Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417897-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220408112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:41:00 đến ngày 2022-04-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,803,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7405417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.541083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng tối thiểu 8.262.528.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.262.528.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Nghĩa Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm + Địa chỉ: Số 86 , đường Nguyễn Xuân Lan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang + ĐT: 0975 656 956 - Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng 24H + Địa chỉ: xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam + ĐT: 0982784166 - Tư vấn thẩm định bản vẽ, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Lạng Giang + Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang + Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng đơn giá dự thầu chi tiết theo quy định tại Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 0204 3881 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT9,407100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT4,177100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT40,73m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,971100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT7,296tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT9,123tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT176,039m3
10Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT14,544m3
11Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT92,079m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT45,752m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT9,565100m3
14Mua đất để đắpMục II Chương V trong E-HSMT15,977m3
15Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT79,671m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT199,654m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT9,518m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT19,607m3
19Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT8,643m3
20Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT15,426m3
21Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,985m3
22Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,985m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,054100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,068100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT6,989100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT13,852100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,379100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,788100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,532tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,619tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT5,126tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,155tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,803tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT15,458tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,094tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,785tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,434tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,453tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,414tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,414tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,214tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,214tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT15,34tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT31,003m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT67,094m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT5,802m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT178,421m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT9,178m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT7,134m3
50Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT23,97m2
51Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,271tấn
52Sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT270,864kg
53Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT12,2m2
54Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,415tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,415tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT5,315100m2
57Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT76m
58Máng sối rộng 500mmMục II Chương V trong E-HSMT13,8m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT177,987m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT16,624m2
61Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT163,482m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT206,07m
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V trong E-HSMT69,38m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT97,8m2
65Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục II Chương V trong E-HSMT60,817m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.110,535m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.735,975m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT78,715m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT557,453m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT203,616m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.218,207m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT1.184,683m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT246,645m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT120,755m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT72,583m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT19,877m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.576,18m
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.667,988m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3.786,287m2
80Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm 9mm Thái LanMục II Chương V trong E-HSMT71,036m2
81Ốp đá chậu rửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMục II Chương V trong E-HSMT8,224m2
82Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT97,2m2
83Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT23,4m2
84Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT93,96m2
85Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II Chương V trong E-HSMT131,76m2
86Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT59,364m2
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
88Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
90Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT30bộ
91Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem)Mục II Chương V trong E-HSMT55,395m2
92Gia công cửa sổ trờiMục II Chương V trong E-HSMT0,013tấn
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT1,21m2
94Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,271tấn
95Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,173tấn
96Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT42,06m2
97Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi (không con tiện)Mục II Chương V trong E-HSMT18,1m
98Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT1chiếc
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT12,654100m2
100Lưu giáo trong thời gian thi côngMục II Chương V trong E-HSMT2tháng
101Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
102Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
103Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
104Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
105Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mục II Chương V trong E-HSMT3hộp
106Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMục II Chương V trong E-HSMT14hộp
107Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
108Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
109Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMục II Chương V trong E-HSMT28cái
110Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMục II Chương V trong E-HSMT34cái
111Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMục II Chương V trong E-HSMT17cái
112Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Mục II Chương V trong E-HSMT90bộ
113Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMục II Chương V trong E-HSMT55bộ
114Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II Chương V trong E-HSMT21cái
115Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT3cái
117Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT90cái
118Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT60cái
119Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT150m
120Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
121Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT195m
122Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.150m
123Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.050m
124Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMục II Chương V trong E-HSMT1cái
125Ổ cắm internet:Mục II Chương V trong E-HSMT15bộ
126Dây CAT5E:Mục II Chương V trong E-HSMT120m
127Dây CAT5:Mục II Chương V trong E-HSMT130m
128Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT11cọc
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT11cái
130Thanh tiếp địa 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT16m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II Chương V trong E-HSMT30m
132Dây dẫn sét D12Mục II Chương V trong E-HSMT75m
133Cáp đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT15m
134Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mục II Chương V trong E-HSMT1.850m
135Con sứ đón điệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
136Lắp đặt hộp đấu dâyMục II Chương V trong E-HSMT16hộp
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,17100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,17100m3
139Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II Chương V trong E-HSMT11cái
140Mũ tôn chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT11cái
141Thí nghiệm điện trởMục II Chương V trong E-HSMT1ca
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,65100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,86100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1,8100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT50cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongMục II Chương V trong E-HSMT15cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT30cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMục II Chương V trong E-HSMT16cái
157Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
158Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
160Lắp đặt kép nhựa D15Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
161Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
162Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
163Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
164Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
165Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
166Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
167Lắp đặt hệ thống cấp nước sạch vào nhà từ hệ thống cấp nước chung của địa phươngMục II Chương V trong E-HSMT1hệ thống
168Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,16100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
172Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
173Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
174Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
175Lắp đặt Cút PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
176Lắp đặt Cút PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
177Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
178Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
179Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
180Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
181Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
182Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
183Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
184Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
185Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
186Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
187Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
188Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
189Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
190Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
191Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
192Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
193Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
195Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
197Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
198Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mục II Chương V trong E-HSMT11cái
199Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT15cái
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
202Bộ xi phông inoxMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
203Lắp đặt vòi chậu rửaMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
204Lắp đặt vòi rửa đồngMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
205Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
206Bộ phụ kiện chậu tiểu ấn tayMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
207Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT6cái
208Giá chân gươngMục II Chương V trong E-HSMT6cái
209Móc treo khănMục II Chương V trong E-HSMT6cái
210Móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT15cái
211Giá để xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT6cái
212Giá để cốcMục II Chương V trong E-HSMT6cái
213Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
214Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
218Rọ chắn rác phễu thuMục II Chương V trong E-HSMT16cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT1,2100m
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,246100m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,069100m3
222Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,861m3
223Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,763m3
224Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,083100m2
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,194tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,103tấn
227Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,631m3
228Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,648m2
229Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT28,648m2
230Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,192m2
231Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8m2
232Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,8m3
233Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
234Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,024tấn
235Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,075tấn
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT81cấu kiện
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
238Cút sành D110Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
239Lắp dựng nắp bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
B NHÀ BẢO VỀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,3125100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,209m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,1372m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0105tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,071tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0744100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4774m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1109100m3
9Đất tận dụng san nềnMục II Chương V trong E-HSMT20,1617m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,3469m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,5291m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7173m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,3447100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,1378100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0461tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,071tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2074tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,4849m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,1359m3
20Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,1172tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,1172tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT9,94941m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V trong E-HSMT16,1357m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,12m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,76m
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT69,9768m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,48m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,7m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT25,1664m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,4644m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT62,6464m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT82,6768m2
33Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT1,92m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
35Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT1,65m2
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
37Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Phần hãm)Mục II Chương V trong E-HSMT2,12m2
38Hoa sắt đặc 12x12Mục II Chương V trong E-HSMT90.0
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT0,5739100m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
43Lắp đặt MCCB 1P 2C 20AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
44Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
45Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT3cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
49Lắp đặt dây dẫn Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT70m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT50m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục II Chương V trong E-HSMT40m
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1552100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,512100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,568m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,4m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,0636100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,3346100m3
7Bê tông nền, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT100,38m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,6795tấn
9Lắp cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,6795tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục II Chương V trong E-HSMT1,8704tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT1,8704tấn
12Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT4,5103tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT4,5103tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT7,14100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT314,56971m2
16Tôn úp máiMục II Chương V trong E-HSMT40,8m
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT2,037100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT611,1m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II Chương V trong E-HSMT14510m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,5935100m3
5Bê tông nền, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT318,7m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3.187m2
E RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,3997100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,0317100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT47,3485m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT76,4357m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5671100m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT1,4231tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT1,2086100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT5001cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT20,216m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,3373m3
11Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,9581100m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT392,908m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT150,72m2
F DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố phát sinhMục II Chương V trong E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7405417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.541083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng tối thiểu 8.262.528.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.262.528.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
2 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Lực đầm ≥ 70kg2
3 Máy Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
5 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m32
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150L2
8 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
9 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->