Gói thầu: SXKD2022-XL002NS: Thi công Sửa chữa khu vực sàn đi tắt xả xỉ Silo xỉ tổ máy 2 và khắc phục tình trạng nước tràn ra khu vực Bypass xỉ tổ máy số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412575-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-XL002NS: Thi công Sửa chữa khu vực sàn đi tắt xả xỉ Silo xỉ tổ máy 2 và khắc phục tình trạng nước tràn ra khu vực Bypass xỉ tổ máy số 1
Số hiệu KHLCNT 20220359838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:59:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 872,709,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự: Là hợp đồng sửa chữa trong các nhà máy, công xưởng, yêu cầu về an toàn lao động cao. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3) hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (2) Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 611.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học, chứng chỉ (gốc). Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư xây dựng, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2200W
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,38KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Độ Cắt Sâu: 70 mm - 170mmĐộng Cơ: 11HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-XL002NS: Thi công Sửa chữa khu vực sàn đi tắt xả xỉ Silo xỉ tổ máy 2 và khắc phục tình trạng nước tràn ra khu vực Bypass xỉ tổ máy số 1
SXKD điện năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SAN BÊ TÔNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V113,2m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V85,987m3
3Bốc xếp bê tông lên xe ô tôMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V86m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bê tông vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,86100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,86100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,86100m3
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, để thoát nước mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,13100m
8Vải bạt lót nền sânMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V233,19m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, đường kính D14, khoảng cách a200, bố trí 2 lớp thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,093tấn
10Lắp đặt thanh thép V5x5x4 li dài 320m, mạ kẽm đỡ tấm đan, 2 bên thành trên và mép dưới có định vị giá cố xương thép D12, ngàm trong bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm, để gim thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3201 lỗ khoan
12Đinh bu lông định vị tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V320cái
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg, để lắp đặt tấm GratingMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cấu kiện
14Cung cấp lắp đặt tấm Grating khổ 400x1000mm cao 50mm, dày 5mm, khoảng cách các thanh là 30mm, khoảng cách thanh xoắn là 100mm (80 tấm dài 1,0m), thép mã kẽm nhúng nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32m2
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,75m3
17Thép tấm trải trên bề mặt tấm đan, dày 2cm mỗi tấm kích thước (50x50cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V785Kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D10, a200, 2 lớp - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,369100kg
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,417m3
20Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V117,9m
21Trám khe co mặt sân bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V117,9m
22Lắp đặt ống PR, nối bằng phương pháp gia nhiệt, dài 4m - Đường kính 40mm, lỗ thoát nước, mật độ 10cm/ điểm, L=40cm, để thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm loại tiền phong hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32mm, loại tiền phong hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xỉ thanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
B II - BYPASS XỈ TỔ MÁY:
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,49m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,97m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bê tông, gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bê tông, gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,055100m3/1km
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,4m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,2m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm, để neo thép tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V661 lỗ khoan
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, đường kính D14, a500, L400 gia cố tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
10Ván khuôn gỗ tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,487100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M450, đá 1x2, PCB40, tường chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,42m3
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm thoát nước nóng qua đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,09100m
14Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,15m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm, thép tấm đan, thép tấm đan D10, a100, tấm đan trên mương thoát nước nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
17Lắp đặt thanh thép V5x5x4li tráng kẽm bao quanh tấm đan, đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43cái
19Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, đường kính D10, gia cố hai bên thành mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
20Lắp đặt thanh thép V5x5x4 li dài 240m, mạ kẽm đỡ tấm đan, 2 bên thành trên và mép dưới có định vị giá cố xương thép D12, ngàm trong bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,734tấn
21Bê tông tường hai bên thành mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8m3
22Cung cấp lắp đặt tấm grating khổ 400x1000mm cao 50mm, dày 5mm, khoảng cách các thanh là 30mm, khoảng cách thanh xoắn là 100mm (60 tấm dài 1,0m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự: Là hợp đồng sửa chữa trong các nhà máy, công xưởng, yêu cầu về an toàn lao động cao. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3) hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (2) Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 611.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học, chứng chỉ (gốc). Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).52
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư xây dựng, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 Công suất 0,5m31
2 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất 250 lít2
3 Máy cắt sắt Công suất 2200W2
4 Ô tô 10T Ô tô ≥10T1
5 Máy khoan bê tông Công suất 1,5KW2
6 Máy đầm bàn Công suất 1,0KW2
7 Máy đầm dùi Công suất 1,38KW2
8 Máy cắt Bê tông Độ Cắt Sâu: 70 mm - 170mmĐộng Cơ: 11HP2
9 Máy ủi 108CV Công suất 108CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->