Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:11:00 đến ngày 2022-04-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,064,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.000.000VNĐ (2 x 199.000.000 = 398.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng công suất các TBA chống quá tải cấp bách lưới điện tỉnh Phú Thọ năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4 kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4 kV | 4 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4 kV | 5 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Vĩnh Lại 4 (1x630A+1x250A+2x200A+1x315A) | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Cao Xá 9 (1x630A+3x250A+1x200A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Chợ Mè (1x630A+2x300A+1x250A+1x200A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Đỗ Xuyên 2 (1x630A+1x300A+2x250A+1x200A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Hưng Hóa 6 (1x630A+2x250A+1x200A+1x100A) | 1 | Tủ | |
| 9 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Bảo Yên 5 (1x500A+1x250A+3x200A) | 1 | Tủ | |
| 10 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Tân Phương 4 (1x500A+2x200A+1x250A+2x150A) | 1 | Tủ | |
| 11 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA Cự Đồng 4 (1x500A+1x250A+3x200A) | 1 | Tủ | |
| 12 | Lắp đặt Tủ hạ áp TBA TBA Võ Miếu 8 RE 2 (1x500A+2x160A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 13 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50 | 63 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây nối chống sét van Cu/PVC-0,6/1kV-1x35 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 | 490 | m | |
| C | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì cho máy 400kVA-35/0,4kV | 3 | cái | |
| 2 | Dây chảy cầu chì cho máy 400kVA-22/0,4kV | 12 | cái | |
| 3 | Dây chảy cầu chì cho máy 320kVA-22/0,4kV | 15 | cái | |
| 4 | Thanh cái đồng (đầu cực hạ thế MBA) 60x10 | 3 | m | |
| 5 | Thanh cái đồng (đầu cực hạ thế MBA) 50x10 | 3 | m | |
| 6 | Bu lông bắt thanh cái đồng M12x45 | 120 | Cái | |
| 7 | Ghip bọc cách điện (bắt dây nối chống sét van) | 30 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt Biển báo tên trạm | 10 | bộ | |
| 9 | Hộp chống tổn thất | 1 | Hộp | |
| 10 | Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới) | 54 | Cái | |
| 11 | Chụp cực CSV | 27 | Cái | |
| 12 | Chụp cực cao thế MBA | 27 | Cái | |
| 13 | Chụp cực hạ thế MBA | 32 | Cái | |
| 14 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | 9 | Cái | |
| 15 | Đế chống sét van (nhựa) | 9 | Cái | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ áp | 10 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp mặt máy (theo 5S) | 10 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ CSV mặt máy | 10 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột | 30 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm máy | 30 | Bộ | |
| 21 | Ép Đầu cos dây nối chống sét van M-35 | 60 | Cái | |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | 36 | Cái | |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng Cu-120 | 20 | cái | |
| 24 | Ép Đầu cốt cáp lực tổng Cu-240 | 140 | Cái | |
| E | Phần thu hồi | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| G | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại công tơ điện tử | 10 | Cái | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van | 30 | Cái | |
| H | Khối lượng phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 320kVA-22/0,4 kV | 4 | Cái | |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4 kV | 5 | Cái | |
| 3 | Thu hồi Máy biến áp 200kVA-35/0,4 kV | 1 | Cái | |
| 4 | Thu hồi Cáp lực M1x240 | 39 | m | |
| 5 | Thu hồi Cáp lực M1x185 | 27 | m | |
| 6 | Thu hồi Cáp lực M1x150 | 7 | m | |
| 7 | Thu hồi Cáp lực M1x120 | 56 | m | |
| 8 | Thu hồi Cáp lực M(3x150+1x95) | 19 | m | |
| 9 | Thu hồi Cáp lực M(3x150+1x70) | 13 | m | |
| 10 | Thu hồi Cáp lực M(3x240+1x120) | 7 | m | |
| 11 | Tủ hạ áp TBA Vĩnh Lại 4 | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ hạ áp TBA Cao Xá 9 | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ hạ áp TBA Chợ Mè | 1 | Tủ | |
| 14 | Tủ hạ áp TBA Đỗ Xuyên 2 | 1 | Tủ | |
| 15 | Tủ hạ áp TBA Hưng Hóa 6 | 1 | Tủ | |
| 16 | Tủ hạ áp TBA Bảo Yên 5 | 1 | Tủ | |
| 17 | Tủ hạ áp TBA Tân Phương 4 | 1 | Tủ | |
| 18 | Tủ hạ áp TBA Cự Đồng 4 | 1 | Tủ | |
| 19 | Tủ hạ áp TBA TBA Võ Miếu 8 RE 2 | 1 | Tủ | |
| 20 | Tủ hạ áp TBA TBA Võ Miếu 9 | 1 | Tủ | |
| 21 | Cầu dao cách ly | 2 | Bộ | |
| 22 | Thanh đồng D8 | 51 | m | |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế | 10 | Bộ | |
| 24 | Vận chuyển về kho | 4 | ca | |
| 25 | Bảo hiểm công trình | 1 | Phần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.000.000VNĐ (2 x 199.000.000 = 398.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi