Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa lớn hạng mục Đại tu hệ thống viễn thông liên lạc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa lớn hạng mục Đại tu hệ thống viễn thông liên lạc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:04:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,854,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,600,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.067781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13556E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị thông tin liên lạc hoặc các vật tư thiết bị tương tự như vật tư thiết bị của gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là: 498.297.000 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 498.297.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa lớn hạng mục Đại tu hệ thống viễn thông liên lạc năm 2022 sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 và hạng mục Đại tu hệ thống viễn thông liên lạc năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định trong E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV – Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển; Thuế, phí, lệ phí (nếu có), thuế GTGT phải chào theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. Giao hàng tại kho của bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cần Thơ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ Phần + Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt 2.4cm | 6 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2.4cm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | Cuộn | NANO 20Y | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 3 | Băng keo giấy 2 cm | 6 | Cuộn | Băng keo giấy 2 cm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 4 | Băng keo giấy 6 cm | 2 | Cuộn | Băng keo giấy 6 cm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 5 | Bao tay vải | 50 | Đôi | Bao tay vải | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 6 | Bình xịt côn trùng | 4 | Chai | Xịt Côn Trùng Raid Không Mùi (600ml) | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang/internet Model: WT8110SB-11-20(A/B) | 7 | Bộ | Model: WT8110SB-11-20(A/B) | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 8 | Bút bi mầu xanh | 6 | Cây | Thiên long TL-036 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 9 | Bút lông dầu (loại nhỏ) | 6 | Cây | Thiên Long PM-04 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 10 | Bút lông dầu lớn | 2 | Cây | Thiên long PM-09 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 11 | Cáp mạng UTP cat6 (ADC KRONE cat6 UTP 4 pair:23-24AWG,305m | 5 | Thùng | Cáp mạng UTP cat 6 (ADC KRONE Cat6 UTP 4 pair: 23 – 24AWG, 305m) (ADC Krone) | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 12 | Cáp quang SingleMode 4FO | 1.600 | Mét | CÁP QUANG TREO, SINGLEMODE, CHUẨN G652D, Dung lượng: 4FO, Sử dụng cho tòa nhà, nhà máy, hệ thống IT, camera... Cáp treo hoặc đi trên thang máng cáp | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 13 | CB 1 pha 50A | 2 | Cái | MCB 2P 50A Panasonic Dòng điện định mức : 50A, Điện áp : 220V, Tự động ngắt điện khi xảy ra tường hợp ngắn mạch, quá tải, Công suất ngắt : 10KA | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 14 | CB 10A 220V | 4 | Cái | MCB 2P 10A Panasonic, Dòng điện định mức : 10A, Điện áp : 220V | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 15 | Chổi sơn 1 | 5 | Cái | Chổi sơn 5cm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 16 | Chổi sơn 2 | 5 | Cái | Chổi sơn 3cm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 17 | Cồn công nghiệp C2H5OH | 6 | Lít | Cồn công nghiệp C2H5OH | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 18 | Dao rọc cáp | 4 | Cây | Dao rọc vỏ cáp quang - TAC | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 19 | Dao rọc giấy | 6 | Cái | Dao rọc giấy DELI Vỏ hộp kim Mã 2057 - 2057 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 20 | Đầu cáp điện thoại RJ11 | 160 | Cái | Hạt Điện Thoại RJ11-Đầu bấm điện thoại AMP/TE | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 21 | Đầu cáp mạng RJ45 | 500 | Cái | Đầu bấm mạng RJ45 cat5 AMP/Commscope 6-554720-3 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 22 | Dầu chống rỉ RP7 | 4 | Bình | Loại 300g/bình | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 23 | Dầu máy tự ghi | 2 | Chai | Dầu máy may | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 24 | Dây điện đơn mềm 1x4mm2 | 200 | Mét | Dây điện Cadivi, loại mềm 1x4mm2 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 25 | Dây line điện thoại | 400 | Mét | Dây line điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 26 | Dây line từ ống nghe đến máy điện thoại | 20 | Sợi | Model: CB-RJ92M-BK | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 27 | Dây nhảy quang SC-SC | 20 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn SC-SC-SM dài 3m | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 28 | Dây rút (siết cáp) nhựa 100mm | 550 | Sợi | Dây rút (siết cáp) nhựa 100mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 29 | Dây rút (siết cáp) nhựa 200mm | 550 | Sợi | Dây rút (siết cáp) nhựa 200mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 30 | Dây rút (siết cáp) nhựa 300mm | 550 | Sợi | Dây rút (siết cáp) nhựa 300mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 31 | Điện thoại IP A20 | 100 | Cái | Phone-A20hoặc tương đương (SANGOMA) - Điện thoai IP A20 Màn hình LCD màu nền - 2,8 inch - 2 Tài khoản SIP - Bộ điều khiển điều hướng 5 chiều - Tai nghe, loa và phím tắt tiếng - Phím điều chỉnh âm lượng - 2 cổng Ethernet chuyển đổi 10/100 Mbps - Cổng nguồn 5 Volt DC | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 32 | Điện thoại lẻ hiệu Panasonic KX-TS500MXB | 20 | Cái | Model:KX-TS500MXB | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 33 | Khẩu trang y tế | 100 | Cái | Loại thường | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 34 | Lưỡi Cưa sắt + cần, mã STL 285-312 | 1 | Bộ | Mã STL 285-312 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 35 | Mũi khoan 10mm | 4 | Cái | Mũi Khoan bê tông 10mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 36 | Mũi khoan 3mm | 4 | Cái | Mũi Khoan sắt 3mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 37 | Mũi khoan 6mm | 4 | Cái | Mũi Khoan bê tông 6cm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 38 | Mũi khoan 8mm | 4 | Cái | Mũi Khoan bê tông 8mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 39 | Mũi khoét 22mm | 1 | Cái | Mũi khoan rút lõi bê tông phi 22 mm - FUJACO | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 40 | Mũi khoét 42mm | 1 | Cái | Mũi khoét bê tông 42mm TOLSEN 75942 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 41 | Nẹp bán nguyệt 40mm x16mm | 200 | Cây | Nẹp nhựa bán nguyệt Tiến Phát, 40mm x16mm Có keo dán | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 42 | Nẹp nhựa 20mm x 10mm | 60 | Cây | 20mm x 10mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 43 | Nẹp nhựa 30mm x 16mm | 50 | Cây | 30mm x 16mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 44 | Nẹp nhựa 40mm x 25mm | 30 | Cây | 40mm x 25mm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 45 | Ổ cắm điện 2 chấu, loại 6 lỗ, 12.5A | 2 | Cái | Ổ Cắm ĐQ 001A-01 (6 Lỗ 2 Chấu Dây 5 Mét) | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 46 | Sơn dầu xám (Jotun Marathon XHB Grey 038) | 10 | Lít | Jotun Marathon XHB Grey 038 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 47 | Switch 16 Port | 6 | Cái | Switch TP-Link TL-SG1016 (16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps) | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 48 | Switch 8 - Port | 6 | Cái | Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps desktop TL-SG108 Gigabit | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 49 | Tập 100 trang | 6 | Quyển | Tập 100 trang | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 50 | Terminal đấu nối nhị thứ 5mm cỡ dây 0.5-2.5mm2 | 20 | Cái | Bộ 5 cầu đấu điện 2 hàng 10 ngăn 600V 15A | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 51 | Thiết bị ATA chuyển đổi IP sang analog (VEGA-03K-5000) | 3 | Cái | VEGA-03K-5000 hoặc tương đương (SANGOMA) Thiết bị ATA 50 port chuyển đổi IP sang analog, | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 52 | Thiết bị chống sét tổng đài | 2 | Cái | Cắt Sét 1 Pha Watchfuleye WTH-20/D/1P+NPE | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 53 | Thiết bị chuyển đổi analog sang IP(VEGA-60GV2-0008) | 1 | Cái | VEGA-60GV2-0008 hoặc tương đương (SANGOMA) Thiết bị chuyển đổi 8 đường trung kế analog sang IP | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 54 | Tổng đài Sangoma PBXact 100 | 1 | Cái | Tổng đài Sangoma PBXact 100 hoặc tương đương (SANGOMA)Cấu hình 100 máy lẻ Hệ thống này đi kèm với phần mềm PBXact được cài đặt và 100 giấy phép người dùng đi kèm và hỗ trợ lên tới 60 cuộc gọi đồng thời. Thông số kỹ thuật của Thiết bị như sau:- Tích hợp sẵn License cho 100 máy lẻ IP phone - 1U Rack Mount - 2 Khe cắm đầy đủ PCI Express - 3 GB Bộ nhớ , - 1 Năm Bảo hành phần cứng | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 55 | Tổng đài Sangoma PBXact 400 | 1 | Chiếc | Tổng đài Sangoma PBXact 400 hoặc tương đương(SANGOMA)- Cấu hình 400 máy lẻ .- Hệ thống này đi kèm với phần mềm PBXact được cài đặt và 400 giấy phép người dùng đi kèm và hỗ trợ lên tới 150 cuộc gọi đồng thời. Thông số kỹ thuật của Thiết bị như sau:- Tích hợp sẵn License cho 400 máy lẻ IP phone- 1U Rack Mount- 4 khe cắm PCI Express- 6 cổng mạng trên bo mạch- Ổ đĩa SSD 250 GB Dual- Bộ xử lý lõi tứ i5- Bộ nhớ 8 GB - Đường ray Rackmount - Bảo hành phần cứng 1 năm | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 56 | Trạm đấu dây điện thoại (Phím ấn dây) | 30 | Cái | Trạm đấu dây điện thoại (Phím ấn dây) | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 57 | Trung kế E1(VEGA-100-030KTT) | 2 | Cái | VEGA-100-030KIT (SANGOMA/)Thiết bị trung kế E1 kết nối 30 cuộc gọi đồng thời cho tổng đài | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 58 | Vải sạch 0.3x1.0m | 6 | Kg | 0.3x1.0m | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 59 | Vỏ hộp đấu dây 30x30x15 | 6 | Cái | Hộp nhựa kích thước 30x30x15 | Nhà thầu có thể chào hàng tương đương theo quy định tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.067781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13556E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị thông tin liên lạc hoặc các vật tư thiết bị tương tự như vật tư thiết bị của gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là: 498.297.000 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 498.297.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi