Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, vật tư các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201219153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2020 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 10:26:00 đến ngày 2021-01-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,690,755,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 401,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 0,416 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 6,071 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 4 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 162 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 126 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 21 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 64 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 24 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 7.670 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 720 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Cáp vặn xoắn 4*50mm4 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 5.034 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Cáp vặn xoắn 4*35mm5 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 4.939 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 -0,4kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 67 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 9 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Chống sét van 42kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Tủ RMU 3.1 -24kV (Tủ trung thế RMU3.1-24kV có khả năng mở rộng về bên phải. Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s + Bộ cảnh báo sự cố. Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s + Bộ cảnh báo sự cố. Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV-200A. Bao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì. đồng hồ báo khí SF6. Modem có thẻ Sim cho bộ cảnh báo sự cố. '- Bộ chỉ thị điện áp. điện trở sấy) (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 1 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 2 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV (máy kín) Sứ Ebow (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Máy biến áp 320kVA-35/0.4kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 4 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Chống sét van 24kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Chống sét van 42kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Tủ hạ thế 500V-500A(3x250A+DP) (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 5 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Tủ hạ thế 500V-400A(3x200A+DP) (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 3 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Trụ trạm tích hợp MBA 320kVA-22/0.4kV (Bao gồm trụ trạm + máng cáp + chụp đầu cực + Tủ điện hạ thế 500V-500A ( 3x250A + DP, độ dày vỏ tủ 2mm) (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 1 | trụ | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-35kV (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Hộp nối cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | Nhà sản xuất: 3M Ray chem hoặc tương đương | |
| 29 | Đầu cáp trung thế Elbow 24kV 3*70 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Nhà sản xuất: 3M Ray chem hoặc tương đương | |
| 30 | Đầu cáp trung thế T-plug 24kV 3*70 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | Nhà sản xuất: 3M Ray chem hoặc tương đương | |
| 31 | Đầu cáp hạ thế 4*185 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Đầu cáp hạ thế 4*240 (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 4 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 90 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 18 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 81 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây trung thế) | 23 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 6 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 96 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 18 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 5 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (đường rò 875mm) (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần TBA) | 30 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Sứ đứng A30 + ty (Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận - phần đường dây hạ thế) | 48 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 2,803 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 13,831 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 18 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV (có lớp băng đồng) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 650 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 6 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 3 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 72 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 96 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 51 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 126 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 52 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 21 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 53 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 22,5 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 22 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 55 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 7.047 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 56 | Cáp vặn xoắn 4*70mm2 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 7.405 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 57 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 105 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 58 | Cáp vặn xoắn 4*70mm2 (lèo) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 110 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 59 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 -0,4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 315 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 60 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 -0,4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 475 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 61 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 -0,4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 902 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 62 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 63 | Chống sét van 42kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 64 | Chống sét van 24kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 65 | Chống sét van 12kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 66 | Cầu dao cách ly CN-Nt 24kV (polyme)(Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 67 | Chống sét van 24kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 68 | Tủ RMU 3.1 -24kV (Tủ trung thế RMU3.1-24kV có khả năng mở rộng về bên phải. Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s + Bộ cảnh báo sự cố. Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s + Bộ cảnh báo sự cố. Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV-200A. Bao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì. đồng hồ báo khí SF6. Modem có thẻ Sim cho bộ cảnh báo sự cố. '- Bộ chỉ thị điện áp. điện trở sấy) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 69 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 70 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 71 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 72 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV (máy kín) Ebow (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 73 | Máy biến áp 180kVA-35/0.4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 74 | Máy biến áp 180kVA-22/0.4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 75 | Máy biến áp 180kVA-10(35)/0.4kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 76 | Chống sét van 12kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 77 | Chống sét van 24kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 78 | Chống sét van 42kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 79 | Tủ hạ thế 500V-300A(2x150A+DP) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 80 | Tủ hạ thế 500V-400A(2x250A+DP) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 81 | Trụ trạm tích hợp MBA 320kVA-22/0.4kV (Bao gồm trụ trạm + máng cáp + chụp đầu cực + Tủ điện hạ thế 500V-500A ( 3x250A + DP, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | trụ | Mô tả theo chương V | ||
| 82 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 83 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-35kV (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 84 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Nhà sản xuất: 3M Ray chem hoặc tương đương | |
| 85 | Đầu cáp hạ thế 4*150 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 86 | Đầu cáp hạ thế 4*240 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 87 | Đầu cáp trung thế Elbow 24kV 3*70 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | Nhà sản xuất: 3M Ray chem hoặc tương đương | |
| 88 | Đầu cáp trung thế T-plug 24kV 3*70 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Nhà sản xuất: 3M Ray chem hoặc tương đương | |
| 89 | Đầu cáp hạ thế 4*50 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 21 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 90 | Đầu cáp hạ thế 4*70 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 9 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 91 | Đầu cáp hạ thế 4*95 (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 8 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 92 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 61 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 93 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 82 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 94 | Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 6 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 95 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 62 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 96 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 79 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 97 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 4 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 98 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 4 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 99 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 100 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 42 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 101 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 72 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 102 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 24 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 103 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 18 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 104 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 (Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 0,81 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 105 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4.3/HDPE (Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 480 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 106 | Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 224 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 107 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE (Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 32 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 108 | Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 60 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 109 | Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPE (Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 45 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 110 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 192 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 111 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 95 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 112 | Máy cắt Recloser 27kV-630A/12,5kA trọn bộ (Máy cắt + TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển); (03 TU Bao gồm 01 TU 22/0,22kV + 02 TU 10(22)/0,22kV)(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 3 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 113 | Máy cắt Recloser 38,5kV-630A/16kA trọn bộ (Máy cắt + TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển) (16 TU Bao gồm 14 TU 35/0,22kV + 02 TU 10(35)/0,22kV)(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 16 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 114 | Chống sét van 42kV(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 31 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 115 | Chống sét van 24kV(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 116 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme)(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 16 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 117 | Cước hòa mạng và dịch vụ (sim 3G/4G + phí hòa mạng + cước sim ezCom120 /12 tháng)(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 19 | ht | Mô tả theo chương V | ||
| 118 | Bộ kết nối 3G/APN (Thiết bị Router)(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 19 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 119 | Cầu chì tự rơi SI-35kV(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 32 | pha | Mô tả theo chương V | ||
| 120 | Cầu chì tự rơi SI-24kV(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 6 | pha | Mô tả theo chương V | ||
| 121 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 58 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 122 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 25 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 123 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 40 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 124 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 12 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 125 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 24 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 126 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk(Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cây cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An) | 6 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 127 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 252 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 128 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 54 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 129 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 130 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 6.233 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 131 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây hạ thế) | 7.299 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 132 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 17,488 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 133 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 2,608 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 134 | Dây nhôm AC 70/11/XLPE4.3/HDPE (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 3.389,11 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 135 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 27 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 136 | Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 137 | Máy biến áp 250kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 5 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 138 | Máy biến áp 250kvA-10(35)/0,4kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 139 | Máy biến áp 250kvA-10(22)/0,4kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | máy | Mô tả theo chương V | ||
| 140 | Tủ hạ thế 500V-400A (2 lộ ra: 2*250A+1*150A+1DP) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 2 | tủ | Mô tả theo chương V | ||
| 141 | Tủ hạ thế 500V-400A (2 lộ ra: 2*250A+1DP) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 7 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 142 | Chống sét van HE 35kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 5 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 143 | Chống sét van HE 24kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 144 | Chống sét van HE 10kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 145 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 146 | Chống sét van HE 42kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 147 | Chống sét van HE 22kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 148 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 7 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 149 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 150 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 3 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 151 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 36 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 152 | Sứ VHĐ 24kV + ty (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 153 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 139 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 154 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 33 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 155 | Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 12 | quả | Mô tả theo chương V | ||
| 156 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (day bọc) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 57 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 157 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (dây bọc) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 6 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 158 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 83 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 159 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 73 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 160 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 83 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 161 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 73 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 162 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 02 móc treo + 01 khuyên tròn + 01 mắt nối + 01 mắt néo dây + giáp níu dây bọc 70 ) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 57 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 163 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv cho dây bọc ( 02 móc treo + 01 khuyên tròn + 01 mắt nối + 01 mắt néo dây + giáp níu dây bọc 70) (Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 164 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 44,3 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 165 | Dây nhôm lõi thép AC185/24 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 11,447 | km | Mô tả theo chương V | ||
| 166 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 439 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 167 | Chuỗi néo kép polymer 35kV (2 chuỗi polymer/bộ) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 114 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 168 | Chuỗi đỡ cách điện polymer 35 (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 87 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 169 | Chuỗi néo kép phân pha cách điện polymer35 (2 chuỗi) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 174 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 170 | Chuỗi néo phân pha polymer 35kV (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 177 | chuỗi | Mô tả theo chương V | ||
| 171 | phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv-KN 100 ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối + 9móc treo chữ U+ 2 khánh đơn) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 57 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 172 | phụ kiện Sứ chuỗi đỡ đơn 35kv -KN70 ( 01 khóa đỡ 70-120 + 01 mắt nôi + 02 móc treo chữ U+1 vòng treo) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 87 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 173 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn phân pha 35kv-KN100 ( 02 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 06 móc treo chữ U+1 khánh đơn) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 177 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 174 | phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv phân pha -KN100( 02 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối kép+ 4 móc treo chữ U+ 1 khánh đơn) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 87 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 175 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv phân pha -KN100 ( 02 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 06 móc treo chữ U+1 khánh đơn) (Kẹp dây lưới điện trung áp 35kV từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An - Phần đường dây trung thế) | 168 | bộ | Mô tả theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi