Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421556-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220406417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ ngành tài chính và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:09:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,279,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất - 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc phòng Tài chính - Kế hoạch và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ ngành tài chính và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn TK và XD Ngọc Nhung. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẠO TRÁT, SƠN:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,31m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.283,516m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật752,0924m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,31m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.283,516m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,31m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.035,6084m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,315100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9229100m2
B PHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG ĐỂ THÔNG PHÒNG TẦNG 2
1Phá dỡ bức tường gạch trục 2, trục 4 và trục 7 tầng 2 để thông phòng làm việcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6432m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2016tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0614100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4501m3
6Gia công dầm thép I200*100*5,5*8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3834tấn
7Ốp tấm nhựa giả gỗ xung quanh dầm I200 để che dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4444m2
C PHẦN GẠCH NỀN + ỐP TƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch 400*400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật653,7774m2
2Phá dỡ nền gạch 300*300(Khu WC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8322m2
3Phá dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,9666m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*50, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật653,7774m2
5Lát nền, sàn tiết diện gạch 300*300 (Gạch chống trơn), vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8322m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,9666m2
D PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,4m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,5784m2
4Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,5784m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,5784m2
6Khuôn cửa kép gỗ nhóm 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật538,44m
7Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ panô kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,36m2
8Cửa nhà WC bằng cửa nhôm hệ nhôm dày 2mm, kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64M2
9Vách ô thoáng cửa đi, cửa sổ bằng khung gỗ kết hợp kính màiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,048M2
10Vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
11Hoa sắt cửa sổ bằng I NoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật374kg
E PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1454m2
2Lợp mái chống nóng bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1454100m2
3Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,98md
4Máng tôn xối nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4md
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,8784m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,8784m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,8784m2
F TRẦN NHÀ WC + XÂY BÙ PHẦN KHUÔN CỬA NHÀ WC
1Gia công xà gồ thép 50*50*1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1507tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1507tấn
3Làm trần nhà WC bằng tôn giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5688100m2
4Phào trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m
5Xây bù khuôn cửa nhà WC bằng gạch silycat 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7762m3
G PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
2Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
3Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
8Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
10Lắp đặt dây dẫn 2 *1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
14Tủ điện tổng(3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tủ điện tổng tầng 1,2,3 (6-8ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
22Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
25Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật625cái
26Công tháo và lắp lại điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
H PHÂN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lặp đặt máy sấy tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
I PHẦN NẠO VÉT RÃNH QUANH NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,895m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông sân chống ngập úng, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m3
K VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI + HÚT BỂ PHỐT
1Thuê xe 7 tấn vận chuyển phê thải đi đổ cứ lý 3km (Cả công xúc lên xe)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15xe
2Hút bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể phốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW2
2 Máy trộn bê tông công suất - 250L1
3 Máy đầm bàn công suất - 1kW1
4 Máy khoan bê tông công suất - 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->