Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non xã Nghĩa Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415788-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non xã Nghĩa Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220415666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:16:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,265,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non xã Nghĩa Hòa
Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non xã Nghĩa Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng TH Quang Minh địa chỉ Số 94, Đường Cần Trạm, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang.Điện thoại 0975 604 122 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT9,2107100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT3,0703100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT1,0979100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT41,6586m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT101,2249m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT96,077m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,0587100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1892tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT17,2673m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT120,5898m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT61,7995m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT79,3m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT4,0861m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,2348tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT2,9795100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT18,33m3
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT3,4427tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT3,4427tấn
19Gia công cổng sắtChương V, E-HSMT0,4964tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT23,2m2
21Gia công lan canChương V, E-HSMT7,5227tấn
22Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT165,7992m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT377,6621m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT1.700,2263m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT754,9097m2
26Đắp trangtrí đầu cộtChương V, E-HSMT111cột
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.455,136m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch hoa văn đá, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT611,98m2
29Ốp đá Granite vào tườngChương V, E-HSMT15,9344
30Cổng inox cao 1,6mChương V, E-HSMT10,5md
31Động cơ đẩyChương V, E-HSMT1bộ
32Khúa cổng 1 cỏnhChương V, E-HSMT2bộ
33Goong cửa 1 cánhChương V, E-HSMT6cái
34Mũi mác bằng gang đúcChương V, E-HSMT395cái
35Chụp đầu hoa sắt bằng gang đúcChương V, E-HSMT1.405cái
36Bộ chữ tên trườngChương V, E-HSMT1bộ
B SÂN VƯỜN
1San gạt nền tạo phẳng bằng máy ủiChương V, E-HSMT3ca
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,491100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 150Chương V, E-HSMT294,026m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 250Chương V, E-HSMT447,3m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3.019m2
C Bồn cây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,3775100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,3775100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT1,1438100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT18,3002m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT49,0833m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT328,975m2
7Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tươi xốp, sạch rác)Chương V, E-HSMT273,8323
8Thảm cỏ lạc tiênChương V, E-HSMT912,7744
9cây xà cừ đường kính gốc >18cm, cao >=4mChương V, E-HSMT8cõy
D Bậc cấp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,0595100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,3533100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,224100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT10,1537m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT64,1839m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT54,3196m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT196,6366m2
8Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT42,891m2
9Gia công lan canChương V, E-HSMT1,4865tấn
10Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT72,54m2
11Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa làm tơi xốp, sạch rác)Chương V, E-HSMT135,436
12Thảm cỏ lạc tiênChương V, E-HSMT193,48
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,3113100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,1154100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,6408100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT23,0688m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT31,7064m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT268,752m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT15,6408m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT1,7183tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,8181100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT3161 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương V, E-HSMT0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 300mmChương V, E-HSMT1cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,7703100m3
F NHÀ TRẢI NGHIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0389100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,3m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT28,8m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT288m2
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,5214tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,5213tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,6333tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,6333tấn
10Gia công giằng mái thépChương V, E-HSMT0,3771tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, E-HSMT0,3771tấn
12Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,9616tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,9616tấn
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,0093tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT2,1194tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT120,6m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT3,216100m2
G Nhà bảo vệ, mái cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2113100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,1424m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0288100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0364tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,4752m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT3,0542m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,7338m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT1,1424m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0737100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0213tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1003tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6336m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,3203100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2272tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,2032m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0164100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, E-HSMT0,0126tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,1804m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT11,4667m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT11,4244m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT63,525m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT30,72m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT28,8644m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,309m2
26Cửa đi 1 cỏnh mở quay pano kớnh, cửa nhụm hệ XINGFA 55 dày 2mm, kớnh dỏn an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại cụng trỡnh; chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT2,16
27Bộ phụ kiện của đi 1 cánhChương V, E-HSMT1bộ
28Cửa sổ 2- 4 cỏnh mở trượt, cửa nhụm hệ XINGFA dày 2mm, kớnh dỏn an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại cụng trỡnh; chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT7,68
29Bộ phụ kiện của sổ 2 cỏnh mở xờChương V, E-HSMT4bộ
30Hoa sắt vuụng 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ữ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V, E-HSMT7,68
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT36,84m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT75,834m2
33Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0362tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,036tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,122100m2
36Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT3cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT1bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT2bộ
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V, E-HSMT2hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V, E-HSMT40m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT65m
H NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0288100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,75m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,3809tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,3809tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,4226tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,4226tấn
8Gia công giằng mái thépChương V, E-HSMT0,2262tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, E-HSMT0,2262tấn
10Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,625tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,625tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,0904100m2
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,438100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,3069100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0266100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT6,69m3
5Rải cáp ngầmChương V, E-HSMT6,9100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT72m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V, E-HSMT12m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT690m
9Khung bulong móng M16x240x240x550Chương V, E-HSMT8Bộ
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT0,0307tấn
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V, E-HSMT8cột
12Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Chương V, E-HSMT8bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V, E-HSMT16đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT8bảng
15Lắp cửa cộtChương V, E-HSMT8cửa
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V, E-HSMT8bộ
17Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Chương V, E-HSMT4.134viờn
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT170m
19Thớ nghiệm tiếp địa chân cộtChương V, E-HSMT8điểm
20Cột cờ Inox (lắp đặt hoàn thiện)Chương V, E-HSMT2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
11 Máy thủy bình Trắc đạc công trình1
12 Máy bơm bê tông Máy bơm tự hành1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->