Gói thầu: SXKD2022-XL002NS: Thi công Sửa chữa khu vực sàn đi tắt xả xỉ Silo xỉ tổ máy 2 và khắc phục tình trạng nước tràn ra khu vực Bypass xỉ tổ máy số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-XL002NS: Thi công Sửa chữa khu vực sàn đi tắt xả xỉ Silo xỉ tổ máy 2 và khắc phục tình trạng nước tràn ra khu vực Bypass xỉ tổ máy số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:59:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,709,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự: Là hợp đồng sửa chữa trong các nhà máy, công xưởng, yêu cầu về an toàn lao động cao. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3) hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (2) Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 611.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học, chứng chỉ (gốc). Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư xây dựng, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,38KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Cắt Sâu: 70 mm - 170mmĐộng Cơ: 11HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-XL002NS: Thi công Sửa chữa khu vực sàn đi tắt xả xỉ Silo xỉ tổ máy 2 và khắc phục tình trạng nước tràn ra khu vực Bypass xỉ tổ máy số 1 SXKD điện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,987 | m3 |
| 3 | Bốc xếp bê tông lên xe ô tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bê tông vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, để thoát nước mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Vải bạt lót nền sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 233,19 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, đường kính D14, khoảng cách a200, bố trí 2 lớp thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,093 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thanh thép V5x5x4 li dài 320m, mạ kẽm đỡ tấm đan, 2 bên thành trên và mép dưới có định vị giá cố xương thép D12, ngàm trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm, để gim thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 320 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Đinh bu lông định vị tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg, để lắp đặt tấm Grating | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tấm Grating khổ 400x1000mm cao 50mm, dày 5mm, khoảng cách các thanh là 30mm, khoảng cách thanh xoắn là 100mm (80 tấm dài 1,0m), thép mã kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Thép tấm trải trên bề mặt tấm đan, dày 2cm mỗi tấm kích thước (50x50cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 785 | Kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D10, a200, 2 lớp - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | 100kg |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,417 | m3 |
| 20 | Thi công khe co | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m |
| 21 | Trám khe co mặt sân bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PR, nối bằng phương pháp gia nhiệt, dài 4m - Đường kính 40mm, lỗ thoát nước, mật độ 10cm/ điểm, L=40cm, để thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm loại tiền phong hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32mm, loại tiền phong hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xỉ than | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | II - BYPASS XỈ TỔ MÁY: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bê tông, gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bê tông, gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm, để neo thép tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, đường kính D14, a500, L400 gia cố tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M450, đá 1x2, PCB40, tường chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm thoát nước nóng qua đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm, thép tấm đan, thép tấm đan D10, a100, tấm đan trên mương thoát nước nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thanh thép V5x5x4li tráng kẽm bao quanh tấm đan, đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, đường kính D10, gia cố hai bên thành mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thanh thép V5x5x4 li dài 240m, mạ kẽm đỡ tấm đan, 2 bên thành trên và mép dưới có định vị giá cố xương thép D12, ngàm trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 21 | Bê tông tường hai bên thành mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tấm grating khổ 400x1000mm cao 50mm, dày 5mm, khoảng cách các thanh là 30mm, khoảng cách thanh xoắn là 100mm (60 tấm dài 1,0m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự: Là hợp đồng sửa chữa trong các nhà máy, công xưởng, yêu cầu về an toàn lao động cao. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3) hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (2) Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 611.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng. | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học, chứng chỉ (gốc). Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư xây dựng, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 | Công suất 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Công suất 2200W | 2 |
| 4 | Ô tô 10T | Ô tô ≥10T | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,38KW | 2 |
| 8 | Máy cắt Bê tông | Độ Cắt Sâu: 70 mm - 170mmĐộng Cơ: 11HP | 2 |
| 9 | Máy ủi 108CV | Công suất 108CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi