Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 17:19:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 18:00:00 đến ngày 2022-04-14 17:19:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,567,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,0 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 7,8 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước BTCT ≥ 4,4 tỷ đồng. Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 16,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng tương tự được xem xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu sau: (i) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính hợp pháp việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ; (ii) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường đoạn Km97+300 - Km98+300, Km102 - Km106+800; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km91+500 - Km91+750(P), Km92+750 - Km93+450 (T+P), Km96+070 - Km96+200 (T+P), Km96+600 - Km96+750 (T), Km97+400 - Km97+550 (P), Km99+250 - Km99+400 (T), Km101+500 - Km101+800 (P), Km107+450 - Km107+500(T), Km110+00 - Km127+501, Quốc lộ 2, tỉnh Phú Thọ và Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỊA PHẬN HUYỆN ĐOAN HÙNG - TỈNH PHÚ THỌ | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 891,4991 | m3 |
| 2 | Đắp lề BTXM M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 14,8007 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.737,8071 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Kết cấu KC1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 33.917,3537 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.267,6703 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 67,4218 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 41.820,1751 | m2 |
| 5 | Lớp BTNC12,5 dày 5cm SBS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 41.820,1751 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 SBS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 60,5748 | m3 |
| E | KC2 (đào toàn bộ mặt đường) | |||
| 1 | Đào mặt cũ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 52,6899 | m3 |
| 2 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 86,5629 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 438,8499 | m2 |
| 4 | Lớp BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 438,8499 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 438,8499 | m2 |
| 6 | Lớp BTNC12,5 dày 5cm SBS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 438,8499 | m2 |
| F | Kết cấu SC01 | |||
| 1 | Cào bóc mặt sâu TB 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.829,87 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.829,87 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC19 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.829,87 | m2 |
| G | Diện tích SC02 (mai rùa nặng) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ sâu TB 12cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.257,58 | m2 |
| 2 | Tưới thấm dính bám nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.257,58 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.257,58 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.257,58 | m2 |
| 5 | Lớp BTNC19 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.257,58 | m2 |
| H | Diện tích SC03 (nứt+ lún) | |||
| 1 | Cắt lớp BTN sâu trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 219,41 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dầy 30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 177,9 | m3 |
| 4 | Tưới thấm bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 593 | m2 |
| 5 | Lớp BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 593 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| J | Sửa chữa rãnh hình thang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 8.220 | cái |
| 2 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 74,1877 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 56,2264 | m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 294,9011 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT qua nhà dân KT(160x50x12)cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| K | Nâng rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 154 | CK |
| 2 | Bê tông thành rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3,4594 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,2271 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thay thế tấm đan KT90x100x18cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 154 | tấm |
| L | Rãnh B=0,6m làm mới | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh thân rãnh đúc sẵn (gồn đá dăm đệm, vữa xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 893 | m |
| 2 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh tấm nắp rãnh (90x100x18cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 893 | m |
| 3 | BTCT M250 rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 29,0929 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3,0176 | Tấn |
| M | Thân rãnh hộp B=0,6m lắp ghép tại vị trí đường giao | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 19,035 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1,7253 | Tấn |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| N | Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông M250 (20Mpa) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.301,9236 | m3 |
| 2 | BTXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 325,4809 | m3 |
| O | Hoàn trả sân bê tông nhà dân | |||
| 1 | BTXM M200 dày 15cm hoàn trả sân BT nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 42,0634 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 14,0211 | m3 |
| P | Cửa xả, cống: Đầu cống, cửa xả | |||
| 1 | BTXM M200 hố thu thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 15,4721 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| Q | Mũ mố BTCT | |||
| 1 | BTXM M250 mũ mố hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,2277 | Tấn |
| R | Tấm bản T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,2666 | Tấn |
| S | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 41,8383 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 13,9461 | m3 |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn nhiệt dẻo phản quang màu vàng dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 297,783 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.264,414 | m2 |
| 3 | Di chuyển tôn lượn sóng cũ (tháo dỡ, lắp đặt lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Di chuyển cột biển báo cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| U | ĐỊA PHẬN HUYỆN YÊN SƠN - TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| V | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 493,8677 | m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.121,7072 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 21,2171 | m3 |
| W | THOÁT NƯỚC: Rãnh B=0,6m làm mới | |||
| X | Thân rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh thân rãnh đúc sẵn (gồn đá dăm đệm, vữa xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.338 | m |
| 2 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh tấm nắp rãnh (90x100x18cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.491 | m |
| 3 | BTCT M250 rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 9,0705 | m3 |
| 4 | Cốt thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | Tấn |
| Y | Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m | |||
| 1 | BTXM M250 đổ tại chỗ dày 18cm gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 267,1928 | m3 |
| 2 | BTXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 66,7982 | m3 |
| Z | Hoàn trả sân bê tông nhà dân | |||
| 1 | BTXM M200 dày 15cm hoàn trả sân BT nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 50,2836 | m3 |
| 2 | BTXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 16,7612 | m3 |
| AA | Cửa xả, cống: Đầu cống, cửa xả | |||
| 1 | BTXM M200 hố thu thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 18,8124 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| AB | Mũ mố BTCT | |||
| 1 | BTXM M250 mũ mố hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,1708 | Tấn |
| AC | Tấm bản T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,1999 | Tấn |
| AD | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 38,3616 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 12,7872 | m3 |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển cột biển báo cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,71% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,0 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,5 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 7,8 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước BTCT ≥ 4,4 tỷ đồng. Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 16,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng tương tự được xem xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu sau: (i) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính hợp pháp việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ; (ii) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 11 | Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi