Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421877-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220362732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 20:09:00 đến ngày 2022-04-18 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,302,816,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,500,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.412.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 4.412.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã cải tạo hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới các phòng chức năng
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,043100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V0,809100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,05100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V4,951M3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V48,375100m
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V12,233M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,251100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V5,374M3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,02100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,893M3
11Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,159100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,265100m2
13Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,09M3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,769100m2
15Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2361000kg
16Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1551000kg
17Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6661000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1991000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,5351000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,3241000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,5991000kg
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,4661000kg
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,1341000kg
24Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,2121000kg
25Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V2841 lỗ khoan
26Bơm Sikadur 731, phi 6, L=100mô tả kỹ thuật chương V0,535M2
27Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,791000kg
28Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,791000kg
29Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V1,494100m2
30Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,082M3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,012M2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
33Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,107100m2
34Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,073M3
35Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,124M3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,2M2
37LD cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V8Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmmô tả kỹ thuật chương V0,006100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,32100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmmô tả kỹ thuật chương V8Cái
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,587M3
42lát đá granite màu tím - bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V16,331M2
43Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,218M3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,92M2
45Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V17,842M3
46Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V136,74M2
47Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V183,9M2
48Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)mô tả kỹ thuật chương V139,34M2
49Thi công trần thạch cao, khung nổi (tính giá thành LD)mô tả kỹ thuật chương V124,35m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V21,008M2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V21,008M2
52Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V21,008M2
53Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V16,8M2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V19,44M2
55Lắp dựng hoa Inox 304, bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V27,99M2
56lắp ổ khóa tay gạtmô tả kỹ thuật chương V5Cái
57cục chống vamô tả kỹ thuật chương V10Cái
58Ốp tường đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V14,47M2
59Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V11,18M2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,412100m3
61Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,237M3
62Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2091000kg
63Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V1,177100m2
64Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V121,82M2
65Trát gờ chỉ, vxm mác 25mô tả kỹ thuật chương V80,8M
66Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V38,32M2
67Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V59,353M2
68Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,04M2
69Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,852M2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồ, đố tường, vữa lót vữa xi măng mác 50mô tả kỹ thuật chương V3,26M
71Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V347,642M2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V177,565M2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V244,607M2
74Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V288,68M2
75Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,436100m2
76LD quạt tường D500-45wmô tả kỹ thuật chương V5Cái
77LD quạt áp trần D400 - 55wmô tả kỹ thuật chương V10Cái
78LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36wmô tả kỹ thuật chương V20Bộ
79LD đèn led panel 150x150-12wmô tả kỹ thuật chương V5Bộ
80Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V240M
81Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V80Cái
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V72M
83Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V24Cái
84Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V42M
85Lắp đặt măng song D25mô tả kỹ thuật chương V14Cái
86Lắp đặt tủ điện âm tường 4 cựcmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
87Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V520M
88Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V216M
89Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V72M
90Dây cáp đện CV 6.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V54M
91Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
92Lắp mặt 4 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
93Lắp mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
94Lắp mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
95Lắp mặt 2 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V5Cái
96Lắp ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V12Cái
97Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, MCBmô tả kỹ thuật chương V28Cái
98Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V40Cái
99Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V12Cái
100Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V5Cái
101Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
102Lắp đặt MCB 2 pha - 32A/10Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
103Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V4Cái
104Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
105Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
106Oc xiết cáp (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO ĐƠN GIẢN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V3,2074m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,7678100m3
3Đóng cừ tràm ĐK gốc >=80, ĐK ngọn >=40, L=4.5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V85,23100m
4Đắp cát nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V8,394m3
5Rải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,8394100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,394m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V27,4656m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V2,272100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,3253100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V11,7768m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,9127100m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V77,23m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V77,23m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V77,23m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,685m3
16Lớp nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,1204100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V24,4495m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,2161m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V76cái
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,1787100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9154100m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V134,376m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,018m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V216,394m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V134,376m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V82,018m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,6577m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3123100m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,087m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V18,715m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V18,715m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,2m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V7,2m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0417tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0841tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6313tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0739tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0322tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,615tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3347tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0853tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1087tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3011tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,373tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6696tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3101tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0654tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0156tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4146tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,4338tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,7624tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1122tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2812tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0091tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0395tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0746tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0506tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
59Gia công khung thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V1,2685tấn
60Lắp dựng khung thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V1,2685tấn
61Gia công khung thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,32tấn
62Lắp dựng khung thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,32tấn
63Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,3966tấn
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,3966tấn
65Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,0452tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,0452tấn
67Cung cấp Bulon phi 16x50mô tả kỹ thuật chương V334cái
68Cung cấp Bulon phi 20x700mô tả kỹ thuật chương V24cái
69Cung cấp Bulon phi 18x70mô tả kỹ thuật chương V24cái
70Cung cấp cáp phi 12mô tả kỹ thuật chương V72m
71Cung cấp tăng đơ phi 14mô tả kỹ thuật chương V16cái
72Gia công xà gồ thép ốngmô tả kỹ thuật chương V3,3792tấn
73Gia công xà gồ thép hộpmô tả kỹ thuật chương V1,54tấn
74Gia công xà gồ thép hộpmô tả kỹ thuật chương V0,2442tấn
75Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V5,1634tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V308,7191m2
77Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,1879m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,31m2
79Công tác ốp đá chẻ tự nhiên và chèn vữa ron đámô tả kỹ thuật chương V22,6275m2
80Sơn dầu bề mặt tường ốp đá chẻmô tả kỹ thuật chương V22,6275m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào )mô tả kỹ thuật chương V1,4321100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V104,26m3
83Lớp nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V3,4046100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V26,7852m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8512tấn
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V309,6m2
87Sơn dầu Epoxy 02 lớpmô tả kỹ thuật chương V13,6m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 nhámmô tả kỹ thuật chương V23,26m2
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
90Rải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0272100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,272m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,0152100m2
93Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,7257m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,778m2
95Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V4,778m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,778m2
97Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,486m3
98Lát gạch Ceramic 400x400 nhám bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V17,61m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,3302m3
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1478100m2
101Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V33,0282m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,7224m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1806100m2
104Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,024m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V353,569m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V217,559m2
107Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V548,088m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V217,559m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V330,529m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,5m
111Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,44m3
112Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,056m3
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,36m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V27,36m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V27,36m2
116Đắp vữa xi măng trang trímô tả kỹ thuật chương V54,8m
117Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V45,6m
118Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V18,24m2
119Công tác ốp gạch Ceramic 160x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V4,8m2
120Lợp mái tol sóng vuông mạ màu vàng dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V6,0396100m2
121Lắp dựng tole phẳng bảng tên dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,844100m2
122Cung cấp lắp dựng bảng tên tol khung sắt + phụ kiện ( Cả sơn hoàng thiện )mô tả kỹ thuật chương V3,85m2
123Công tác dán decalmô tả kỹ thuật chương V3,85m2
124Công tác dán decal chữmô tả kỹ thuật chương V1,96m2
125Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loạimô tả kỹ thuật chương V22,58m2
126Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏmô tả kỹ thuật chương V0,1217tấn
127Lắp dựng bán kèo thép hình khẩu độ nhỏmô tả kỹ thuật chương V0,1217tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,16m2
129Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏmô tả kỹ thuật chương V0,0438tấn
130Lắp dựng bán kèo thép hình khẩu độ nhỏmô tả kỹ thuật chương V0,0438tấn
131Cung cấp cáp phi 12mô tả kỹ thuật chương V21,5m
132Cung cấp tăng đơ phi 14mô tả kỹ thuật chương V10cái
133Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V22,4m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V44,8m2
135Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760mô tả kỹ thuật chương V13,44m2
136Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760mô tả kỹ thuật chương V5,52m2
137Cung cấp lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V4,32m2
138Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung khung sắt kínhmô tả kỹ thuật chương V28,8m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V51,2m2
140Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40mô tả kỹ thuật chương V62,81m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V18,843m2
142Cung cấp ổ khoá tay gạtmô tả kỹ thuật chương V8cái
143Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0445100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,5384m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
146Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0384100m2
147Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,5206m3
148Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3683m3
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,5632m2
150Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,5632m2
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,8168m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2464m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0115100m2
154Rải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0308100m2
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
156Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,2167100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,609m3
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,1284100m2
159Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,8509m3
160Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V58,008m2
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,04m2
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,8432m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,1066100m2
164Rải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,2976100m2
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V57cấu kiện
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0703100m3
167Rải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,586100m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V11,102m3
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,1625m3
170Ống uPVC phi 220 dày 5.1mmmô tả kỹ thuật chương V0,155100m
171Lắp ống uPVC phi 90 dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương V1,096100m
172Lắp lơi uPVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V10cái
173Lắp co uPVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V18cái
174Lắp đặt cầu chắn rác Inox cho ống phi 90mô tả kỹ thuật chương V14cái
175Lắp ống uPVC phi 34 dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,063100m
176Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mmô tả kỹ thuật chương V3100m2
177Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmmô tả kỹ thuật chương V15100m2
178Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,146100m2
179Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65wmô tả kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w + Chiết áp quạtmô tả kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1200x70x27, 36wmô tả kỹ thuật chương V11bộ
182Lắp đặt đèn led nhà xưởng 60wmô tả kỹ thuật chương V12bộ
183Lắp đặt ống PVC phi 16mô tả kỹ thuật chương V180m
184Lắp đặt măng song phi 16mô tả kỹ thuật chương V60cái
185Lắp đặt ống PVC phi 20mô tả kỹ thuật chương V63m
186Lắp đặt măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V21cái
187Lắp đặt ống HDPE phi 32/35mô tả kỹ thuật chương V60m
188Lắp đặt tủ điện âm tường 6PLmô tả kỹ thuật chương V2hộp
189Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V360m
190Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V239m
191Lắp đặt dây cáp điện CV 4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
192Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x6.0mm2mô tả kỹ thuật chương V0,61100m
193Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
194Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
196Lắp đặt mặt một Dimermô tả kỹ thuật chương V1cái
197Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật chương V5cái
198Lắp đặt hộp nối, âmmô tả kỹ thuật chương V12hộp
199Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V25hộp
200Lắp đặt hộp nối D20mô tả kỹ thuật chương V5hộp
201Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V1hộp
202Lắp đặt MCP 2P-6A/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
203Lắp đặt MCP 2P-20A/10kAmô tả kỹ thuật chương V2cái
204Lắp đặt MCP 2P-25A/10kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
205Lắp đặt RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
206Lắp đặt RCBO 2P-16A/4.5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
207Lắp đặt cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V20m
208Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng CuD16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4cọc
209Lắp đặt ốc xiết cáp SB Cu 1/0mô tả kỹ thuật chương V4cái
210Lắp đặt ống uPVC phi 27 ( DN20 )mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
211Lắp đặt nối trơn phi 27 (DN20)mô tả kỹ thuật chương V5cái
212Lắp đặt co phi 27 (DN20)mô tả kỹ thuật chương V9cái
213Lắp đặt tê phi 27 (DN20)mô tả kỹ thuật chương V3cái
214Lắp đặt ống uPVC phi 34 ( DN25 )mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
215Lắp đặt lơ phi 34 (DN25)mô tả kỹ thuật chương V6cái
216Lắp đặt lưới chắn côn trùngmô tả kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt ống uPVC phi 60 ( DN50 )mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
218Lắp đặt lơ phi 60 (DN50)mô tả kỹ thuật chương V6cái
219Lắp đặt ống uPVC phi 114 ( DN100 )mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
220Lắp đặt lơ phi 114 (DN100)mô tả kỹ thuật chương V6cái
221Lắp đặt co ren răng trong phi 27/21 (DN20/15)mô tả kỹ thuật chương V3cái
222Lắp đặt van khóa nhựa phi 27 ( DN20 ) van vặnmô tả kỹ thuật chương V2cái
223Lắp đặt vòi tắm + Vòi xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
224Lắp đặt bồn cầu bệt Người lớn 2 khốimô tả kỹ thuật chương V2bộ
225Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2cái
226Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương V2cái
227Lắp đặt phiểu thu sàn 150x150 nhựamô tả kỹ thuật chương V2cái
228Lắp móc treo quần áomô tả kỹ thuật chương V2cái
C Hạng mục: Cải tạo, Nâng cấp trụ sở UBND xã
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,688100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,537100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V3,266M3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V31,5100m
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,348M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,206100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,044M3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,599100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,873M3
11Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,823100m2
13Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,483M3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,552100m2
15Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V57,04M2
16Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,271M3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,334100m2
18Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,428M2
19Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1991000kg
20Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0721000kg
21Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1281000kg
22Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,5751000kg
23Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1631000kg
24Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2591000kg
25Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1841000kg
26Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,4671000kg
27Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V0,3521000kg
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,1281000kg
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,3381000kg
30Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1081000kg
31Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,3781000kg
32Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,3781000kg
33Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,545M3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V40M2
35Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V172,8m2
36Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,515m3
37Làm vệ sinh xà gồ gỗ 5x10mô tả kỹ thuật chương V75,6m2
38Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V2,693100m2
39Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V73,134m2
40Làm vệ sinh - SN máimô tả kỹ thuật chương V73,134m2
41Quét chống thấm (Kova + XM Trắng)mô tả kỹ thuật chương V73,178M2
42Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30mô tả kỹ thuật chương V73,179M2
43Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V159,55m2
44Bơm silicon (chống thấm)mô tả kỹ thuật chương V1,5M2
45TD ống thoát nước - trục E-1-7, L=4,6mmô tả kỹ thuật chương V7bộ
46Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V21 lỗ khoan
47LD cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V10Cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,359100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmmô tả kỹ thuật chương V0,003100m
51Đóng trần nhựa 60x60 ( khung kim loạ), giá thành LDmô tả kỹ thuật chương V236,61m2
52Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V89,71m2
53LD cửa đi khung nhôm kính (hệ 76)mô tả kỹ thuật chương V32,2M2
54Lắp dựng hoa Inox 304- bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V79,635M2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 76mô tả kỹ thuật chương V66,12M2
56LD ổ khóa tay gạtmô tả kỹ thuật chương V11Cái
57LD chốt gài - cục chống vamô tả kỹ thuật chương V14Cái
58LD hoa sắtmô tả kỹ thuật chương V1,71M2
59Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,71M2
60Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V83,61m
61Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,504m3
62Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V2,037m3
63Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,672m3
64Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V9,991M3
65Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,179M3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V48,664M2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V172,774M2
68Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V22,737M2
69Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,528M3
70Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,053100m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,972M3
72Lát gạch Granite 30x60 kẻ mũi - bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V7,02M2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V41,305m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,305M2
75Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V100,945m2
76Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V174,351m2
77Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V284,135m2
78Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V5,267m3
79Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V31,005m2
80Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V55,86m2
81Op đá chẻ chân tườngmô tả kỹ thuật chương V47,807M2
82Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V65,846M2
83Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V286,63M2
84Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V216,838M2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V81,378M2
86Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V125,33M2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V172,886M2
88Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V277,819M2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V275,152M2
90Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,268100m2
91LD quạt tường D500-45wmô tả kỹ thuật chương V5Cái
92LD quạt áp trần D400 - 55wmô tả kỹ thuật chương V17Cái
93LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-18wmô tả kỹ thuật chương V10Bộ
94LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36wmô tả kỹ thuật chương V34Bộ
95LD đèn led panel 150x150-12wmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V462M
97Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V154Cái
98Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V255M
99Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V85Cái
100Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V57M
101Lắp đặt măng song D25mô tả kỹ thuật chương V19Cái
102Lắp đặt tủ điện âm tường 4 cựcmô tả kỹ thuật chương V6Hộp
103Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V810M
104Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V905M
105Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V108M
106Dây cáp đện CV 16.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V63M
107Lắp mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
108Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V8Cái
109Lắp mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
110Lắp mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
111Lắp ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V33Cái
112Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, RCBOmô tả kỹ thuật chương V60Cái
113Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V72Cái
114Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V33Cái
115Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V6Cái
116Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V6Cái
117Lắp đặt MCB 2 pha - 75A/10Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
118Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
119Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V5Cái
120Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
121Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
122Ốc xiết cáp (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
D Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc khối vận, bộ phận 1 cửa, công an xã, mái che liên kết với ubnd
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,837m3
2Lát gạch gạch bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V94,576M2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,269M3
4Lát gạch bậc tam cấp (40x40)mô tả kỹ thuật chương V2,576M2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V42,76m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (hổn hơp)mô tả kỹ thuật chương V42,76M2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V17,432M2
8Ốp đá che chân tường 100x200mô tả kỹ thuật chương V1,216M2
9Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V245,194m2
10Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V64,792m2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V319,201m2
12Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V309,986M2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V319,201M2
14Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V169,6m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa (tính giá thành LD)mô tả kỹ thuật chương V169,6m2
16Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V17,224m2
17Làm vệ sinh - SN trục Amô tả kỹ thuật chương V17,224m2
18Quét 3 lớp chống thấm + XM trắngmô tả kỹ thuật chương V17,224M2
19Láng vxm hỗn hộp & lớp chống thấmmô tả kỹ thuật chương V17,224M2
20Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V205,541m2
21Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V2,055100m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,294m3
23Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,9351000kg
24Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,9351000kg
25Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V131m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V31,625M2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V35,475M2
28Dán decan kính cho cửa đi cửa sổmô tả kỹ thuật chương V24,62M2
29LD bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304mô tả kỹ thuật chương V46,185M2
30Lắp mới vách khung sắt, kính (tận dụng VK)mô tả kỹ thuật chương V85,2M2
31Cạo bỏ lớp sơn kínhmô tả kỹ thuật chương V31,95m2
32Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V31,95M2
33Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,272100m2
34Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V5,638m3
35Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,648m3
36Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,648M3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,03100m3
38Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,424M3
39Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
40Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0671000kg
41Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1091000kg
42Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,1091000kg
43Gia công vì kèo - xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0991000kg
44Lắp dựng vì kèo - xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0991000kg
45Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,571000kg
46Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,571000kg
47Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,0331000kg
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánmô tả kỹ thuật chương V0,0331000kg
49Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,885M3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,425M2
51Cung cấp bulong D.10 L=300 (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V32Cái
52Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,907M2
53Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V1,168100m2
54Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V4,72m3
55Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,36M3
56Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,472100m2
57Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,708100m2
58LD quạt áp trần D400 - 55wmô tả kỹ thuật chương V14Cái
59LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36wmô tả kỹ thuật chương V27Bộ
60LD đèn led panel 150x150-12wmô tả kỹ thuật chương V5Bộ
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V291M
62Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V97Cái
63Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V177M
64Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V59Cái
65Lắp đặt tủ điện âm tường 4PLmô tả kỹ thuật chương V6Hộp
66Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V627M
67Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V531M
68Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V45M
69Dây cáp đện CV 6.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V126M
70Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V6Cái
71Lắp mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
72Lắp mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
73Lắp ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V22Cái
74Lắp đặt hộp âm - công tắc, ổ cắm, RCBOmô tả kỹ thuật chương V36Cái
75Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V46Cái
76Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V22Cái
77Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V6Cái
78Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V6Cái
79Lắp đặt MCB 2 pha - 32A/10kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
80Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V5Cái
81Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
82Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
83Oc xiết cáp (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
E Hạng mục: Cải tạo hội trường UBND Xã thành hội trường văn hoá xã
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V296,381m2
2Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V3,087100m2
3Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V263,65m2
4Đóng mới trần nhựa khung kim loại ô caro 60x60mô tả kỹ thuật chương V263,65m2
5Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V28,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V28,8m2
7Quét chống thấm (Kova + XM Trắng), 3 lớp - SN máimô tả kỹ thuật chương V28,8M2
8Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30 = DT chống thấmmô tả kỹ thuật chương V28,8M2
9Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V348,179m2
10Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V158,978m2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V245,051m2
12Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V507,157M2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V245,051M2
14Quét nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V752,208M2
15Op đá chẻ 100x200, chân tườngmô tả kỹ thuật chương V34,018M2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V8,06m3
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật chương V14,663m2
18Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V268,674M2
19Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V20,528M2
20Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V57,5m2
21Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V25,48M2
22Làm vệ sinh cửa sắt kính - D4mô tả kỹ thuật chương V7,04m2
23Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,52M2
24lắp cửa đi khung sắt kính - D4 (tận dụng)mô tả kỹ thuật chương V3,52M2
25Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V28,5M2
26lắp hoa bảo vệ inox 304mô tả kỹ thuật chương V40,56M2
27Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,222100m2
28LD quạt tường D500-45wmô tả kỹ thuật chương V8Cái
29LD quạt áp trần D400 - 55wmô tả kỹ thuật chương V20Cái
30LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36wmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
31LD đèn led panel 150x150-12wmô tả kỹ thuật chương V14Bộ
32LD đèn led panel 300x600-20wmô tả kỹ thuật chương V8Bộ
33LD đèn led panel 600x600-40wmô tả kỹ thuật chương V24Bộ
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V666M
35Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V222Cái
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V84M
37Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V28Cái
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V42M
39Lắp đặt măng song D25mô tả kỹ thuật chương V14Cái
40Lắp đặt tủ điện âm tường 4 - 8 cựcmô tả kỹ thuật chương V3Hộp
41Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V1.416M
42Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V252M
43Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V72M
44Dây cáp đện CV 10.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V42M
45Lắp mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
46Lắp mặt 4 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
47Lắp mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
48Lắp mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
49Lắp ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V14Cái
50Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, RCBOmô tả kỹ thuật chương V25Cái
51Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V46Cái
52Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V14Cái
53Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V3Cái
54Lắp đặt MCB 2 pha - 6-10-16A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V4Cái
55Lắp đặt MCB 2 pha - 40-50A/10Amô tả kỹ thuật chương V2Cái
56Lắp đặt RCBO 2P-10-16A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V4Cái
57Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
58Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
59Oc xiết cáp (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
F Hạng mục: Cải tạo, Nâng cấp nhà làm việc quân sự
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,181100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,137100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,793M3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V8,1100m
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,674M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,053100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,098M3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,183100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,83M3
11Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,271100m2
13Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0941000kg
14Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0471000kg
15Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0481000kg
16Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1061000kg
17Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0411000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0891000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0841000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0461000kg
21Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,0981000kg
22Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0981000kg
23Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,39M3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,166M2
25Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V54,808m2
26Vệ sinh xà gồmô tả kỹ thuật chương V29,76m2
27Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,777100m2
28Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V48,98m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa (tính giá thành LD)mô tả kỹ thuật chương V70,804m2
30Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V5,04m2
31Làm vệ sinh - SN máimô tả kỹ thuật chương V7,8m2
32Quét chống thấm (Kova + XM Trắng)mô tả kỹ thuật chương V7,8M2
33Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30mô tả kỹ thuật chương V7,8M2
34Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V20,96m2
35LD cửa đi khung nhôm kính (hệ 76)mô tả kỹ thuật chương V13,44M2
36Lắp dựng hoa Inox 304- bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V15,15M2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 76mô tả kỹ thuật chương V8,64M2
38LD ổ khóa tay gạt (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
39LD chốt gài - cục chống va (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V5Cái
40Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V0,36m2
41Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,36M2
42Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V22,81m
43Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,27m3
44Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,984m3
45Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,792M3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,189M3
47Lát gạch bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V1,89M2
48Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,025M3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,62M2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,875M2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V29,48m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,48M2
53Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V6,05M2
54Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,535M3
55Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,215100m2
56Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V87,68m2
57Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V23,4m2
58Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V54,72m2
59Tháo dỡ gạchmô tả kỹ thuật chương V5,363m3
60Op đá chẻ chân tườngmô tả kỹ thuật chương V14,463M2
61Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V70,54M2
62Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V176,18M2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V82,595M2
64Quét nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V258,775M2
65Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,443100m2
66LD quạt tường D500-45wmô tả kỹ thuật chương V3Cái
67LD quạt áp trần D400 - 55wmô tả kỹ thuật chương V6Cái
68LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36wmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
69LD đèn led panel 150x150-12wmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
70Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V126M
71Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V42Cái
72Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V69M
73Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V23Cái
74Lắp đặt tủ điện âm tường 4cựcmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
75Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V252M
76Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V192M
77Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V45M
78Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
79Lắp mặt 5 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
80Lắp ổ cắm đôi 3 chấu + 300FLmô tả kỹ thuật chương V10Cái
81Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, RCBOmô tả kỹ thuật chương V14Cái
82Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V23Cái
83Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V14Cái
84Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V2Cái
85Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
86Lắp đặt MCB 2 pha - 16-20-25A/10Amô tả kỹ thuật chương V3Cái
87Lắp đặt RCBO 2P-10-16A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V2Cái
88Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
89Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
90Oc xiết cáp (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
G Hạng mục: Sửa chữa Nhà vệ sinh 1
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,91m2
2Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,089100m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V18,873m2
4Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V3,662m2
5Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,535M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1,413m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,568M2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V2,294M2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,242100m2
10Làm vệ sinh gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V17,73m2
11LD đèn led bán nguyệt -18wmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Lắp mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
13Lắp đặt đế nổi, công tắcmô tả kỹ thuật chương V2Cái
14Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V8M
16Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V3Cái
17Dây cáp điện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V17M
H Hạng mục: Sửa chữa Nhà vệ sinh 2
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V59,45m2
2Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V4,76m2
3Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V66,41M2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V32,04m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V36,32M2
6Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V3,28m2
7Làm vệ sinh - SN đáymô tả kỹ thuật chương V3,28m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V3,118M2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,118M2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,005100m
11Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V4,82m2
12Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,74M2
13Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,08M2
14Vệ sinh cửa đi khung nhôm - D1mô tả kỹ thuật chương V1,08m2
15Dán decan cửa kính (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2,78M2
16LD khóa tay gạt (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
17Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,48100m2
18Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V2cái
19Tháo dỡ chậu rửamô tả kỹ thuật chương V2cái
20Tháo dỡ chậu tiểumô tả kỹ thuật chương V2cái
21Làm vệ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V27,9m2
22LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-18wmô tả kỹ thuật chương V5Bộ
23Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
24Lắp mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
25Lắp đặt đế nổi, công tắcmô tả kỹ thuật chương V2Cái
26Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V3Cái
27Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V1Cái
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V15M
29Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V5Cái
30Dây cáp điện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V32M
31Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
32LD nối + co, tê, nhựa phi 27mô tả kỹ thuật chương V25Cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmmô tả kỹ thuật chương V0,17100m
34LD lơi, nhựa phi 34mô tả kỹ thuật chương V6Cái
35LD lưới chắn côn trùngmô tả kỹ thuật chương V1Cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmmô tả kỹ thuật chương V0,15100m
37LD Y - lơi, nhựa phi 60mô tả kỹ thuật chương V12Cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
39LD lơi, nhựa phi 114mô tả kỹ thuật chương V6Cái
40LD co nhựa ren trong phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V6Cái
41LD van khóa phi 27 (van vặn)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
42LD chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V2Bộ
43Lắp đặt xí bệt (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
44LD vòi xịt rửamô tả kỹ thuật chương V2Bộ
45LD hộp giấy wc (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
46Lắp đặt phễu thu nhựa 150x150mô tả kỹ thuật chương V3Cái
47Lắp đặt móc treo quần áo (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
48Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2Cái
49LD hộp đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V2Cái
50Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V2Cái
51Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
52Lắp đặt thùng rác (nhựa), (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
53Băng keo lụa (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
I Hạng mục: CẢI TẠO, XÂY DỰNG MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,934100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,645100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V5,445M3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V40,67100m
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V10,235M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,401100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V5,929M3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,189100m2
10Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,24M2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V9,786m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V12,293M3
13Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,312100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,574100m2
15Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3671000kg
16Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6831000kg
17Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,4321000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,411000kg
19Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáomô tả kỹ thuật chương V332,509m2
20Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V43,051m
21Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V2,298m3
22Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,513M3
23Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V26,371M3
24Op tường đá hoa cương bảng tênmô tả kỹ thuật chương V28,54M2
25ốp đá chẻ 100x200 - chân rào Amô tả kỹ thuật chương V45,946M2
26ốp đá chẻ - chân tườngmô tả kỹ thuật chương V3,72M2
27Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V12,922M2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V575,659M2
29Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,81M3
30Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V40,8M2
31Đắp phào kép, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V41M
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,2M2
33Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V81,415M2
34Quét nước xi măng 2 nước (XM trắng)mô tả kỹ thuật chương V67,144M2
35Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V67,144M2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V643,17M2
37Lắp dựng cửa cổngmô tả kỹ thuật chương V13,97M2
38Lắp dựng rào lưới B40mô tả kỹ thuật chương V20,14M2
39Lắp dựng song sắtmô tả kỹ thuật chương V27,832M2
40Lắp dựng hoa sắt đầu ràomô tả kỹ thuật chương V28,766M2
41Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V46,729M2
42LD chữ Inox 304, cao 180 (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V149Cái
43LD ổ khóa bấm (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
44LD tay nắm cửa (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
45LD thanh sắt V50x50x5mô tả kỹ thuật chương V39,208M
46LD bas đuôi cá (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V12Cái
47Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,729100m2
48LD đèn cầu phi 250 , bóng led - 9wmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
49Mặt 3 công tắc 4 chiều + đế âmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
50Hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V3Hộp
51Ong HDPE phi 32/25mô tả kỹ thuật chương V45M
52Dây cáp CXV, 1C(3x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V46M
J Hạng mục: Sân đường nội bộ - hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,277100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,082100m3
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V5,205M3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,521100m2
5Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,445M3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V97,824M2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,44M2
8Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V24M2
9Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,286M3
10Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,171100m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,1771000kg
12Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,329100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V62,2Cái
14Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V117,84M3
15Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V14,73100m2
16Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4mô tả kỹ thuật chương V104,310m
17Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V2,6161000kg
18Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mmmô tả kỹ thuật chương V13Cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mmmô tả kỹ thuật chương V0,325100m
20Ong PVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V2,5100m
21Ong PVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
22Co-nối-lơ -tê, phi 34mô tả kỹ thuật chương V64Cái
23Co-nối-lơ -tê, phi 27mô tả kỹ thuật chương V18Cái
24LD co ren thau 27x21mô tả kỹ thuật chương V5Cái
25LD phao cơ phi 34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
26LD đồng hồ nướcmô tả kỹ thuật chương V1Cái
27LD van hai chiều phi 34 (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V6Cái
28LD van hai chiều phi 27 (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
29LD vòi nước nhựamô tả kỹ thuật chương V5Cái
30LD nối rút trơn phi 34/27mô tả kỹ thuật chương V9Cái
K Hạng mục: Cột cờ
1Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,814M3
2Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,288M3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,627M3
5Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V6,857M2
6Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,521M3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,191M2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,154M3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
10Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,484M2
11Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V5,47M2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V2,57M2
13Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,954M2
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mmmô tả kỹ thuật chương V0,028100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=90mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mmmô tả kỹ thuật chương V0,015100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=32mmmô tả kỹ thuật chương V0,008100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=22mmmô tả kỹ thuật chương V0,006100m
19Lắp đặt ròng rọcmô tả kỹ thuật chương V2Cái
20Lắp cầu inoxmô tả kỹ thuật chương V3Cái
21Quốc kỳ (1200x900), tính vật liệumô tả kỹ thuật chương V2Cái
22Cung cấp bulong D.14 (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
23Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống PVC D20mô tả kỹ thuật chương V60m
4Lắp đặt hộp đo điện trởmô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt cáp neo 4.0mô tả kỹ thuật chương V36m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V60m
7Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V60m
9Lắp đặt đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk R=50Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt ống thép D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Mối hàn Cadwellmô tả kỹ thuật chương V8mối nối
M HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN
1Đào đường cápmô tả kỹ thuật chương V144,76m3
2Đào móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V1,911m3
3Đắp đất đường cápmô tả kỹ thuật chương V91,71m3
4Đắp cát đường ốngmô tả kỹ thuật chương V58,88m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V4,6751000v
6Gia công khung móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V0,06tấn
7Đổ bê tông móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V1,146m3
8Ván khuôn gỗ móngmô tả kỹ thuật chương V0,0684100m2
9Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,4251km/ 1 băng báo hiệu
10Lắp đặt ống xoắn PVC D20mô tả kỹ thuật chương V25m
11Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V7cọc
12Kéo rải cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V60m
13Rải cáp CXV 1C(2x16.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,8100m
14Lắp đèn led chiếu sáng đường 90Wmô tả kỹ thuật chương V3bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đơn mô tả kỹ thuật chương V3cần đèn
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột mô tả kỹ thuật chương V3cột
17Lắp cửa cộtmô tả kỹ thuật chương V3cửa
18Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước)mô tả kỹ thuật chương V3bảng
19Luồn cáp ngầm cửa cộtmô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
20Lắp giá đỡ tủ điệnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V1tủ
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V5,15100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mô tả kỹ thuật chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mô tả kỹ thuật chương V1,7100m
26Lắp đặt côn nhựa HDPE D50mô tả kỹ thuật chương V6cái
27Rải cáp CXV 1C(2x50.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
28Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V2,03100m
29Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,77100m
30Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,95100m
31Lắp dựng trụ BTLT 8.5Mmô tả kỹ thuật chương V1cột
32Rải cáp CXV 1C(2x10mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
N HẠNG MỤC : HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V211,22m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V134,52m3
3Đắp cát đường ốngmô tả kỹ thuật chương V76,7m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V5,91000v
5Rải băng báo hiệu cáp quangmô tả kỹ thuật chương V3,6km
6Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,23km
7Lắp đặt ống nhựa PVC D20mô tả kỹ thuật chương V741m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V247cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mô tả kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V5,95100m
11Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôimô tả kỹ thuật chương V2tủ
12Lắp đặt hộp đấu điện thoại 20 đôimô tả kỹ thuật chương V1tủ
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtmô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
14Lắp đặt hộp 200x200mô tả kỹ thuật chương V5hộp
15Đóng cọc tiếp địamô tả kỹ thuật chương V6điện cực
16Hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6điện cực
17Kéo, rải cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V20m
18Lắp đặt cáp quang 1 đôimô tả kỹ thuật chương V3010 m
19Lắp đặt cáp quang 2 đôimô tả kỹ thuật chương V610 m
20Lắp đặt cáp 2 đôimô tả kỹ thuật chương V12,510 m
21Lắp đặt cáp 10 đôimô tả kỹ thuật chương V510 m
22Lắp đặt cáp 20 đôimô tả kỹ thuật chương V2,110 m
23Lắp đặt cáp STP CAT6mô tả kỹ thuật chương V3510 m
24Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangmô tả kỹ thuật chương V60đôi đầu dây
25Lắp đặt phiến đấu dây vào tủmô tả kỹ thuật chương V60phiến
26Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ)mô tả kỹ thuật chương V2Phiến
27Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênhmô tả kỹ thuật chương V2phiến
28Lắp đặt wifimô tả kỹ thuật chương V6thiết bị
29Lắp đặt patpanelmô tả kỹ thuật chương V6ngăn
30Lắp đặt tủ Rack 20Umô tả kỹ thuật chương V1tủ
31Lắp đặt RJ45mô tả kỹ thuật chương V55cái
32Lắp đặt RJ11mô tả kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS mô tả kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Faxmô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
35Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệumô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
36Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)mô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
37Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)mô tả kỹ thuật chương V5thiết bị
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào đấtmô tả kỹ thuật chương V61,5326m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V41,781m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmmô tả kỹ thuật chương V25,708m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V2,641000v
5Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,241km/ 1 băng báo hiệu
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V242m
7Lắp đặt ống nhựa D16mô tả kỹ thuật chương V305m
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .mô tả kỹ thuật chương V3,510 đầu
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .mô tả kỹ thuật chương V15 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy .mô tả kỹ thuật chương V15 chuông
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .mô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
12Lắp đặt cáp CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V100m
13Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGmô tả kỹ thuật chương V1.200m
14Lắp đặt MCB 2P 10Amô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V5hộp
16Lắp đặt hộp nối D16 2, 3 đườngmô tả kỹ thuật chương V35hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.412.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 4.412.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT4
3 Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn VAT2
4 Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW Hóa đơn VAT2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
6 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT5
7 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Hóa đơn VAT 2
8 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
9 Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW Hóa đơn VAT 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->