Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 17:11:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,569,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 532,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,599 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,198 tỷ VND. (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)..- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 18,599 tỷ đồng.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18,599 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.599.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m: | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 20tấn, vươn 25m: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện hồ quang: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước >= 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy kéo dây: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hãm dây 10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời máy dựng cột 5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy kinh vĩ thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75-100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô thùng 15T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 chỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Gia đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối. Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu tham khảo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 532.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN B CẤP) | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 40m (D222-40). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 14.664,68 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 854,56 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 15.519,24 | kg |
| 2 | Cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 49m (D222-49). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 17.873,22 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 1.041,53 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 18.914,75 | kg |
| 3 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 18m (TPE222-18). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 36.623,97 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 2.802,78 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 39.426,75 | kg |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 20m (TPE222-20). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 31.411,19 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 2.232,97 kg/01. Tổng số cột: 02 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 62.822,38 | kg |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 27m (TPE222-27). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 50.257,26 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 3.846,12 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 54.103,38 | kg |
| 6 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 32m (TPE222-32). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 26.279,87 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 2.011,16 kg/01. Tổng số cột: 02 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 56.582,06 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐDD.2xP70 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐLD.1xP70A | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐLD.1xP70B | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn NDD.1xP210 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn NDD.2xP210A | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn NDD.2xP210B | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS.70 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét NCS.120 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn CRdd | Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét CRcs PASTEL | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz 500/564 - Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-500/64 (11 cái); - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-500/64 (06 cái); - Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-500/64 (132 cái); - Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-500/64 (84 cái). - Khóa néo + Đầu cốt lèo dây dẫn ACSR/Mz-500/64 (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 14,385 | km |
| 2 | Dây chống sét PASTEL 147.1- Ống nối dây chống sét PASTEL 147.1 (2 cái); - Ống nối sửa chữa dây chống sét PASTEL 147.1 (2 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 1,902 | km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 120 - 48 sợi quang - ITU-T G652- Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 120 (cả amour rod) (04 bộ); - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (58 bộ); - Bộ gông bắt chuỗi néo dây cáp quang trên cột (01 bộ)- Bộ giá đỡ cuộn cáp quang trên cột (12 bộ); - Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 120 với armour rod với armour rod (01 chuỗi); - Phụ kiện chuỗi néo dây cáp quang OPGW 120 (10 chuỗi). | Tập 2 của E-HSMT | 0,685 | km |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang loại 48 sợi quang OPGW 120, 24 sợi quang - ITU - T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thi công giao chéo với đường dây 500kV đang vận hành (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Thi công giao chéo với đường dây trung thế 22kV đang vận hành (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| D | CÁC VẬT LIỆU KHÁC LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tiếp địa loại TĐ-2x15 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Bảng số cột | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tiếp địa mái tôn (phòng tránh điện cảm ứng) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Nhà |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 2 | Đo thông số đường dây sau khi đã thi công hoàn chỉnh đấu nối theo sơ đồ thiết kế cho đấu nối 1 & 2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đô thông mạch cáp quang từ trạm Duyên Hải đến các trạm 220kV đối diện hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | H.thống |
| F | THÁO DỠ CĂNG LẠI DÂY HIỆN HỮU VÀ THÁO DỠ THU HỒI (Vật tư thu hồi nhà thầu vận chuyển về kho TTĐ4) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR/MZ-500-64 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR/MZ-500/64 khoảng néo ĐN1 - T41 hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 17,993 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR/MZ-500/64 khoảng néo ĐN2 - T30 hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 24,174 | km |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang OPGW-120 khoảng néo T36 - T41 hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 1,454 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi hộp nối dây cáp quang OPGW-120, 48 sợi quang | 1 | hộp | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT MÓNG ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| H | Móng bản MB7,01-18x19 (Khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 590,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 69,24 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 808,1867 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 1.425,28 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 5.259,7 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 17.877,44 | kg | |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 18.437,98 | kg |
| 8 | Bu lông neo BLN-90 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng bản MB5,65-12,5x14 (Khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 104,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 17,97 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 102,7217 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 377,74 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 881,66 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.012,49 | kg | |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.120,9 | kg |
| 8 | Bu lông neo BLN-56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng bản MB6,8-18x19 (Khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 530,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 69,24 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 383,9933 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 1.219,68 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.358,34 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 18.925,02 | kg | |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 14.757,62 | kg |
| 8 | Bu lông neo BLN-72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng bản MB10,5-21x22 (Khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 384,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 46,28 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 533,6933 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 881,84 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.890,54 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 12.863,75 | kg | |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.600,48 | kg |
| 8 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng bản MB7,0-14x15,5 (Khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 122,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 125,3717 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 438,34 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 997,37 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.961,01 | kg | |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.325,99 | kg |
| 8 | Bu lông neo BLN-56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng bản MB6,0-18x19 (Khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 303,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 34,62 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 191,9967 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 609,84 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.335,45 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.349,18 | kg | |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.098,86 | kg |
| 8 | Bu lông neo BLN-90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Mua đất để san dắp mặt bằng | Tập 2 của E-HSMT | 1.280 | m3 |
| 2 | Đào, san gạt mặt bằng tập kết vật lệu, bãi ra dây đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 | 1.280 | m3 | |
| 3 | Phên tre (1,184 tấn x 1m 1,8m) | 2.131,2 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm (2m/cọc x 3.552 cọc) | 7.104 | m | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CỘT MẪU | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 40m (D222-40). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 14.664,68 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 854,56 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 15.519,24 | kg |
| 2 | Cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 49m (D222-49). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 17.873,22 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 1.041,53 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 18.914,75 | kg |
| 3 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 18m (TPE222-18). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 36.623,97 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 2.802,78 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 39.426,75 | kg |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 20m (TPE222-20). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 31.411,19 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 2.232,97 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 31.411,19 | kg |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 27m (TPE222-27). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 50.257,26 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 3.846,12 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 54.103,38 | kg |
| 6 | Cột néo thép hình 2 mạch, cao 32m (TPE222-32). Khối lượng thép đã mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ), khối lượng cột: 26.279,87 kg/01 cột, khối lượng bu lông liên kết 2.011,16 kg/01. Tổng số cột: 01 cột. | Tập 2 của E-HSMT | 28.291,03 | kg |
| P | PHẦN BỒI THƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê đất tạm thời để thi công móng, tập kết vật liệu, dưng cột, bãi ra dây | 12.476 | m2 | |
| 2 | Đền bù 100% chi phí đầu tư con giống tôm sú thâm canh | 9.134 | kg | |
| 3 | Đền bù 50% chi phí đầu tư thức ăn cho tôm sú | 14.386,05 | kg | |
| 4 | Đền bù 100% chi phí đầu tư con giống tôm sú nuôi thâm canh do thu hoạch sớm | 18.268 | m2 | |
| 5 | Hỗ trợ 65% cải tạo ao, thuốc men vi sinh và thức ăn | 18.268 | m2 | |
| Q | PHẦN LẮP DỰNG CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình, 2 mạch D222-40, cao 40m | Tập 2 của E-HSMT | 15.519,24 | kg |
| 2 | Cột đỡ thép hình, 2 mạch D222-49, cao 49m | Tập 2 của E-HSMT | 18.914,75 | kg |
| 3 | Cột néo thép hình, 2 mạch TPE222-18, cao 18m | Tập 2 của E-HSMT | 39.426,75 | kg |
| 4 | Cột néo thép hình, 2 mạch TPE222-20, cao 20m | Tập 2 của E-HSMT | 62.822,38 | kg |
| 5 | Cột néo thép hình, 2 mạch TPE222-27, cao 27m | Tập 2 của E-HSMT | 54.103,38 | kg |
| 6 | Cột néo thép hình, 2 mạch TPE222-32, cao 32m | Tập 2 của E-HSMT | 56.582,06 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,599 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,198 tỷ VND. (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)..- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 18,599 tỷ đồng.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18,599 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.599.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường | 1 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Phù hợp | 2 |
| 2 | Máy ủi | Phù hợp | 2 |
| 3 | Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m: | >= 20tấn, vươn 25m: | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L: | 250L | 4 |
| 5 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | 0,8kW | 3 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | 0,8kW | 3 |
| 7 | Máy hàn điện hồ quang: | Phù hợp | 4 |
| 8 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW: | >= 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW: | >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước >= 1,5kW: | >= 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | Phù hợp | 3 |
| 12 | Máy kéo dây: | Phù hợp | 3 |
| 13 | Máy hãm dây 10 tấn: | 10 tấn | 2 |
| 14 | Tời máy dựng cột 5 tấn: | 05 tấn | 3 |
| 15 | Máy kinh vĩ thủy bình: | Phù hợp | 1 |
| 16 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | 75-100kVA | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5m3: | 5m3 | 2 |
| 18 | Ô tô thùng 15T: | 15T | 2 |
| 19 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Phù hợp | 1 |
| 20 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | 4 chỗ | 1 |
| 21 | Gia đỡ bành cáp | Phù hợp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi