Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370331-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Thi công cải tạo, mở rộng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211282626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khấu hao cơ bản tại Tông công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:42:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,528,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ >2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tự đổ >2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
5-Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoa nền bê tông 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, mở rộng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo nâng cấp, mở rộng Bưu điện thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí khấu hao cơ bản tại Tông công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 577, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 03,đường Phan Đình Phùng, phường 2,thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 577, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 03,đường Phan Đình Phùng, phường 2,thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung thực hiện gói thầu theo quy định tại Thông tư 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây Dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 03,đường Phan Đình Phùng, phường 2,thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695M3
3Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,77M3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3M3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,28M2
8Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,941M3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,79M2
10Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61M3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661000kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4091000kg
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0921000kg
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3621000kg
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631000kg
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631000kg
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131000kg
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461000kg
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21000kg
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311000kg
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2411000kg
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331000kg
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1491000kg
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2891000kg
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031000kg
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441000kg
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn ( đan hầm WC + Đan bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571000kg
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611000kg
30Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42M3
31Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445M3
32Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
34Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,456M3
35Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,293M3
36Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,535M3
37Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,71M2
38Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy >30cm hMô tả kỹ thuật theo chương V1,152M3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8M2
40Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,3M2
41Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,567M3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98M2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,61M2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,31m2
47Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V46,31M2
48Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795M3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122M3
50Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
52Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168M3
53Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,547M3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,22M2
55Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V27,21M2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28M2
57Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m3
58Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42M3
59Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,78M2
60Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V9M2
61Lát đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,32M2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,12M2
63Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V360,7M2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,3M2
65Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,4M2
66Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V7,04M2
67Rải vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
68Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92M3
69Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854M3
70Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,27M2
71Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8M2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36M2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
74Lắp đặt phễu thu inox , D=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp quả cầu chắn rác senoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
78Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,297M2
B PHẦN CẢI TẠO
C NHA CHINH
1Tháo dỡ thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2351000Kg
2Phá dỡ tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,236m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,203m3
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,936m3
5Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,64m2
7Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,539M3
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624M3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
10Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
11Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29M3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V210,7m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( vị trí bỏ gạch ốp )Mô tả kỹ thuật theo chương V201,1M2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V539,6m2
15Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V636,6M2
16Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V221,7m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,3M2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,9m2
19Phá dỡ đá Granite + gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V451,1m2
20Đục lớp vữa sàn sân thượng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
21Tháo dỡ lan can hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V24,1m
22Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V15,39M2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V323,5M2
24Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch nhám Ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2M2
25Công tác ốp gạch vào tường, nhà vệ sinh gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,4M2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V139,8M2
27Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68M2
28Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm ( chống trơn )Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68M2
29Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7M2
30Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21M2
31Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21M2
32Sản xuất, lắp đặt lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,55M2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,72M2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,52M2
35Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38M3
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,93M2
37Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3951000kg
38Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,19M2
39Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m2
40Sản xuất, lắp đặt bán kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971000kg
41Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151000kg
42Cung cấp bulong inox D12, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Lắp Bulong inox phi 14, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
44Op mái che bằng tấm AlumiumMô tả kỹ thuật theo chương V24,04M2
45Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,936M2
46Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2M3
47Ván khuôn gỗ, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
D KHU KHAI THAC
1Tháo dỡ mái tôn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V316,5m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ, kèo hiện hữu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
3Tháo dỡ trần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
4Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10M2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2M3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341000kg
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891000kg
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211M3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261000kg
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061000kg
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
17Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,383M3
18Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1M2
20Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,83M2
21Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521000kg
22Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161000kg
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4641000kg
24Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V127,5M2
25Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,546100m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220,4m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,8M2
28Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V234,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,3M2
30Đắp cát tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m3
31Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
32Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21M3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831000kg
34Sơn nền, sàn bê tông bằng EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V210M2
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92M2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88M2
37Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4610m
38Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V26M2
39Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V210M2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V36,89M2
41Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04M2
42Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,94M2
43Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
44Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,844100m2
E HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
2Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,261m3
3Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
4Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V37,42m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2395m3
8Rải cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
9Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1061M3
10Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
11Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06791000kg
12Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08661000kg
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3343M3
15Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
16Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03471000kg
17Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10091000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08021000kg
19Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,546M3
20Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m2
21Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04231000kg
22Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11771000kg
23Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00881000kg
24Bê tông tấm đan đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815M3
25Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1407M3
26Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2M3
27Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,582M2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,759M2
29Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,541M2
30Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V32,48M2
31Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18M2
32Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,48M2
33Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
F HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541100m3
2Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7077100m3
3Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
4Trải tấm ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m2
5Bê tông lót đá 1x2cm, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074M3
6Bê tông đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55M3
7Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m2
8Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8256M3
9Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9504M3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4157M3
11Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,012M2
13Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5218M3
14Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m2
15Cốt thép pa nen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39051000kg
16Thép góc LDC 50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10521000kg
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
18Thép góc LDC 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16581000kg
19Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814M3
20Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48M3
21Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,358100m
23Bê tông lót đá 1x2cm, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3M3
24Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125M3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75M2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V12,75M2
27Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V235,17m3
28Trải tấm ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7191100m2
29Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,191M3
30Cốt thép sân đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49181000kg
31Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo chương V44,510m
32Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V103,66m3
33Trải tấm ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9616100m2
34Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,616M3
35Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,810m
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Trung tm bo chy 04 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1ci
2Lắp đặt Bn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Bình Ắc quiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Nt nhấn khẩn cấp (đập bể kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt Đn chớp bo độngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt Chuơng bo độngMô tả kỹ thuật theo chương V3ci
7Lắp đặt đn chiếu sng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt Đầu bo khĩiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Lắp đặt Đầu bo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt dy dẫn tín hiệu 4 ruột 4x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
11Lắp đặt dy cp điện đơn 1.5mm2 (cấp nguồn đn chiếu sng khẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Lắp đặt Ống nhựa chống chy bảo hộ dy dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
13Lắp đặt hộp nối dyMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
14Bình bột CO2 8KG, Bình bột ABC 8KG, Bảng tiu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
H THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0719m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594M3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04761000kg
5Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2255M3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041000kg
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04421000kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5119M3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01491000kg
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731000kg
13Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12M3
14Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2725M3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5105M2
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9653m3
17Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485M3
18Sản xuất cột bằng thép hình cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,49561000kg
19Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16231000kg
20Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,80191000kg
21Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,24271000kg
22Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,822M2
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V970M
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V420M
8Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850M
9Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70M
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V90M
11Lắp đặt mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Lắp đặt mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Lắp đặt mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Lắp đặt mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
16Lắp đặt dimer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
17Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
18Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V101Hộp
19Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
21Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V400M
23Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V220M
24Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V15M
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
32Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
34Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
35Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
36Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
J HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( không chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Lắp đặt giỏ đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Lắp đặt vòi nước hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
14Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m
K MẠNG VIỄN THÔNG INTERNET
1Lắp đặt Modem nhận tính hiệu internet từ nhà cung cấp dịch vụMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt điểm truy nhập Wireless bán kính 100 métMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
3Lắp đặt bộ chia Main Switch 08 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt bộ chia mở rộng Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt tủ thiết bị mạng chứa các Switch riêng biệtMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
6Lắp đặt dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6eMô tả kỹ thuật theo chương V4410m
7Lắp đặt ổ cắm mạng RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 ổ cắm
8Bấm đầu dây cáp mạng internet RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V401 đầu
9Lắp đặt ống đi dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2210m
10Cài đặt hệ thống internetMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97458E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. (trừ trường hợp bất khả kháng).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Xe tự đổ >2,5 tấn Xe tự đổ >2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện (bộ) Giáo hoàn thiện (bộ)50
5 Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW1
6 Máy đào >=0,7m3 Máy đào >=0,7m31
7 Đầm bàn 2,2 KW Đầm bàn 2,2 KW1
8 Máy xoa nền bê tông 5,5HP Máy xoa nền bê tông 5,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->