Gói thầu: XD20: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351483-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XD20: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220351272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 13:23:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,063,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 XD20: Thi công xây dựng
Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 35kV lộ 373E4.8 (giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Vũ Gia & Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện và năng lượng Việt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.038.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V34,798km
2Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèoMô tả kỹ thuật theo chương V504m
3Dây nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588km
4Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943km
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE làm lèoMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V555quả
7Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240Mô tả kỹ thuật theo chương V332Chuỗi
8Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
9Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
10Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
11Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
12Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
13Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
14Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
15Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
16Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
17Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
18Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
19Cột bê tông ly tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
20Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
21Cột bê tông ly tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
22Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng máy NPC.I-20-190-13 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
23Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng máy NPC.I-20-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
24Cột bê tông ly tâm 20m thi công bằng thủ công NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
C Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐV-35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
4Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNCK-35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
6Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3ZMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Bộ xà rẽ nhánh dây dẫn XRK-35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Bộ xà rẽ nhánh dây dẫn XRĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Bộ xà néo dây dẫn cột PI XNII-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
11Ghế cách điện cột PI GCĐ-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ cầu dao cột PI XCD-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Dây néo cột ly tâm DN-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Cổ dể dây néo CDNMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
16Giá đỡ tay giật cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Kéo dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ >= 10mMô tả kỹ thuật theo chương V5Khoảng
25Kéo dây dẫn AC-120/19 vượt đường ô tô 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V12Khoảng
26Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V84góc
27Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V7Khoảng
28Tiếp địa hỗn hợp RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V87Bộ
29Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185Mô tả kỹ thuật theo chương V282Cái
30Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
31Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
E Phần ngầm
F Đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 Thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 Thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 Thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 Thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-20 Thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-3 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
11Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
13Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-16 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
14Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
16Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
18Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
19Tiếp địa hỗn hợp RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V87Bộ
G Phần thí nghiệm
H Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V87Vị trí
I Phần thu hồi
J Khối lượng phần thu hồi
1Thu hồi cột tông bê tông ly tâm cao 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
2Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
3Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V41Cột
4Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m thu hồi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
6Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
8Chuỗi sứ néo 4 bát sứ thủy tinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V176chuỗi
9Sứ đứng VHD-35 cũMô tả kỹ thuật theo chương V415Quả
10Sứ đỡ Polyme 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
11Chuỗi sứ néo 4 bát sứ gốm cũMô tả kỹ thuật theo chương V67chuỗi
12Hạ thu hồi dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3km
13Hạ thu hồi dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67km
14Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
15Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->