Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bằng Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:04:00 đến ngày 2020-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,108,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ giấy chứng sinh | 50 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 2 | Sổ thường trực | 80 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 3 | Sổ tiêm chủng (A5) | 3.000 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 4 | Sổ bàn giao thuốc hướng thần và gây nghiện | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 5 | Sổ theo dõi giao nhận bệnh phẩm và trả kết quả xét nghiệm | 50 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 6 | Sổ lập kế hoạch chăm sóc dinh dưỡng | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 7 | Sổ kế hoạch | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 8 | Sổ báo cáo tháng | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 9 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 10 | Sổ đi buồng | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 11 | Sổ phiếu điều xe cứu thương | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 12 | Sổ mượn đồ dùng sinh hoạt của người bệnh | 50 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 13 | Sổ ra vào viện chuyển viện | 20 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 14 | Sổ báo tử | 5 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 15 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 16 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng và thuốc ngoài giờ | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 17 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 18 | Sổ thông tin 2 chiều trong chẩn đoán, điều trị chưa phù hợp | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 19 | Phong bì A6 | 10.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 20 | Phong bì A4 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 21 | Sổ dự trù máu và thành phần máu | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 22 | Sổ thủ thuật | 50 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 23 | Sổ mời hội chẩn | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 24 | Sổ phân công công việc điều dưỡng, hộ lý | 40 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 25 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 26 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 27 | Sổ kiểm tra | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 28 | Sổ giải phẫu bệnh | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 29 | Sổ bàn giao thuốc thường | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 30 | Sổ nuôi cấy | 50 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 31 | Sổ kết quả nhuộm soi | 50 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 32 | Bệnh án Ngoại trú | 20.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 33 | Bệnh án Phục hồi chức năng | 2.400 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 34 | Phiếu chăm sóc sơ sinh | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 35 | Phiếu chăm sóc sản phụ | 10.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 36 | Bệnh án Nạo hút thai | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 37 | Đơn thuốc | 40.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 38 | Tờ điều trị | 80.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 39 | Phiếu tự nguyện đóng tiền chênh lệch giá | 15.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 40 | Phiếu tự nguyện dùng cho BN làm phẫu thuật, thủ thuật theo yêu cầu. | 15.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 20.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 42 | Giấy ra viện | 40.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 43 | Bảng chấm công | 3.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 44 | Bệnh án Nội khoa | 12.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 45 | Bệnh án Sơ sinh | 4.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 46 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 72.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 47 | Phiếu đếm gạc, mèche, củ ấu, dụng cụ | 12.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 48 | Bảng kiểm chuẩn bị người bệnh trước khi phẫu thuật | 12.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 49 | Phiếu mượn tư trang | 50.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 50 | Phiếu công khai theo TT 50 | 75.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 51 | Phiếu chăm sóc tích cực | 6.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 52 | Trích biên bản hội chẩn | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 53 | Bệnh án Ngoại khoa | 10.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 54 | Bệnh án Răng - hàm - mặt | 3.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 55 | Bệnh án Đông y | 2.400 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 56 | Phiếu theo dõi chăm sóc bệnh nhân lọc máu | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 57 | Bệnh án Sản khoa | 10.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 58 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 78.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 59 | Bệnh án Phụ khoa | 2.400 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 60 | Phiếu điện tim | 55.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 61 | Bệnh án Truyền nhiễm | 8.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 62 | Phiếu theo dõi sử dụng giường bệnh | 90.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 63 | Bệnh án Nhi khoa | 10.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 64 | Bảng kê phí sử dụng vật tư tiêu hao | 12.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 65 | Giấy cam kết chấp nhận phá thai | 3.600 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 66 | Phiếu định nhóm máu | 4.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 67 | Phiếu khám bệnh A3 | 10.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 68 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 69 | Phiếu theo dõi sơ sinh | 8.400 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 70 | Bệnh án tử vong ngoại viện | 1.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 71 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng | 2.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 72 | Biểu đồ chuyển dạ | 8.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 73 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 74 | Phiếu bệnh nhân mổ | 15.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 75 | Bệnh án thận nhân tạo | 1.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 76 | Kháng sinh đồ | 3.600 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 77 | Phiếu khám bệnh sơ sinh A3 | 5.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 78 | Giấy xác nhận BN cấp cứu | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 79 | Bệnh án Mắt | 1.500 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 80 | Giấy hẹn khám lại (mẫu mới) | 60.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 81 | Decal xét nghiệm | 4.000 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 82 | Phiếu kế hoạch chăm sóc cấp 1 (mẫu 1) | 10.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 83 | Phiếu kế hoạch chăm sóc cấp 1 (mẫu 2) | 20.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 84 | Phiếu tự nguyện 3 trong 1 | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 85 | Bệnh án U bướu (loại mới) | 3.000 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 86 | Giấy cam kết bệnh nhân nằm nội trú | 66.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 87 | Phiếu theo dõi chăm sóc cấp II, III (mẫu 01) | 50.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 88 | Phiếu công cụ sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 89 | Phiếu khám bệnh vào viện A4 | 30.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 90 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật thủ thuật | 12.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 91 | Đơn thuốc phòng khám cán bộ | 3.600 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 92 | Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng | 8.400 | quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 93 | Phiếu chăm sóc người bệnh cấp II, III (mẫu 02) | 100.000 | tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 94 | Phiếu gây mê hồi sức A3 | 15.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 95 | Giấy A4 cán bóng | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 96 | Hồ sơ bệnh án tiêm vắc xin phòng dại | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 97 | Phiếu công khai suất ăn | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 98 | Phiếu đăng ký suất ăn | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 99 | Phiếu đăng ký sử dụng giường theo yêu cầu | 30.000 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 100 | Sổ bàn giao dụng cụ | 30 | Quyển | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi