Gói thầu: Gói số 11: Dịch vụ tổ chức Đào tạo giảm thiểu rủi ro thiên tai(DRR), sẵn sàng ứng phó khẩn cấp(EPR) và Đào tạo giảng viên (TOT cấp quốc gia tại Đà Nẵng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án Tăng cường khả năng chống chịu rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu cho trẻ em |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Dịch vụ tổ chức Đào tạo giảm thiểu rủi ro thiên tai(DRR), sẵn sàng ứng phó khẩn cấp(EPR) và Đào tạo giảng viên (TOT cấp quốc gia tại Đà Nẵng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312871 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:22:00 đến ngày 2022-04-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,946,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là141.946.020(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 298.086.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch/khách sạn/văn hóa du lịch hoặc ngành tương đương có trên 10 năm kinh nghiệmĐã tham gia phụ trách điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo bản scan chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và bằng cấp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lễ tân/hướng dẫn tại phòng họp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch/khách sạn hoặc ngành tương đương có trên 10 năm kinh nghiệm. Đã tham gia vị trí nhân viên lễ tân/hướng dẫn tại phòng họp cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo bản scan chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ thông tin hoặc ngành tương đương có trên 10 năm kinh nghiệm. Đã tham gia vị trí nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo bản scan chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án Tăng cường khả năng chống chịu rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu cho trẻ em |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 11: Dịch vụ tổ chức Đào tạo giảm thiểu rủi ro thiên tai(DRR), sẵn sàng ứng phó khẩn cấp(EPR) và Đào tạo giảng viên (TOT cấp quốc gia tại Đà Nẵng) Tăng cường khả năng chống chịu rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu cho trẻ em 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ODA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 12/2021 Hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. c)Bản scan các tài liệu: Bảo đảm dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lí; d) Có xác nhận cam kết của đơn vị cung cấp địa điểm tổ chức hội nghị về việc cho phép nhà thầu tổ chức hội nghị tập huấn. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy xác nhận của đơn vị cung cấp dịch vụ về việc đồng ý tổ chức hội nghị, tập huấn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Phòng chống thiên tai, địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội 024.37335804. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Hoài – Tổng cục trưởng Tổng cục Phòng chống thiên tai, địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội 024.37335804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Phòng chống thiên tai, địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội 024.37335804. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Phòng chống thiên tai, địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội 024.37335804 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (1)Gói hội nghị (bao gồm bữa trưa và 2 bữa Giải khát)(36 người x 4.5 ngày) | Theo Mục 2– Yêu cầu về kỹ thuật Chương VE-HSMT | Người x ngày | 162 | |
| 2 | In ấn tài liệu | Theo Mục 2– Yêu cầu về kỹ thuật Chương VE-HSMT | Bộ | 36 | |
| 3 | Tai nghe (36 bộ x 4.5 ngày) | Theo Mục 2– Yêu cầu về kỹ thuật Chương VE-HSMT | Bộ x ngày | 162 | |
| 4 | Cabin (01 phòng x 4.5 ngày) | Theo Mục 2– Yêu cầu về kỹ thuật Chương VE-HSMT | Phòng x ngày | 4,5 | |
| 5 | Máy tính xách tay (2 cái x 4.5 ngày) | Theo Mục 2– Yêu cầu về kỹ thuật Chương VE-HSMT | Cái x ngày | 9 | |
| 6 | Màn hình và máy chiếu (2 cái x 4.5 ngày) | Theo Mục 2– Yêu cầu về kỹ thuật Chương VE-HSMT | Cái x ngày | 9 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4194602E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là141.946.020(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 298.086.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch/khách sạn/văn hóa du lịch hoặc ngành tương đương có trên 10 năm kinh nghiệmĐã tham gia phụ trách điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo bản scan chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và bằng cấp kèm theo | 10 | 3 |
| 2 | Nhân viên lễ tân/hướng dẫn tại phòng họp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch/khách sạn hoặc ngành tương đương có trên 10 năm kinh nghiệm. Đã tham gia vị trí nhân viên lễ tân/hướng dẫn tại phòng họp cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo bản scan chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và bằng cấp kèm theo. | 10 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ thông tin hoặc ngành tương đương có trên 10 năm kinh nghiệm. Đã tham gia vị trí nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo bản scan chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và bằng cấp kèm theo. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi