6Sơn trắng đỏ cột vượt (Sơn đoạn từ 50m trở lên)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
7Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành langTập 2 của E-HSMT53Nhà
8Biển báo vượt đườngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
9Biển báo vượt sôngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
P THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT21Bộ
2Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm)Tập 2 của E-HSMT1
3Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLATập 2 của E-HSMT1
Q CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Phát tuyếnTập 2 của E-HSMT1
2Chi phí đền bù phục vụ thi công (Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ, Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về, Mượn đường phục vụ thi công, Đền bù cây cối, hoa màu,…)Tập 2 của E-HSMT1
R Móng cột cổng 500KV MTC 5-1 : 8CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Phần CỌC 300x300x24000
- Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật tư cọc )
Tập 2 của E-HSMT32,384100m
2Phần CỌC 300x300x24000 - Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT6,912m3
3Phần CỌC 300x300x24000 - Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B22.5Tập 2 của E-HSMT279,36m3
4Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT8,8986tấn
5Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT25,088tấn
6Phần CỌC 300x300x24000 - Quét nhựa Bitum hộp nối đấu cọcTập 2 của E-HSMT310,784m2
7Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT18,6394tấn
8Phần CỌC 300x300x24000 - Lắp đặt cấu kiện thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT18,6394tấn
9Phần MÓNG- Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
10Phần MÓNG- Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT27,92m3
11Phần MÓNG- Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT210,8m3
12Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,8155Tấn
13Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT13,3842Tấn
14Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,5327tấn
15Phần MÓNG- Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M56x1850/300Tập 2 của E-HSMT5,0048Tấn
16Phần MÓNG- Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT5,0789Tấn
17Phần MÓNG- Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT15,68m2
18Phần MÓNG- Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
S Móng cột cổng 500kV- MTC 5-2 : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Phần CỌC 300x300x24000
- Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật tư cọc )
Tập 2 của E-HSMT15,18100m
2Phần CỌC 300x300x24000 - Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT3,24m3
3Phần CỌC 300x300x24000 - Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B22.5Tập 2 của E-HSMT130,95m3
4Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT4,1712tấn
5Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT11,76tấn
6Phần CỌC 300x300x24000 - Quét nhựa Bitum hộp nối đấu cọcTập 2 của E-HSMT145,68m2
7Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT8,7372tấn
8Phần CỌC 300x300x24000 - Lắp đặt cấu kiện thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT8,7372tấn
9Phần MÓNG- Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
10Phần MÓNG- Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT11,55m3
11Phần MÓNG- Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT86,43m3
12Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3058Tấn
13Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT5,6354Tấn
14Phần MÓNG- GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,5327tấn
15Phần MÓNG- Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M56x1850/300Tập 2 của E-HSMT1,8768Tấn
16Phần MÓNG- Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT1,9046Tấn
17Phần MÓNG- Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,88m2
18Phần MÓNG- Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
T Móng máy cắt 500KV : 12CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT24,36m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT109,56m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,668Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT6,672Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M36x1200/200Tập 2 của E-HSMT0,5981Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,607Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT19,3548m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
U Móng dao cách ly 1 pha 500KV: 30CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT58,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT190,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT2,9315Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT11,7259Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200Tập 2 của E-HSMT1,0308Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT1,0461Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT14,7m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
V Móng biến dòng điện 500KV : 12CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT12,24m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT42,36m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,696Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,784Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200Tập 2 của E-HSMT0,4123Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,4184Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,88m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
W Móng biến điện thế 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT6,12m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT21,18m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,348Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,392Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200Tập 2 của E-HSMT0,2062Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,2093Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,94m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
X Móng chống sét 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT5,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT19,14m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,318Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,272Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200Tập 2 của E-HSMT0,2062Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,2093Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,94m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
Y Móng sứ đỡ 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT5,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT19,14m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,318Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,272Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200Tập 2 của E-HSMT0,2062Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,2093Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,94m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
Z MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ MK: 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,676m3
3Béton móng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT2,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn ØTập 2 của E-HSMT0,1232tấn
5Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M12x450Tập 2 của E-HSMT0,0038tấn
6Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0038tấn
7Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cmTập 2 của E-HSMT2,25m2
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Tập 2 của E-HSMT0,0258tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0284tấn
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
AA MÓNG TỦ MÁY CẮT TRUNG TÂM : 4CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,352m3
3Béton móng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn ØTập 2 của E-HSMT0,2464tấn
5Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M12x450Tập 2 của E-HSMT0,0075tấn
6Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0075tấn
7Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cmTập 2 của E-HSMT4,5m2
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Tập 2 của E-HSMT0,0516tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0568tấn
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
AB NHÀ BAY HOUSING : 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,82m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT7,62m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0979Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,6031Tấn
6Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT15,925m2
8Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M16x500Tập 2 của E-HSMT0,0084tấn
9Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0085tấn
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 195/150 dày4mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
11Nhà BAY HOUSING : có kích thước H2300x W3000 x D2200 x2mm (bao gồm: xây dụng bằng thép, sơn tĩnh điện , được cách nhiệt , có gắn cửa, thiết bị điều hòa không khí , chiếu sáng , thông gió và các phụ kiện khác để lắp hoàn chỉnh )Tập 2 của E-HSMT2Nhà
AC MƯƠNG CÁP
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT46,9368m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT92,8962m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT3,1028tấn
5GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø >10Tập 2 của E-HSMT0,1744tấn
6Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT19,502m3
7Cốt thép tấm đan Ø Tập 2 của E-HSMT2,2311tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTập 2 của E-HSMT890cấu kiện
9Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Tập 2 của E-HSMT3,4309tấn
10Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT3,6116tấn
11Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1564tấn
12Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1587tấn
13Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø150mmTập 2 của E-HSMT0,9100m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200mmTập 2 của E-HSMT0,8100m
16Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø60mmTập 2 của E-HSMT0,09100m
AD RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Thu gom đá 1x2 sân trạm (đá cũ sân trạm hiện hữu )Tập 2 của E-HSMT746m3
2Rải đá 1x2 sân trạm (sử dụng đá cũ )Tập 2 của E-HSMT746m3
AE ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA
1Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
2Đấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AF DÁN MICA CHỈ DANH THIẾT BỊ MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG VÀ DAO CÁCH LY CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL, máy cắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT32,7983m2
2Bảng chỉ danh thiết bị bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20cm x 30cm) ( bao gồm nhân công dán )Tập 2 của E-HSMT66Cái
AG NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 1 VỊ TRÍ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Pemax =80TTập 2 của E-HSMT80tấn/lần
AH CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1Cung cấp xà thép hình mạ kẽm thành phẩm (XÀ THÉP 500KV)Tập 2 của E-HSMT55,487tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (XÀ THÉP 500KV)Tập 2 của E-HSMT59,8182tấn
3Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (DÀN TRỤ CỔNG 500kV)Tập 2 của E-HSMT98,5348tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (DÀN TRỤ CỔNG 500kV)Tập 2 của E-HSMT113,2265tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV )Tập 2 của E-HSMT16,6355tấn
6Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV )Tập 2 của E-HSMT17,6644tấn
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV )Tập 2 của E-HSMT0,9100m
AI PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 550kV/3x1P/3150A
- Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s
- Điện trở đóng trước: Giá trị trong khoảng 400 Ohm đến 500 Ohm
- Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung.
- Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng.
Tập 2 của E-HSMT4máy
2- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT24cái
3Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía - Loại ngoài trời, bộ 3P, 550kV, 3150A, 63kA/1s, kiểu mở đứng - Dao tiếp địa 02 phía có buồng dập hồ quang - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) có cơ cấu dập hồ quang phía đường dâyTập 2 của E-HSMT2bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT12cái
5Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía - Loại ngoài trời, bộ 3P, 550kV, 3150A, 63kA/1s, kiểu mở đứng - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) tại chỗ Trọn bộ hệ thống mạch điều khiển vận hành có thể đóng/mở cùng lúc ba pha qua lệnh điều khiển tại chỗ/từ xa cho bộ 03 dao cách ly (một pha) tại vị trí pha B.Tập 2 của E-HSMT8bộ
6- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT32cái
7- Kẹp cực thiết bị cho ống D140/132, kiểu trượt một phíaTập 2 của E-HSMT16cái
8Máy Biến dòng điện 500kV - Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 63kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x5P20+2x0,5+2x5P20 - Tải: 2x30VA -2x15VA-2x30VATập 2 của E-HSMT12bộ
9- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT12cái
10- Kẹp cực thiết bị cho ống D140/132Tập 2 của E-HSMT12cái
11Máy biến điện áp kiểu tụ 500kV, lắp đặt ngoài trời: - Loại ngoài trời, 1pha, 550kV, 6400pF - Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0,5-3P -Tải: 25VA; 50VATập 2 của E-HSMT6bộ
12- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT6cái
13Chống sét van 420kV/20kA và bộ đếm sét ( 03 cái/bộ) - Loại ngoài trời, 1 pha, 420kV-20kA, Class5Tập 2 của E-HSMT2bộ
14- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT6cái
15Sứ đứng 500kVTập 2 của E-HSMT6cái
16Kẹp cực thiết bị đỡ ống D140/122, kiểu trượt 2 phíaTập 2 của E-HSMT2cái
17Kẹp cực thiết bị đỡ ống D140/122, kiểu cố địnhTập 2 của E-HSMT4cái
18Chuỗi sứ cách điện néo kép và phụ kiện 3xTAL 660, 160kNTập 2 của E-HSMT24Bộ
19Chuỗi sứ cách điện treo kép và phụ kiện 3xTAL 660, 70kNTập 2 của E-HSMT18Bộ
20Kẹp rẽ nhánh T rẽ từ dây 4xACSR 330-3xTAL660Tập 2 của E-HSMT6Bộ
21Kẹp rẽ nhánh T từ 1xTAL660 qua 1xTAL660Tập 2 của E-HSMT54Bộ
22Kẹp rẽ nhánh T từ 1xTAL885 qua 1xTAL660Tập 2 của E-HSMT36Bộ
23Kẹp rẽ nhánh T từ ống D140 qua 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT4Bộ
24Ống nhôm D=141/132mm, (10,000m/ống - 2 ống)Tập 2 của E-HSMT2ống
25Ống nhôm D=141/132mm, (7,000m/ống - 4 ống)Tập 2 của E-HSMT4ống
26Ống nhôm D=141/132mm, (4,000m/ống - 6 ống)Tập 2 của E-HSMT6ống
27Kẹp định vị dây loại tam giác d=330mm cho 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT128Bộ
28Kẹp định vị dây loại thẳng d=200mm cho 3xTAL660Tập 2 của E-HSMT180Bộ
29Kéo rãi dây lấy độ võng dây dẫn TAL 660Tập 2 của E-HSMT4.800m
30Kéo xuống thiết bị dây dẫn TAL 660Tập 2 của E-HSMT1.200m
31Nối thanh cái ông D=141/122Tập 2 của E-HSMT12mối
32Giá đỡ máy cắt 500kV (sắt hình mạ kẽm)Tập 2 của E-HSMT4bộ
33Giá đỡ dao cách ly 500kV - 3 cực (sắt hình mạ kẽm)Tập 2 của E-HSMT2bộ
34Giá đỡ dao cách ly 500kV - 3 cực (sắt hình mạ kẽm)Tập 2 của E-HSMT8bộ
AJ VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT; CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây đồng bọc PVC 150mm2Tập 2 của E-HSMT875m
2Dây đồng bọc PVC 120mm2Tập 2 của E-HSMT200m
3Dây đồng trần M150 ( 1 339 kg/km) - 825mTập 2 của E-HSMT825m
4Dây đồng trần M50 (430kg/km) - 155mTập 2 của E-HSMT155m
5Cọc tiếp địa D=16, 2,4mTập 2 của E-HSMT22cọc
6Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/150mm2Tập 2 của E-HSMT110mối
7Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/50mm2Tập 2 của E-HSMT6mối
8Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/D=22Tập 2 của E-HSMT22mối
9Đầu cosse cho dây 150mm2Tập 2 của E-HSMT265cái
10Đầu cosse cho dây 50mm2Tập 2 của E-HSMT115cái
11Kẹp giữ dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT295cái
12Bulon + đai ốc các loạiTập 2 của E-HSMT380bộ
13Dây chống sét TK70 ( 615kg/km )Tập 2 của E-HSMT740m
14Chuỗi néo dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT30cái
15Đầu cosse tráng kẽm 70mm2Tập 2 của E-HSMT30cái
16Bulon + đai ốc các loạiTập 2 của E-HSMT30bộ
17Đèn LED pha 215W-240VAC (trọn bộ cùng chóa đèn, khung định vị)Tập 2 của E-HSMT16bộ
18Hộp điện chiếu sáng cỡ phù hợp (kèm phụ kiện lắp đặt)Tập 2 của E-HSMT4cái
19Cáp CVV-2x10mm2Tập 2 của E-HSMT710m
20Cáp CVV-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT275m
21MCB 1P-15ATập 2 của E-HSMT4Cái
22Ống sắt tráng kẽm D=32Tập 2 của E-HSMT140m
23Co, nối ống và phụ kiện cho ống thép D=32Tập 2 của E-HSMT1
24Kẹp định vị ốngTập 2 của E-HSMT50cái
25Bulon + đai ốc các loạiTập 2 của E-HSMT1
26Ống PVC D=90Tập 2 của E-HSMT240m
27Nối ống D=90Tập 2 của E-HSMT60cái
28Co D=90Tập 2 của E-HSMT60cái
29Bảng ký hiệu thứ tự pha A, B, CTập 2 của E-HSMT6bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14486E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2897E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng : Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 500kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ TBA bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng. - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có tính chất tương tự và quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 53.426.352.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.426.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥106.852.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 500 kV (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện, Số lượng công nhân kỹ thuật: phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu.- Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T Xe3
2 Cần cẩu 25T vươn 25m Cái2
3 Máy ép cọc (nếu có) Cái1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy6
5 Đầm dùi các loại Cái8
6 Máy hàn Máy6
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy2
8 Máy kéo dây Máy2
9 Máy hãm dây Máy2
10 Tời máy dựng cột Cái2
11 Giá đỡ bành cáp Cái2
12 Máy đầm đất Máy2
13 Máy ủi Máy2
14 Máy phát điện Máy2
15 Máy bộ đàm cầm tay Máy4
16 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ Bộ1
17 Máy kéo và hãm cáp quang Máy1
18 Ôtô chở giám sát Xe1
19 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->