Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351510-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 17:19:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220309756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 18:00:00 đến ngày 2022-04-14 17:19:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,567,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,0 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 7,8 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước BTCT ≥ 4,4 tỷ đồng. Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 16,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng tương tự được xem xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu sau: (i) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính hợp pháp việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ; (ii) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường đoạn Km97+300 - Km98+300, Km102 - Km106+800; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km91+500 - Km91+750(P), Km92+750 - Km93+450 (T+P), Km96+070 - Km96+200 (T+P), Km96+600 - Km96+750 (T), Km97+400 - Km97+550 (P), Km99+250 - Km99+400 (T), Km101+500 - Km101+800 (P), Km107+450 - Km107+500(T), Km110+00 - Km127+501, Quốc lộ 2, tỉnh Phú Thọ và Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo Nghiên cứu khả thi xây dựng công trình; lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật và Khoa học công nghệ Thăng Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; (2) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỊA PHẬN HUYỆN ĐOAN HÙNG - TỈNH PHÚ THỌ
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật891,4991m3
2Đắp lề BTXM M250 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14,8007m3
3Đào khuôn đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3.737,8071m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Kết cấu KC1
1Cào bóc mặt cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật33.917,3537m2
2Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.267,6703m2
3Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật67,4218m3
4Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật41.820,1751m2
5Lớp BTNC12,5 dày 5cm SBSTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật41.820,1751m2
6Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 SBSTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật60,5748m3
E KC2 (đào toàn bộ mặt đường)
1Đào mặt cũ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật52,6899m3
2Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật86,5629m3
3Tưới thấm bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật438,8499m2
4Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật438,8499m2
5Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật438,8499m2
6Lớp BTNC12,5 dày 5cm SBSTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật438,8499m2
F Kết cấu SC01
1Cào bóc mặt sâu TB 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.829,87m2
2Tưới dính bám nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.829,87m2
3Lớp BTNC19 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.829,87m2
G Diện tích SC02 (mai rùa nặng)
1Cào bóc mặt đường cũ sâu TB 12cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.257,58m2
2Tưới thấm dính bám nhũ tương 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.257,58m2
3Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.257,58m2
4Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.257,58m2
5Lớp BTNC19 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.257,58m2
H Diện tích SC03 (nứt+ lún)
1Cắt lớp BTN sâu trung bình 12cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật485m
2Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật219,41m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dầy 30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật177,9m3
4Tưới thấm bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật593m2
5Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật593m2
I THOÁT NƯỚC
J Sửa chữa rãnh hình thang
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8.220cái
2BTXM M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật74,1877m3
3Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật56,2264m3
4Đào khuôn rãnh đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật294,9011m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT qua nhà dân KT(160x50x12)cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật126m
K Nâng rãnh B=0,6m
1Tháo dỡ tấm đan rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật154CK
2Bê tông thành rãnh M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,4594m3
3Cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,2271Tấn
4Sản xuất, lắp đặt thay thế tấm đan KT90x100x18cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật154tấm
L Rãnh B=0,6m làm mới
1Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh thân rãnh đúc sẵn (gồn đá dăm đệm, vữa xi măng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật893m
2Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh tấm nắp rãnh (90x100x18cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật893m
3BTCT M250 rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật29,0929m3
4Cốt thép rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,0176Tấn
M Thân rãnh hộp B=0,6m lắp ghép tại vị trí đường giao
1Bê tông thân rãnh M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật19,035m3
2Cốt thép thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,7253Tấn
3Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,81m3
4Đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,455m3
N Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m
1Bê tông M250 (20Mpa) đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.301,9236m3
2BTXM M100 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật325,4809m3
O Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1BTXM M200 dày 15cm hoàn trả sân BT nhà dânTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật42,0634m3
2Đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14,0211m3
P Cửa xả, cống: Đầu cống, cửa xả
1BTXM M200 hố thu thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15,4721m3
2Đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,592m3
Q Mũ mố BTCT
1BTXM M250 mũ mố hố thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,88m3
2Cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,2277Tấn
R Tấm bản T1
1Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,2m3
2Cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,2666Tấn
S Khối lượng khác
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật41,8383m3
2Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật13,9461m3
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn nhiệt dẻo phản quang màu vàng dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật297,783m2
2Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.264,414m2
3Di chuyển tôn lượn sóng cũ (tháo dỡ, lắp đặt lại)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật50m
4Di chuyển cột biển báo cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15bộ
U ĐỊA PHẬN HUYỆN YÊN SƠN - TỈNH TUYÊN QUANG
V NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật493,8677m3
2Đào khuôn nền đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.121,7072m3
3Đào khuôn đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21,2171m3
W THOÁT NƯỚC: Rãnh B=0,6m làm mới
X Thân rãnh lắp ghép
1Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh thân rãnh đúc sẵn (gồn đá dăm đệm, vữa xi măng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.338m
2Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh tấm nắp rãnh (90x100x18cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.491m
3BTCT M250 rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9,0705m3
4Cốt thép đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,9408Tấn
Y Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m
1BTXM M250 đổ tại chỗ dày 18cm gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật267,1928m3
2BTXM M100 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật66,7982m3
Z Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1BTXM M200 dày 15cm hoàn trả sân BT nhà dânTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật50,2836m3
2BTXM M100 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật16,7612m3
AA Cửa xả, cống: Đầu cống, cửa xả
1BTXM M200 hố thu thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật18,8124m3
2Đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,944m3
AB Mũ mố BTCT
1BTXM M250 mũ mố hố thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,16m3
2Cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,1708Tấn
AC Tấm bản T1
1Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,9m3
2Cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,1999Tấn
AD Khối lượng khác
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật38,3616m3
2Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật12,7872m3
AE AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di chuyển cột biển báo cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,71%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,0 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 7,8 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước BTCT ≥ 4,4 tỷ đồng. Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 16,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng tương tự được xem xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu sau: (i) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính hợp pháp việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ; (ii) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
11 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->