Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:30:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,853,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3280935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.197.770.000+Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản so có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.197.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.395.540.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp có thoonge thời gian tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trức tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (1 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứng minh kinh nghiệm và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 365 ngày (01 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường Mầm non Đào Mỹ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng chiết tính đơn giá dự thầu cho từng công việc thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang
SĐT: 0204.3.881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang SĐT: 0204.3.881188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Băc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4028 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,5597 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3929 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,552 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3523 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,9703 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,97 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,9373 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0005 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1138 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,74 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,9816 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4722 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9517 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4365 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5332 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0612 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,061 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,7831 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,783 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,223 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1994 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9748 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,694 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,4072 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,166 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2956 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7239 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,615 | m3 |
| 35 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,615 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,2108 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170,8957 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5185 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,9573 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6274 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,9142 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2519 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8332 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6518 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7539 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5564 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6545 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3833 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4507 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,451 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,2 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7867 | 100m2 |
| 57 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,92 | m |
| 58 | Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 59 | Cửa đi thép vân gỗ 1cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 61 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,149 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 65 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 68 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,6732 | kg |
| 69 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,67 | m |
| 72 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 74 | Gia công lan can Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8106 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 429 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,0703 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.079,183 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.235,9411 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 463,4869 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 882,3802 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246,3804 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 384,46 | m |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,0322 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174,94 | m |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 829,1129 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 87 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,0469 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,2061 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 237,8052 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,4582 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,3872 | m2 |
| 92 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,465 | m2 |
| 93 | Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung kết cấu đỡ thiết bị | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.364,701 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.542,67 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3001 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x20W) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED downlight | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w (CL 04 15 3UT3) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A - 10KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A - 10KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 112 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 800x600x200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Đồng hồ Volt 300V, 500V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Chuyển mạch 3 vị trí 60x48 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đảo chiều) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 778 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 526 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.048 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.800 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 149 | Nối góc ống luồn dây điện DK20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185 | cái |
| 150 | Nối góc ống luồn dây điện DK25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Mua đầu Cosse ép đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2135 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 155 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,8 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | m |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Bầu sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Kẹp đồng tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Sắt đỡ chân bật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | kg |
| 165 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 167 | Mua cáp đồng trần M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,165 | kg |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 169 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 170 | Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 171 | Đo điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | ca |
| 172 | Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300Mbps: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Cáp UTP Cat6e: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 398 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,8 | 10m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 176 | Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7816 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5312 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,8535 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0256 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 194 | Cút sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Xi phông nhựa BF405P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 215 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 221 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 284 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 285 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 286 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chiếc |
| 287 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chiếc |
| 288 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chiếc |
| 289 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng AED | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 290 | Đèn Exit 1 mặt chỉ hướng AED | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 291 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm GNVN HW-118LED | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8521 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3626 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6465 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0873 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3177 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7233 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,9944 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,994 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9824 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1928 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,73 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,6968 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8371 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8213 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7652 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8228 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5512 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,091 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,4941 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,494 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0003 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5705 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,5969 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,597 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,131 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8182 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5233 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2706 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,9091 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8858 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,32 | md |
| 41 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 49 | Gia công lan can Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,655 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,5513 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,0005 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,945 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 285,0138 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,1204 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,32 | m |
| 57 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,1397 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,46 | m |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,6422 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 341,6201 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,929 | m2 |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,7816 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,0176 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 409,135 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 403,496 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A -18KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A -10KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A - 6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A -6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x18W) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần led 1x18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần led 1x24W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 496 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 510 | m |
| 98 | Ba chạc ống luồn dây điện DK20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Gạch bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 818 | viên |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7191 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,354 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6956 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9504 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 114 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7346 | m3 |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Chậu 1 hố- 0 bàn KT: 445x360x180mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Vòi rửa SFV-21 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6839 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4841 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7956 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2218 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0841 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7622 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4636 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2778 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1138 | m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,114 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4347 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,081 | m3 |
| 30 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,081 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6371 | m3 |
| 34 | Gia công lan can Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,3208 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,9882 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,8528 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,3972 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,7624 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7605 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,72 | m |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,222 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,8116 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,984 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0364 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 166 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9176 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,483 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4383 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1133 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2713 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1953 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6395 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2097 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2617 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4509 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,6 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2474 | 100m2 |
| 30 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 31 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,6844 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,986 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6428 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,88 | m |
| 40 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,9456 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3296 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,3508 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,629 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,684 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,372 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,089 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng bu lông chân cột M16x450 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4629 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1232 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,4316 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4049 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4049 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,0144 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2254 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,392 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,7763 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9254 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3577 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,3307 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,872 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,6928 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,9419 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,5717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3502 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1182 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,1512 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8321 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3488 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 223,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,5 | 10m |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3280935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.197.770.000+Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản so có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.197.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.395.540.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp có thoonge thời gian tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trức tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (1 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứng minh kinh nghiệm và cấp công trình) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 365 ngày (01 năm).- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy Trộn vữa 150l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đàm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn sắt | 23kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi