Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404369-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220401259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:30:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,853,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3280935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.197.770.000+Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản so có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.197.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.395.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp có thoonge thời gian tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trức tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (1 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứng minh kinh nghiệm và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 365 ngày (01 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường Mầm non Đào Mỹ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang SĐT: 0204.3.881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng. Địa chỉ: Số 71 đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc giang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán :Công ty TNHHthương mại và xây dựng Cát Tường. Địa chỉ: Lô 101/E Trung tâm thương mại HDB, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang. SĐT: 0204.3.881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang SĐT: 0204.3.881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng chiết tính đơn giá dự thầu cho từng công việc thực hiện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang SĐT: 0204.3.881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang SĐT: 0204.3.881188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,3091100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,40281m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,4423100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,5597m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT2,3929100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,2174tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2,552tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT4,3523tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT86,9703m3
10Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Mục II Chương V trong E-HSMT86,97m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT55,9373m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,0005100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,1138100m3
14Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT101,74m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,9816m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0047100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,972m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,4722tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,9517tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,4365tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,5332100m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,0612m3
23Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Mục II Chương V trong E-HSMT8,061m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,7831m3
25Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Mục II Chương V trong E-HSMT14,783m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT6,223100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,1994tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT6,9748tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,694tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT50,4072m3
31Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Mục II Chương V trong E-HSMT50,166m3
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT9,2956100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT8,7239tấn
34Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT106,615m3
35Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Mục II Chương V trong E-HSMT106,615m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT63,2108m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT170,8957m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,5185m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,9573m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,6274m3
41Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT18,9142m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0693tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1111tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1256tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2519tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,8332100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,6518m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,7539m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,5564tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,213tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,6545100m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,3833m3
53Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,4507tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,451tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT123,21m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT3,7867100m2
57Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT54,92m
58Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT51,84m2
59Cửa đi thép vân gỗ 1cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT9,72m2
60Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT23,16m2
61Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT107,1m2
62Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
63Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT43,149m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT13bộ
65Khoá tay ngang Inox KospiMục II Chương V trong E-HSMT20bộ
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
67Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II Chương V trong E-HSMT107,1m2
68Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnhMục II Chương V trong E-HSMT18,6732kg
69Sản xuất tôn bịt thang lên máiMục II Chương V trong E-HSMT1cái
70Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
71Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam PhiMục II Chương V trong E-HSMT21,67m
72Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
73Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,4291tấn
74Gia công lan can InoxMục II Chương V trong E-HSMT0,8106tấn
75Sơn tĩnh điện lan canMục II Chương V trong E-HSMT429kg
76Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT92,0703m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.079,183m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.235,9411m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT463,4869m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT882,3802m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT246,3804m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT384,46m
83Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT86,0322m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT174,94m
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT829,1129m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT52,4m2
87Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mmMục II Chương V trong E-HSMT163,0469m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT53,2061m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT237,8052m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT85,4582m2
91Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmMục II Chương V trong E-HSMT34,3872m2
92Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT3,465m2
93Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT0,0639tấn
94Lắp đặt khung kết cấu đỡ thiết bịMục II Chương V trong E-HSMT0,064tấn
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT5,04m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.364,701m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.542,67m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT9,3001100m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W)Mục II Chương V trong E-HSMT48bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x20W)Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
101Lắp đặt đèn LED downlightMục II Chương V trong E-HSMT18bộ
102Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w (CL 04 15 3UT3)Mục II Chương V trong E-HSMT34bộ
103Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30KAMục II Chương V trong E-HSMT2cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KAMục II Chương V trong E-HSMT3cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KAMục II Chương V trong E-HSMT4cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 30A - 10KAMục II Chương V trong E-HSMT6cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 25A - 10KAMục II Chương V trong E-HSMT2cái
108Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10KAMục II Chương V trong E-HSMT3cái
109Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 6KAMục II Chương V trong E-HSMT2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KAMục II Chương V trong E-HSMT40cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KAMục II Chương V trong E-HSMT22cái
112Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 800x600x200mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
113Lắp đặt tủ điện 800x600x200mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
114Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x160mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
115Lắp đặt tủ điện 400x300x160mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
116Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT4cái
117Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT4cái
118Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT8cái
119Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT8cái
120Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
121Đồng hồ Volt 300V, 500VMục II Chương V trong E-HSMT1cái
122Chuyển mạch 3 vị trí 60x48 mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT17cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V trong E-HSMT14cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạt (đảo chiều)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT84cái
128Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT40cái
129Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMục II Chương V trong E-HSMT18cái
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT70m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT35m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT55m
133Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT75m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT26m
135Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT26m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT75m
137Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT75m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT778m
139Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT526m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.048m
141Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,7100 m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT20m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT55m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT75m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1.800m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,72100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
149Nối góc ống luồn dây điện DK20Mục II Chương V trong E-HSMT185cái
150Nối góc ống luồn dây điện DK25Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
151Mua đầu Cosse ép đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
152Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT24cái
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2135100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,214100m3
155Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V trong E-HSMT8cọc
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V trong E-HSMT65,8m
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Mục II Chương V trong E-HSMT39m
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT7cái
159Bầu sứMục II Chương V trong E-HSMT7cái
160Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMục II Chương V trong E-HSMT7cái
161Đệm lá chìMục II Chương V trong E-HSMT1m
162Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
163Kẹp đồng tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT4cái
164Sắt đỡ chân bậtMục II Chương V trong E-HSMT8kg
165Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mMục II Chương V trong E-HSMT4cái
166Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục II Chương V trong E-HSMT4cọc
167Mua cáp đồng trần M70Mục II Chương V trong E-HSMT9,165kg
168Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
169Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT32m
170Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT32m
171Đo điện trởMục II Chương V trong E-HSMT1ca
172Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300Mbps:Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
173Cáp UTP Cat6e:Mục II Chương V trong E-HSMT398m
174Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6:Mục II Chương V trong E-HSMT39,810m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V trong E-HSMT240m
176Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsMục II Chương V trong E-HSMT3cái
177Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
178Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
179Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT7cái
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT90m
181Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,254100m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,248m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,7816m3
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1777tấn
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1192tấn
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0864100m2
187Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,5312m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT27,8535m2
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,0256m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,88m3
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0693tấn
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0512100m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMục II Chương V trong E-HSMT201 cấu kiện
194Cút sànhMục II Chương V trong E-HSMT3cái
195Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT3,802m3
196Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
197Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
198Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
199Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
200Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
201Xi phông nhựa BF405PMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
202Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mục II Chương V trong E-HSMT7bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
205Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
207Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
208Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
209Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT7cái
210Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V trong E-HSMT7cái
211Lắp đặt giá treoMục II Chương V trong E-HSMT7cái
212Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT7cái
213Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT7cái
214Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
215Dây mềm cấp nước A-701-7Mục II Chương V trong E-HSMT23bộ
216Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,01100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II Chương V trong E-HSMT0,32100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,35100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V trong E-HSMT0,75100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Mục II Chương V trong E-HSMT0,05100m
221Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
222Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT1cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT1cái
224Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
225Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
226Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
227Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
228Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT4cái
230Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT5cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT3cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT20cái
233Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT41cái
234Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
235Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT6cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT8cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT6cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT1cái
239Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT30cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT4cái
241Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
242Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
243Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT15cái
244Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT15cái
245Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMục II Chương V trong E-HSMT25cái
246Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,55100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,18100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
250Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
251Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
252Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
253Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
256Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
257Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
258Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
259Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
260Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT27cái
261Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
262Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
263Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
264Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
265Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,24100m
267Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
268Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
270Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
271Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
272Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT10cái
273Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,97100m
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,057100m
275Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT16cái
276Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT18cái
278Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
279Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
280Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
281Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
282Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
283Cầu chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT9cái
284Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
285Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmMục II Chương V trong E-HSMT31 tủ
286Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II Chương V trong E-HSMT3chiếc
287Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II Chương V trong E-HSMT3chiếc
288Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT3chiếc
289Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng AEDMục II Chương V trong E-HSMT9cái
290Đèn Exit 1 mặt chỉ hướng AEDMục II Chương V trong E-HSMT20cái
291Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm GNVN HW-118LEDMục II Chương V trong E-HSMT26cái
292Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT140m
293Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT130m
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,8521100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1512100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,3626100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,5528m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,6465100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,0873100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3177tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2,7233tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT33,9944m3
10Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200#Mục II Chương V trong E-HSMT33,994m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,9824m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5268100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,1928100m3
14Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT98,73m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,6968m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1037tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,8371tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,8213100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,7652m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,8228100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,5512tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT2,091tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,4941m3
24Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200#Mục II Chương V trong E-HSMT15,494m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,0003100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,5705tấn
27Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT32,5969m3
28Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200#Mục II Chương V trong E-HSMT32,597m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT67,131m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,344m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,8182m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0454tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,085tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,2354100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,5233m3
36Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,2706tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,271tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT107,90911m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT2,8858100m2
40Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT45,32md
41Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT22,73m2
42Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm:Mục II Chương V trong E-HSMT14,4m2
43Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT18,84m2
44Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
48Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Mục II Chương V trong E-HSMT28,08m2
49Gia công lan can InoxMục II Chương V trong E-HSMT0,0511tấn
50Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT4,655m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT304,5513m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT69,0005m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT98,945m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT285,0138m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT55,1204m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT157,32m
57Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT37,1397m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT88,46m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT212,6422m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,15m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT341,6201m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,929m2
63Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mmMục II Chương V trong E-HSMT75,7816m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT45,0176m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT409,135m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT403,496m2
67Lắp đặt các automat 3 pha 50A -18KAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 3 pha 30A -10KAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10KAMục II Chương V trong E-HSMT3cái
70Lắp đặt các automat 2 pha 16A - 6KAMục II Chương V trong E-HSMT2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10A -6KAMục II Chương V trong E-HSMT5cái
72Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
73Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
74Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
75Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT6cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V trong E-HSMT3cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V trong E-HSMT5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT17cái
80Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT11cái
81Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II Chương V trong E-HSMT4cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W)Mục II Chương V trong E-HSMT15bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x18W)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
84Lắp đặt đèn ốp trần led 1x18WMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
85Lắp đặt đèn ốp trần led 1x24WMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT90m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10m
88Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT90m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT38m
90Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT48m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT108m
92Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT108m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT22m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT496m
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mmMục II Chương V trong E-HSMT0,85100 m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT35m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT510m
98Ba chạc ống luồn dây điện DK20Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
99Gạch bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT818viên
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0707100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,459m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0691tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0377tấn
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0262100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7191m3
106Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,354m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,6956m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,75m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,9504m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,375m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,02100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0305tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMục II Chương V trong E-HSMT51 cấu kiện
114Cút sành D110 lắp trong bểMục II Chương V trong E-HSMT4cái
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT1,7346m3
116Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
117Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
122Chậu 1 hố- 0 bàn KT: 445x360x180mmMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
123Vòi rửa SFV-21Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
124Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
125Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT4cái
126Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V trong E-HSMT4cái
127Lắp đặt giá treoMục II Chương V trong E-HSMT4cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT4cái
129Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT1cái
130Dây mềm cấp nước A-701-7Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V trong E-HSMT0,55100m
133Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
134Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
135Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT5cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT15cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT3cái
139Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT15cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT3cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT10cái
143Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT4cái
144Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT1cái
145Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
146Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMục II Chương V trong E-HSMT15cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,25100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
157Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
158Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,16100m
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
171Cầu chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT4cái
C NHÀ CẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1385100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,68391m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0705100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,6747m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1661100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1243100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0357tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4841tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,7956m3
10Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200#Mục II Chương V trong E-HSMT5,796m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,2218m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0841100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,026100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,7622m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0597tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,4308tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,4984100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4636m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,2778m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,3076100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0281tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1961tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0273tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1789tấn
25Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,1138m3
26Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200#Mục II Chương V trong E-HSMT2,114m3
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,4347100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,3703tấn
29Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,081m3
30Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200#Mục II Chương V trong E-HSMT5,081m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,318m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,216m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,6371m3
34Gia công lan can InoxMục II Chương V trong E-HSMT0,1173tấn
35Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT11,3208m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT54,9882m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT41,8528m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT38,3972m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,7624m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT32m
41Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT3,7605m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,72m
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,222m2
44Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT18,8116m2
45Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mmMục II Chương V trong E-HSMT31,984m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,0364m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT166m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT0,9176100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
53Cầu chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT2cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1118100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,4831m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0264100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0339100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4383m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2988tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1171100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1133100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,2713m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1018100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,1953m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,6395m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0033tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0196tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0391100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,2486m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,1191100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0776tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1597tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,143m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,3112100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2097tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,2617m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4509m3
26Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,113tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT9,61m2
28Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,113tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT0,2474100m2
30Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT14m
31Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
32Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT8,55m2
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
35Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II Chương V trong E-HSMT8,55m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT88,6844m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT66,986m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,6428m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,88m
40Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mmMục II Chương V trong E-HSMT16,9456m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,3296m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,3508m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT91,629m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT88,684m2
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT50m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT3cái
53Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMục II Chương V trong E-HSMT2cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V trong E-HSMT70m
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,3721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,0891m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0776100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,2746m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1m3
7Lắp dựng bu lông chân cột M16x450Mục II Chương V trong E-HSMT32cái
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,4629m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0556100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,1232m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT40,4316m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,3272tấn
13Lắp cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,3272tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V trong E-HSMT0,4049tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT0,4049tấn
16Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,712tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,712tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT81,01441m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT1,2254100m2
20Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT13,392m
21Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT14,77631m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,3078100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,9254m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,3577m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0308100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT21,3307m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,872m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,6928m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,4455100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2151100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,9419m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,5717m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,3502100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,1182m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT119,1512m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,4m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT3,8321m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,3488tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,2261100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMục II Chương V trong E-HSMT1071 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1067100m3
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,119100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT223,8m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II Chương V trong E-HSMT72,510m
H DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố phát sinhMục II Chương V trong E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3280935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.197.770.000+Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản so có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.197.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.395.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp có thoonge thời gian tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trức tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (1 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứng minh kinh nghiệm và cấp công trình)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 365 ngày (01 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn hoạt động tốt1
3 Máy Trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy đàm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn sắt 23kW2
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
10 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->