Gói thầu: Số 04 - Thi công xây dựng đường Thiện Ý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420307-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Số 04 - Thi công xây dựng đường Thiện Ý
Số hiệu KHLCNT 20220416786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:54:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,389,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
8-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Số 04 - Thi công xây dựng đường Thiện Ý
Duy tu sửa chữa đường Thiện Ý
4 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633822016, Số fax: 02633837030
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng AST Tây Nguyên. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. - Tư vấn thẩm định HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng 668.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633822016, Số fax: 02633837030


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633822016, Số fax: 02633837030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,559100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V4,985100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, k=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,236100 m3
B II-MẶT ĐƯỜNG
1Cày tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật, chương V20,085100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trênYêu cầu kỹ thuật, chương V2,685100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V20,655100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V20,655100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật, chương V3,505100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật, chương V3,505100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 29km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật, chương V3,505100 tấn
C III-AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,126m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,126m3
3Cốt thép móng, đế trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,022tấn
4Bulông M16x300 móng trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V16cái
5Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
D IV-GỜ CHẮN
1Ván khuôn thi công bê tông gờ chắn, vuốt nốiYêu cầu kỹ thuật, chương V1,32100 m2
2Bê tông gờ chắn, vuốt nối đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V41,201m3
E V-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V74,416m3
2Ván khuôn thi công bê tông mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V27,534100 m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V5,73100 m2
4Cốt thép tấm đan =>10mmYêu cầu kỹ thuật, chương V15,125tấn
5Bê tông mương dọc đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V360,918m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V78,137m3
7Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V1.860cấu kiện
F VI-HỐ GA
1Tháo dở tấm đan cũYêu cầu kỹ thuật, chương V44cấu kiện
2Ván khuôn thi công bê tông thành hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,253100 m2
3Cốt thép hố ga ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,271tấn
4Bê tông hố ga đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,996m3
5Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V44cấu kiện
6Đào đất móng hố ga máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,063100 m3 đất nguyên thổ
7Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,576m3
8Ván khuôn thi công bê tông móng hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,159100 m2
9Ván khuôn thi công bê tông thành hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,281100 m2
10Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,021tấn
11Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,07tấn
12Gia công thép hình hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,638tấn
13Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,152m3
14Bê tông thành hố ga đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,772m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,353m3
16Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V8cấu kiện
G VII-DI DỜI CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật, chương V102,476m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V2,847100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V15cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V15cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V2,847100 m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V13cái
7Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V51,238m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,512100 m3
H VIII-DI DỜI HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,034m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V9,49m2
3Tháo dỡ lan can, hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật, chương V16m2
4Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmYêu cầu kỹ thuật, chương V2m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đáYêu cầu kỹ thuật, chương V0,72m3
6Đào móng cột, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,3m3 đất nguyên thổ
7Đào rãnh đà kiềng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,3m3 đất nguyên thổ
8Đào đất móng kè, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V1,4m3 đất nguyên thổ
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật, chương V0,02100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,045100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật, chương V0,04100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mYêu cầu kỹ thuật, chương V0,007tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mYêu cầu kỹ thuật, chương V0,034tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mYêu cầu kỹ thuật, chương V0,011tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mYêu cầu kỹ thuật, chương V0,013tấn
16Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,25m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,35m3
18Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,19m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V17,42m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,9m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngYêu cầu kỹ thuật, chương V22,6m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật, chương V11,9m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật, chương V11,9m2
25Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,3m3
26Lắp dựng các loại cửa sắtYêu cầu kỹ thuật, chương V9,49m2
27Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V16m2
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,72m3
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật, chương V25,49m2
30Xây bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,72m3
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,02m2
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mYêu cầu kỹ thuật, chương V65m2
33Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2mYêu cầu kỹ thuật, chương V0,65100 m2
I IX-DI DỜI SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mYêu cầu kỹ thuật, chương V11bộ
2Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mYêu cầu kỹ thuật, chương V11cần đèn
3Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V55m
4Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mYêu cầu kỹ thuật, chương V11bộ
5Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mYêu cầu kỹ thuật, chương V11cần đèn
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V56,1m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènYêu cầu kỹ thuật, chương V0,006100 m
8Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứYêu cầu kỹ thuật, chương V11sứ
9Boulon D16-250Yêu cầu kỹ thuật, chương V22cái
10Khung sắt 2 sứ (1 cái)Yêu cầu kỹ thuật, chương V11cái
11Cầu chì đuôi cáYêu cầu kỹ thuật, chương V11cái
12Kẹp IPCYêu cầu kỹ thuật, chương V22cái
J X-DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V13,09m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,127100 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,344m3
4Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10mYêu cầu kỹ thuật, chương V11cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10mYêu cầu kỹ thuật, chương V11cột
6Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,810 m
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V3,310 cọc
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5km
9Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,48tấn/km
10Lắp đặt tiếp địa hạ thế mớiYêu cầu kỹ thuật, chương V11tủ
11Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kgYêu cầu kỹ thuật, chương V11bộ
K XI-VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V5,342100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V5,342100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Vận chuyển đất đi đổ tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V5,342100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực2
2 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
3 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
4 Máy đầm 25T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
5 Máy lu 10T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
6 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
7 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực5
8 Trạm trộn 80T/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp.1
9 Ô tô tưới nước 5 m3 Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->