Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng nhân sách Trung ương năm 2020 bổ sung có mục tiêu, ngân sách địa phương (xã và nhân dân đóng góp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 20:10:00 đến ngày 2022-04-18 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,839,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=910.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=910.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 910.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt ấp Tân Thông 2 Tân Thông 3, Tân Thông 4, xã Thanh Tân huyện Mỏ Cày Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng nhân sách Trung ương năm 2020 bổ sung có mục tiêu, ngân sách địa phương (xã và nhân dân đóng góp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt ấp Tân Thông 2, Tân Thông 3, Tân Thông 4, xã Thanh Tân huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 2,92 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 291,9 | m3 |
| 3 | Đóng cọc dừa bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 6,94 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,0566 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 75,3322 | 100m |
| 6 | Giằng cừ dừa | mô tả kỹ thuật chương V | 331,9 | m |
| 7 | Giằng cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 671,592 | m |
| 8 | Cung cấp thép buộc Ø4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 52,47 | kg |
| 9 | Cung cấp cáp thép Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 763 | m |
| 10 | Cung cấp ốc xiết cáp Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 138 | bộ |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 4,828 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép ống cống Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,572 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép ống cống Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,248 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép ống cống | mô tả kỹ thuật chương V | 5,426 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 (đúc sẵn ) | mô tả kỹ thuật chương V | 43,407 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống bịt đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,01 | m3 |
| 17 | Trát vữa dày 1.5cm M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,56 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống Ø200cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,01 | m3 |
| 20 | Đắp đất tạo mái bằng máy đào gàu 0,65m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,339 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dính đắp đập | mô tả kỹ thuật chương V | 1.133,934 | m3 |
| 22 | Lót vải địa kỹ thuật trên mặt đập | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m2 |
| 23 | Trải cấp phối đá dăm dày 12cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m3 |
| 24 | Lót vải nhựa đổ bêtông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,129 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Bêt tông mặt đập đá 1x2 M250 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m3 |
| 27 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 578,4 | kg |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 578,4 | kg |
| 30 | Sản xuất tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 63,96 | m |
| 31 | Cung cấp tiêu phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 32 | Cung cấp bu lông M.16x36 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông M.20x360 | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 59,76 | m |
| 35 | Đào móng trụ tường phòng vệ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 37 | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 57,564 | m2 |
| 38 | Xếp rọ đá hộc dưới nước KT(2x1x0.3)m | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | rọ |
| 39 | Cốt thép cọc đường kính 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 40 | Cốt thép cọc đường kính 14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,938 | 100m2 |
| 42 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,833 | m3 |
| 43 | Đóng cọc BT bằng máy đào L=6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 45 | Cốt thép cột Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m2 |
| 48 | Bêtông cột, đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 |
| 49 | Gia công cốt thép dầm giằng, Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép dầm giằng, Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | tấn |
| 51 | Gia công cốt thép dầm giằng, Ø18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m2 |
| 53 | Bê tông dầm đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,714 | m3 |
| 54 | Cốt thép sàn công tác Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,742 | m3 |
| 57 | Gia công khung nắp cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8353 | tấn |
| 58 | Gia công thép nắp cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,847 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 56,522 | m2 |
| 60 | Cung cấp dây xích Ø10mm treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 61 | Cung cấp bulong M20x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 62 | Cung cấp palăng 1T | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Gia công thép tấm ốp ống cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 64 | Gia công thép hình ốp ống cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 65 | Cung cấpJoint cao su P40 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,2 | m |
| 66 | Cung cấp bulông M10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=910.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=910.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 910.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công Cống đập tạm ngăn mặn, trữ ngọt cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | -Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | -Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | -Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | -Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | -Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | -Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi