Gói thầu: Thi công, lắp dựng và trang trí gian hàng chung của Ngành Nông nghiệp Hà Nội tham gia Chương trình Hội chợ “Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 chủ đề Liên kết cùng phát triển”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp dựng và trang trí gian hàng chung của Ngành Nông nghiệp Hà Nội tham gia Chương trình Hội chợ “Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 chủ đề Liên kết cùng phát triển” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:15:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là457.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.175.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cơ khí, kiến trúc sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, lắp dựng và trang trí gian hàng chung của Ngành Nông nghiệp Hà Nội tham gia Chương trình Hội chợ “Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 chủ đề Liên kết cùng phát triển” Tham gia chương trình Hội chợ “Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 chủ đề Liên kết cùng phát triển” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương được công chứng có hiệu lực trong vòng 6 tháng trở lại đây, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bản scan các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ sau khi nghiệm thu – thanh lý gói thầu. Cam kết tổ chức, cung cấp dịch vụ tại các địa điểm mà chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 63255102; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt cổng chính khu gian hàng | KT: Cao 3,6m x Ngang 6m x Độ dày 0,8mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP. Viền cổng chạy Led dây theo thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 2 | Thuê Logo Sở, chữ gắn trước cổng chính và vách để tivi | Logo đường kính 0,5m x Độ dày 20cmChất liệu: Bề mặt mica trong dán (bồi) decal PP. | Bộ | 2 | |
| 3 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt 2 cổng phụ | KT: Cao 3,3m x Ngang 2,8m x Độ dày 0,5mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF bề mặt phần gỗ phun sơn nước hoặc dán (bồi) đề can PP theo market thiết kế đã duyệt. | Cổng | 2 | |
| 4 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt cột góc | KT: Cao 2,1m x Ngang 1m x Độ dày 1mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF và mica trắng sứ, bề mặt phần gỗ phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. Bên trong có đèn chiếu sáng. | Cái | 2 | |
| 5 | Thuê Kệ tam cấp 04 góc | KT: Cao 0,9m x Ngang 2,5m x Độ dày 0,9mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Cái | 4 | |
| 6 | Thuê Kệ tam cấp một mặt để ở 2 bên cổng chính và dưới vách tivi ở giữa, và 2 vách 2 bên | KT: Cao 0,9m x Ngang 2m x Độ dày 1mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 7 | |
| 7 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt bảng thông tin 02 bộ 2 bên vách ti vi | KT: Cao 2m x Ngang 5m x Độ dày 0,2mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 2 | |
| 8 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt bảng thông tin 01 bộ vách ti vi | KT: Cao 2m x Ngang 2m x Độ dày 0,2mChất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 9 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt trán trên vách chính gian hàng và bộ chữ | KT: Cao 0,5m x Ngang 2m x Độ dày 0,3mChất liệu: Chữ được làm bằng mica chân gỗ dày 2cm.Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 10 | Thuê bục lục giác | KT: Đường kính 3,2m x Cao 1,1mĐược dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 11 | Thuê Mô hình Cột cờ Hà Nội | KT: Cao 2,2m x Ngang 1,8mĐược dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 12 | Thuê thi công, dàn dựng lắp đặt trụ xoay treo khung ảnh hình chữ thập | Chất liệu: bằng ống thép hộp không gỉ, có cột trụ Inox dài 1,8m (phi 50), đế trụ lục giác nhị cấp đường kính 80cm, cao 25cm; Poster chất liệu gỗ in hình ảnh về thành tựu của Nông nghiệp và OCOP Hà Nội. Kích thước ảnh: 60cm x 120 cm, mỗi trụ gồm 8 ảnh | Bộ | 4 | |
| 13 | Thuê Sàn gỗ và thảm trải sàn | Thuê Sàn gỗ dày 20mm có các thanh đỡ (100mm 50mm)- Thuê Thảm trải sàn còn mới 108m2 | m2 | 108 | |
| 14 | Thuê thi công, lắp đặt Hệ thống điện, ánh sáng | Bao gồm: Lắp mạng điện và aptomat, trực điện trong các ngày hội chợ: 01 gói; Công tắc và ổ cắm: 10 cái; Đèn pha chiếu sáng cổng bên ngoài, bên trong và 04 góc gian hàng: 10 chiếc; Đèn led cho bảng thông tin và các vách dán tranh: 20 chiếc; Đèn led phục vụ khu trưng bày sản phẩm bát giác: 08 chiếc; Hệ thống dây điện: 200m | trọn gói | 1 | |
| 15 | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách | Gồm: 01 bàn 2 ghế. | Bộ | 2 | |
| 16 | Thuê ti vi, đầu đĩa DVD…, treo gắn trên vách trang trí gian hàng | Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư | Bộ | 1 | |
| 17 | Thuê cây trang trí | Cây bonsai đường kính 1m, cao 1,5m. | Cây | 10 | |
| 18 | Chi phí tiền điện trong những ngày hội chợ | Trọn gói | Kỳ HC | 1 | |
| 19 | Thuê tủ đông, tủ mát bảo quản, giới thiệu sản phẩm | 1 tủ đông, 1 tủ mát | Chiếc | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.175.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là457.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.175.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cơ khí, kiến trúc sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi