Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 20:09:00 đến ngày 2022-04-18 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,302,816,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,500,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.412.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 4.412.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã cải tạo hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,809 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,951 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 48,375 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,233 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5,374 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,893 | M3 |
| 11 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,265 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,09 | M3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,769 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,535 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,466 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,212 | 1000kg |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 284 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm Sikadur 731, phi 6, L=100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,535 | M2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,79 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,79 | 1000kg |
| 29 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,494 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,082 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,012 | M2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 33 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,073 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | M3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | M2 |
| 37 | LD cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,587 | M3 |
| 42 | lát đá granite màu tím - bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 16,331 | M2 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,218 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,92 | M2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 17,842 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 136,74 | M2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 183,9 | M2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | mô tả kỹ thuật chương V | 139,34 | M2 |
| 49 | Thi công trần thạch cao, khung nổi (tính giá thành LD) | mô tả kỹ thuật chương V | 124,35 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,008 | M2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 21,008 | M2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 21,008 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | M2 |
| 55 | Lắp dựng hoa Inox 304, bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 27,99 | M2 |
| 56 | lắp ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 57 | cục chống va | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 58 | Ốp tường đá chẻ 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | M2 |
| 59 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 11,18 | M2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,412 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,237 | M3 |
| 62 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | 1000kg |
| 63 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,177 | 100m2 |
| 64 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 121,82 | M2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vxm mác 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 80,8 | M |
| 66 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,32 | M2 |
| 67 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,353 | M2 |
| 68 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,04 | M2 |
| 69 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,852 | M2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồ, đố tường, vữa lót vữa xi măng mác 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | M |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 347,642 | M2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 177,565 | M2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 244,607 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 288,68 | M2 |
| 75 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | 100m2 |
| 76 | LD quạt tường D500-45w | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 77 | LD quạt áp trần D400 - 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 78 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 79 | LD đèn led panel 150x150-12w | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | M |
| 81 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | M |
| 83 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | M |
| 85 | Lắp đặt măng song D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 87 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 520 | M |
| 88 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 216 | M |
| 89 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | M |
| 90 | Dây cáp đện CV 6.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | M |
| 91 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 92 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp mặt 2 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 96 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 98 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 99 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 pha - 32A/10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 105 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 106 | Oc xiết cáp (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO ĐƠN GIẢN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2074 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7678 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >=80, ĐK ngọn >=40, L=4.5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 85,23 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 8,394 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8394 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,394 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 27,4656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,272 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3253 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 11,7768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9127 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 77,23 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 77,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 77,23 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,685 | m3 |
| 16 | Lớp nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,4495 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2161 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1787 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9154 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 134,376 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,018 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 216,394 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 134,376 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 82,018 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6577 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,087 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 18,715 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,715 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0417 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0841 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6313 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0739 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0322 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,615 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3347 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1087 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3011 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,373 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6696 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3101 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0654 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0156 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4146 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4338 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7624 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1122 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2812 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0091 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0395 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0746 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 59 | Gia công khung thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2685 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2685 | tấn |
| 61 | Gia công khung thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3966 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3966 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 67 | Cung cấp Bulon phi 16x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 334 | cái |
| 68 | Cung cấp Bulon phi 20x700 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 69 | Cung cấp Bulon phi 18x70 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 70 | Cung cấp cáp phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 71 | Cung cấp tăng đơ phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép ống | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3792 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2442 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1634 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 308,7191 | m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1879 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,31 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên và chèn vữa ron đá | mô tả kỹ thuật chương V | 22,6275 | m2 |
| 80 | Sơn dầu bề mặt tường ốp đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,6275 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4321 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 104,26 | m3 |
| 83 | Lớp nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4046 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,7852 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8512 | tấn |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 309,6 | m2 |
| 87 | Sơn dầu Epoxy 02 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 23,26 | m2 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 90 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7257 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,778 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,778 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,778 | m2 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | m3 |
| 98 | Lát gạch Ceramic 400x400 nhám bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 17,61 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3302 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 33,0282 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7224 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,024 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 353,569 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 217,559 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 548,088 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 217,559 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 330,529 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,5 | m |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 112 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,36 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 27,36 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 27,36 | m2 |
| 116 | Đắp vữa xi măng trang trí | mô tả kỹ thuật chương V | 54,8 | m |
| 117 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 45,6 | m |
| 118 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch Ceramic 160x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 120 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu vàng dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,0396 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng tole phẳng bảng tên dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,844 | 100m2 |
| 122 | Cung cấp lắp dựng bảng tên tol khung sắt + phụ kiện ( Cả sơn hoàng thiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,85 | m2 |
| 123 | Công tác dán decal | mô tả kỹ thuật chương V | 3,85 | m2 |
| 124 | Công tác dán decal chữ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m2 |
| 125 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 22,58 | m2 |
| 126 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1217 | tấn |
| 127 | Lắp dựng bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1217 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,16 | m2 |
| 129 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0438 | tấn |
| 130 | Lắp dựng bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0438 | tấn |
| 131 | Cung cấp cáp phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,5 | m |
| 132 | Cung cấp tăng đơ phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 44,8 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | m2 |
| 137 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung khung sắt kính | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 51,2 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 62,81 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,843 | m2 |
| 142 | Cung cấp ổ khoá tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5384 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 146 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5206 | m3 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3683 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,5632 | m2 |
| 150 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,5632 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8168 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2464 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 154 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 156 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,609 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8509 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,008 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,04 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8432 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 164 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cấu kiện |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 167 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,586 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,102 | m3 |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1625 | m3 |
| 170 | Ống uPVC phi 220 dày 5.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m |
| 171 | Lắp ống uPVC phi 90 dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | 100m |
| 172 | Lắp lơi uPVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp co uPVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox cho ống phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp ống uPVC phi 34 dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,146 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w + Chiết áp quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1200x70x27, 36w | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led nhà xưởng 60w | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống PVC phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 184 | Lắp đặt măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 186 | Lắp đặt măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống HDPE phi 32/35 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 188 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 189 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 190 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 239 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x6.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m |
| 193 | Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt mặt một Dimer | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, âm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 199 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 200 | Lắp đặt hộp nối D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 201 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt MCP 2P-6A/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCP 2P-20A/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCP 2P-25A/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4.5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 208 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng CuD16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 209 | Lắp đặt ốc xiết cáp SB Cu 1/0 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống uPVC phi 27 ( DN20 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt nối trơn phi 27 (DN20) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt co phi 27 (DN20) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê phi 27 (DN20) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống uPVC phi 34 ( DN25 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 215 | Lắp đặt lơ phi 34 (DN25) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống uPVC phi 60 ( DN50 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 218 | Lắp đặt lơ phi 60 (DN50) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống uPVC phi 114 ( DN100 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 220 | Lắp đặt lơ phi 114 (DN100) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt co ren răng trong phi 27/21 (DN20/15) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa nhựa phi 27 ( DN20 ) van vặn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi tắm + Vòi xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt bồn cầu bệt Người lớn 2 khối | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt phiểu thu sàn 150x150 nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp móc treo quần áo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo, Nâng cấp trụ sở UBND xã | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,537 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,266 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 31,5 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,348 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,044 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,873 | M3 |
| 11 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,823 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,483 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m2 |
| 15 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,04 | M2 |
| 16 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,271 | M3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m2 |
| 18 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,428 | M2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,259 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,467 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 1000kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 1000kg |
| 33 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,545 | M3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 172,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,515 | m3 |
| 37 | Làm vệ sinh xà gồ gỗ 5x10 | mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 38 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,693 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 73,134 | m2 |
| 40 | Làm vệ sinh - SN mái | mô tả kỹ thuật chương V | 73,134 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm (Kova + XM Trắng) | mô tả kỹ thuật chương V | 73,178 | M2 |
| 42 | Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,179 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 159,55 | m2 |
| 44 | Bơm silicon (chống thấm) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | M2 |
| 45 | TD ống thoát nước - trục E-1-7, L=4,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 47 | LD cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m |
| 51 | Đóng trần nhựa 60x60 ( khung kim loạ), giá thành LD | mô tả kỹ thuật chương V | 236,61 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 89,71 | m2 |
| 53 | LD cửa đi khung nhôm kính (hệ 76) | mô tả kỹ thuật chương V | 32,2 | M2 |
| 54 | Lắp dựng hoa Inox 304- bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 79,635 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 66,12 | M2 |
| 56 | LD ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 57 | LD chốt gài - cục chống va | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 58 | LD hoa sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | M2 |
| 59 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | M2 |
| 60 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 83,6 | 1m |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,037 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 9,991 | M3 |
| 65 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | M3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,664 | M2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 172,774 | M2 |
| 68 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 22,737 | M2 |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | M3 |
| 70 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,972 | M3 |
| 72 | Lát gạch Granite 30x60 kẻ mũi - bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 7,02 | M2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 41,305 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,305 | M2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 100,945 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 174,351 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 284,135 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,267 | m3 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 31,005 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 55,86 | m2 |
| 81 | Op đá chẻ chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 47,807 | M2 |
| 82 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 65,846 | M2 |
| 83 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 286,63 | M2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 216,838 | M2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 81,378 | M2 |
| 86 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 125,33 | M2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 172,886 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 277,819 | M2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 275,152 | M2 |
| 90 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,268 | 100m2 |
| 91 | LD quạt tường D500-45w | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 92 | LD quạt áp trần D400 - 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 93 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-18w | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 94 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Bộ |
| 95 | LD đèn led panel 150x150-12w | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 462 | M |
| 97 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 154 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 255 | M |
| 99 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | M |
| 101 | Lắp đặt măng song D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 103 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 810 | M |
| 104 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 905 | M |
| 105 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | M |
| 106 | Dây cáp đện CV 16.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | M |
| 107 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 112 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, RCBO | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 113 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 114 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2 pha - 75A/10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 120 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 121 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 122 | Ốc xiết cáp (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc khối vận, bộ phận 1 cửa, công an xã, mái che liên kết với ubnd | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,837 | m3 |
| 2 | Lát gạch gạch bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 94,576 | M2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | M3 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp (40x40) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,576 | M2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 42,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (hổn hơp) | mô tả kỹ thuật chương V | 42,76 | M2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 17,432 | M2 |
| 8 | Ốp đá che chân tường 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,216 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 245,194 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 64,792 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 319,201 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 309,986 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 319,201 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 169,6 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tính giá thành LD) | mô tả kỹ thuật chương V | 169,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 17,224 | m2 |
| 17 | Làm vệ sinh - SN trục A | mô tả kỹ thuật chương V | 17,224 | m2 |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm + XM trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 17,224 | M2 |
| 19 | Láng vxm hỗn hộp & lớp chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 17,224 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 205,541 | m2 |
| 21 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,055 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,294 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,935 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,935 | 1000kg |
| 25 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 131 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,625 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,475 | M2 |
| 28 | Dán decan kính cho cửa đi cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,62 | M2 |
| 29 | LD bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,185 | M2 |
| 30 | Lắp mới vách khung sắt, kính (tận dụng VK) | mô tả kỹ thuật chương V | 85,2 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn kính | mô tả kỹ thuật chương V | 31,95 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 31,95 | M2 |
| 33 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,272 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,638 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | M3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,424 | M3 |
| 39 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 1000kg |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 1000kg |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 1000kg |
| 43 | Gia công vì kèo - xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 1000kg |
| 44 | Lắp dựng vì kèo - xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 1000kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 1000kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 1000kg |
| 47 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 1000kg |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 1000kg |
| 49 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,885 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,425 | M2 |
| 51 | Cung cấp bulong D.10 L=300 (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,907 | M2 |
| 53 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,168 | 100m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | m3 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,36 | M3 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,472 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,708 | 100m2 |
| 58 | LD quạt áp trần D400 - 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 59 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 60 | LD đèn led panel 150x150-12w | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 291 | M |
| 62 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 97 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 177 | M |
| 64 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 66 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 627 | M |
| 67 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 531 | M |
| 68 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 69 | Dây cáp đện CV 6.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 126 | M |
| 70 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 71 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp âm - công tắc, ổ cắm, RCBO | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 75 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | Cái |
| 76 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2 pha - 32A/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 81 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 82 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 83 | Oc xiết cáp (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo hội trường UBND Xã thành hội trường văn hoá xã | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 296,381 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,087 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 263,65 | m2 |
| 4 | Đóng mới trần nhựa khung kim loại ô caro 60x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 263,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm (Kova + XM Trắng), 3 lớp - SN mái | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | M2 |
| 8 | Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30 = DT chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 348,179 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 158,978 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 245,051 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 507,157 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 245,051 | M2 |
| 14 | Quét nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 752,208 | M2 |
| 15 | Op đá chẻ 100x200, chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 34,018 | M2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 8,06 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 14,663 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 268,674 | M2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 20,528 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 57,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,48 | M2 |
| 22 | Làm vệ sinh cửa sắt kính - D4 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | M2 |
| 24 | lắp cửa đi khung sắt kính - D4 (tận dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,5 | M2 |
| 26 | lắp hoa bảo vệ inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,56 | M2 |
| 27 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,222 | 100m2 |
| 28 | LD quạt tường D500-45w | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 29 | LD quạt áp trần D400 - 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 30 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 31 | LD đèn led panel 150x150-12w | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 32 | LD đèn led panel 300x600-20w | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 33 | LD đèn led panel 600x600-40w | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 666 | M |
| 35 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 222 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | M |
| 37 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | M |
| 39 | Lắp đặt măng song D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 - 8 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 41 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.416 | M |
| 42 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 252 | M |
| 43 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | M |
| 44 | Dây cáp đện CV 10.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | M |
| 45 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, RCBO | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 51 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | Cái |
| 52 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6-10-16A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2 pha - 40-50A/10A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P-10-16A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 58 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 59 | Oc xiết cáp (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| F | Hạng mục: Cải tạo, Nâng cấp nhà làm việc quân sự | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,793 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,674 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,098 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,83 | M3 |
| 11 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 1000kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 1000kg |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | M3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,166 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 54,808 | m2 |
| 26 | Vệ sinh xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,76 | m2 |
| 27 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,777 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 48,98 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tính giá thành LD) | mô tả kỹ thuật chương V | 70,804 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 31 | Làm vệ sinh - SN mái | mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm (Kova + XM Trắng) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | M2 |
| 33 | Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | M2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 20,96 | m2 |
| 35 | LD cửa đi khung nhôm kính (hệ 76) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | M2 |
| 36 | Lắp dựng hoa Inox 304- bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 15,15 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 76 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | M2 |
| 38 | LD ổ khóa tay gạt (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 39 | LD chốt gài - cục chống va (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | M2 |
| 42 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | 1m |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,792 | M3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | M3 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | M3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,62 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,875 | M2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,48 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,48 | M2 |
| 53 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 6,05 | M2 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,535 | M3 |
| 55 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 87,68 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 5,363 | m3 |
| 60 | Op đá chẻ chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 14,463 | M2 |
| 61 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 70,54 | M2 |
| 62 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 176,18 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 82,595 | M2 |
| 64 | Quét nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 258,775 | M2 |
| 65 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,443 | 100m2 |
| 66 | LD quạt tường D500-45w | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 67 | LD quạt áp trần D400 - 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 68 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 69 | LD đèn led panel 150x150-12w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 126 | M |
| 71 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | M |
| 73 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 75 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 252 | M |
| 76 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 192 | M |
| 77 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 78 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp mặt 5 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu + 300FL | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, RCBO | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 82 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 83 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2 pha - 16-20-25A/10A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO 2P-10-16A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 89 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 90 | Oc xiết cáp (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| G | Hạng mục: Sửa chữa Nhà vệ sinh 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,91 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,873 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 3,662 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,535 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,413 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,568 | M2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,294 | M2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m2 |
| 10 | Làm vệ sinh gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 17,73 | m2 |
| 11 | LD đèn led bán nguyệt -18w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế nổi, công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | M |
| 16 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Dây cáp điện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | M |
| H | Hạng mục: Sửa chữa Nhà vệ sinh 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 59,45 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 4,76 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 66,41 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 32,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 36,32 | M2 |
| 6 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 3,28 | m2 |
| 7 | Làm vệ sinh - SN đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 3,28 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,118 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,118 | M2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4,82 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | M2 |
| 14 | Vệ sinh cửa đi khung nhôm - D1 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 15 | Dán decan cửa kính (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,78 | M2 |
| 16 | LD khóa tay gạt (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Làm vệ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 27,9 | m2 |
| 22 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-18w | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đế nổi, công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | M |
| 29 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 30 | Dây cáp điện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | LD nối + co, tê, nhựa phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 34 | LD lơi, nhựa phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 35 | LD lưới chắn côn trùng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | LD Y - lơi, nhựa phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | LD lơi, nhựa phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 40 | LD co nhựa ren trong phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 41 | LD van khóa phi 27 (van vặn) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | LD chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 44 | LD vòi xịt rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 45 | LD hộp giấy wc (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nhựa 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt móc treo quần áo (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 49 | LD hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt thùng rác (nhựa), (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 53 | Băng keo lụa (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| I | Hạng mục: CẢI TẠO, XÂY DỰNG MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,934 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,645 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,445 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 40,67 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,235 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,401 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5,929 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,189 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,24 | M2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,786 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,293 | M3 |
| 13 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,574 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,367 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,683 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,41 | 1000kg |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | mô tả kỹ thuật chương V | 332,509 | m2 |
| 20 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 43,05 | 1m |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,298 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 26,371 | M3 |
| 24 | Op tường đá hoa cương bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 28,54 | M2 |
| 25 | ốp đá chẻ 100x200 - chân rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 45,946 | M2 |
| 26 | ốp đá chẻ - chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | M2 |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 12,922 | M2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 575,659 | M2 |
| 29 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,81 | M3 |
| 30 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | M2 |
| 31 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | M |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 81,415 | M2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước (XM trắng) | mô tả kỹ thuật chương V | 67,144 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 67,144 | M2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 643,17 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,97 | M2 |
| 38 | Lắp dựng rào lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,14 | M2 |
| 39 | Lắp dựng song sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 27,832 | M2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 28,766 | M2 |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 46,729 | M2 |
| 42 | LD chữ Inox 304, cao 180 (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 149 | Cái |
| 43 | LD ổ khóa bấm (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 44 | LD tay nắm cửa (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 45 | LD thanh sắt V50x50x5 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,208 | M |
| 46 | LD bas đuôi cá (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,729 | 100m2 |
| 48 | LD đèn cầu phi 250 , bóng led - 9w | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Mặt 3 công tắc 4 chiều + đế âm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 50 | Hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 51 | Ong HDPE phi 32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 52 | Dây cáp CXV, 1C(3x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | M |
| J | Hạng mục: Sân đường nội bộ - hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,205 | M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,445 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 97,824 | M2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | M2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | M2 |
| 9 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,286 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | 1000kg |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 62,2 | Cái |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 117,84 | M3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 14,73 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 104,3 | 10m |
| 17 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,616 | 1000kg |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,325 | 100m |
| 20 | Ong PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 21 | Ong PVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Co-nối-lơ -tê, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 23 | Co-nối-lơ -tê, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 24 | LD co ren thau 27x21 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 25 | LD phao cơ phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | LD đồng hồ nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 27 | LD van hai chiều phi 34 (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 28 | LD van hai chiều phi 27 (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 29 | LD vòi nước nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 30 | LD nối rút trơn phi 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| K | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,814 | M3 |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | M3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,627 | M3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 6,857 | M2 |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,191 | M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,484 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 5,47 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 2,57 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,954 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp cầu inox | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Quốc kỳ (1200x900), tính vật liệu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp bulong D.14 (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 23 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk R=50M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| M | HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào đường cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 144,76 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,911 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 91,71 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 58,88 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,675 | 1000v |
| 6 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,425 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 10 | Lắp đặt ống xoắn PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 11 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 13 | Rải cáp CXV 1C(2x16.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 90W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần đèn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 17 | Lắp cửa cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cửa |
| 18 | Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Rải cáp CXV 1C(2x50.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,03 | 100m |
| 29 | Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 30 | Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 31 | Lắp dựng trụ BTLT 8.5M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 32 | Rải cáp CXV 1C(2x10mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| N | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 211,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 134,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 76,7 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,9 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | km |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 741 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 247 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu điện thoại 20 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Lắp đặt hộp 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | điện cực |
| 16 | Hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp quang 1 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt cáp quang 2 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt cáp 2 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp 10 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt cáp 20 đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 10 m |
| 24 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | đôi đầu dây |
| 25 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | phiến |
| 26 | Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Phiến |
| 27 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | phiến |
| 28 | Lắp đặt wifi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt patpanel | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | ngăn |
| 30 | Lắp đặt tủ Rack 20U | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 32 | Lắp đặt RJ11 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 36 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | thiết bị |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 61,5326 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 41,781 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,708 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 242 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 305 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy . | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối D16 2, 3 đường | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.412.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 4.412.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 4 |
| 3 | Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 7 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi