Gói thầu: Cung cấp vật tư Điện phục vụ sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư Điện phục vụ sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 08:03:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,622,702,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.934054296E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện hoặc vật tư, thiết bị điều khiển cho nhà máy điện có giá trị là: 3.236.000.000 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.236.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư Điện phục vụ sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 năm 2022 sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 và hạng mục Đại tu hệ thống viễn thông liên lạc năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ như nêu tại Chương IV – Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển; Thuế, phí, lệ phí (nếu có) và giao hàng tại kho của bên mời thầu, thuế GTGT phải chào theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần.
Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aux. Contact block | 1 | Cái | HAC11; 2aYêu cầu: Bảo hành | ||
| 2 | Biến dòng | 1 | Cái | HYUNDAI- Type: HDCEI-25ASR.7.2kV; C.T 500/5A; 1.0CL/5P20; 10/30VA;Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 3 | Biến dòng | 1 | Cái | HYUNDAI- Type: HDCEI-24AR.7.2kV; 1.0CL/5P10; 10/10VA; C.T 150/5AYêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 4 | Biến dòng | 1 | Cái | HYUNDAI- Type: HDCEI-23AR.7.2kV; 1.0CL/5P10; 10/10VA; C.T 50/5AYêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 5 | Bộ điều áp | 3 | Bộ | Masoneilan Air set 78-40;Pressure Range: 5-100 psi (35-700 kPa), (0.35-7 bar);Inlet Pressure Rating: 210 psi maximum;Connection: 1/4 NPT or Rc; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 6 | Bộ điều áp | 1 | Bộ | Manufacture: CKDModel: W3000-10-MSerial: 7409 G; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 7 | Bộ điều áp | 1 | Bộ | Hãng sx: SMC Model: AW411-02B-2-X511Set.Press.: 0.05 to 0.83 Mpa; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 8 | Bộ điều áp | 1 | Bộ | SMCModel: AW411-N04B-2-M;Set press: 0.05-0.85MPa;Max press: 1.0MPa;Connection: 1/2 NPT; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 9 | Bộ định vị | 1 | Bộ | Hãng sx: ELECTRO - PNEUMATIC POSITIONER / SMCModel No: IP8100 – 001 – J;Supply: 0.14 ~ 0.7MPa;Input: DC 4 ~ 20mA ; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 10 | Bộ hồi tiếp | 3 | Bộ | M-SYSTEM CO.,LTDModel: VOS2T-32R0Input: -22.5 - 22.5"Output: 4 - 20 mA; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 11 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Densei LambdaModel: ZWS150AF-24/JIn: 220VAC; Out: 24VDC; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 12 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Densei LambdaModel: ZWS75AF-24/JIn: 220VAC; Out: 24VDC; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 13 | Board mạch | 1 | Cái | Board mạch: EIM Controls PVB 37103 REV C LSM 08 0511 84111-08 003580; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 14 | Board mạch | 1 | Cái | Board mạch: EIM Controls, INC. PWB 36058 Rev W; TBM 02 0107 83943-02 002354; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 15 | Board màn hình | 1 | Cái | Board màn hình Van Rotork-ABB- Type: IQ20-F14-B4- Năm sx: 2007 0714481400113043BX020 - 111-3119-0592 -A01-S2 070414; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 16 | Booster Relay | 2 | Cái | MasoneilanModel: BR200Maximum Supply Pressure: 150 psi (1.03 MPa, 10.3 bar)Maximum Signal Pressure: 150 psi (1.03 Mpa, 10.3 bar)Operating Temperature Limits: -30º C to + 100º C(Optional -55º C to +100º C)Input/Output Ratio 1:1; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 17 | Cảm biến oxy | 1 | Cái | Yokogawa; Zircona detectorModel: ZR22GSuffix: 200-S-B-E-T-T-E-A/CV/SCTStyle: S2; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 18 | Chống sét van | 1 | Cái | ARRESTER -5KACL-214008PDV;OHIO BRASS 15 KAPR;7.65: kV Uc; 9: kV Ur; IQ 14; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 19 | Chuyển tín áp suất | 1 | Cái | YOKOGAWA,Model: EJ440-DCS4B-37DB/Z,Supply: 24 VDCOutput: 4-20 mAMWP: 50 MpaCal Rng: 0 to 20 mmAqScale Range: 0 ~ 20 MPaDesign press.: 19.7 Mpa; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 20 | Chuyển tín áp suất | 3 | Cái | YOKOGAWAModel: EJA 110 / Style: S2 / Suffix: DMS4B-37DD/ZSupply: 10.5-42 VDCOutput: 4-20mA DCMWP: 16 MpaCal Rng: 0 to 1200 mmAq; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 21 | Chuyển tín áp suất | 2 | Cái | YOKOGAWAModel: EJA 430 / Style: S2 / Suffix: DAS4B-37DD/ ZSupply: 10.5-42 VDCOutput: 4-20 mAMWP: 3 MpaCal. Rng: 0 to 1 mmAq; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 22 | Chuyển tín độ mở van | 1 | Cái | M-SYSTEM CO., LTDModel: VOS2T-32R0Input: -22,5 - 22,5 độ.Output: 4 - 20 mA; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 23 | Chuyển tín mực | 1 | Cái | Model: FST-3311E (DISP. Type),4~20mA,Scale range: -300~+300mm,Design range: 2,1MPa, 220 độ C; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 24 | Chuyển tín nhiệt độ | 1 | Cái | OKAZAKI AEROPAKElement: E,Class: SP;Sheath Mt'l: SUS316Measuring Range: 0 ~ 500 độ C; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | Xem Bản vẽ đính kèm 01HAH02CT011- OKAZAKI | |
| 25 | Chuyển tín nhiệt độ | 1 | Cái | OKAZAKI AEROPAKElement: E,Class: SP;Sheath Mt'l: SUS316Measuring Range: 0 ~ 600 độ C; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | Xem Bản vẽ đính kèm 01HAH02CT005- OKAZAKI | |
| 26 | Chuyển tín nhiệt độ | 1 | Cái | Manufacture: OKAZAKIModel: AEROPAK / Type: E (Double)Measuring Range: 0-80 độ CDesign Temp.: 90 độ C; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | Xem Bản vẽ đính kèm 01HAG02CT011- OKAZAKI | |
| 27 | Chuyển tín sai biệt áp suất | 1 | Cái | YOKOGAWAEJA110-DLS4B-37DD/FF1; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 28 | Chuyển tín sai biệt áp suất | 1 | Cái | YOKOGAWAEJA130-DMS4B-37DB/ZSupply: 24 VDCOutput: 4-20 mA MWP: 42 MpaCal Rng: 0 to 50 KpaDisp Mode: SQRTScale Range: 0 ~ 1300 t/hDesign press.: 21.6 Mpa; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 29 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | DRESSER USAType: 3539B-1-125DC-N04Power: 240 VAC, 5AAdj Range: 206.8 barSet point: 180.8 bar; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 30 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | NAGANO CL70Rating: AC 125V-15AAC 250V-15ADC 30V-1ADC 125V-0.05AAdj. Range: 2000 mmAqSet point:1013 mmAq; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 31 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | NAGANO KEIKI CO., LTDModel: CL70-812Adj Range: 0-700 mmAqSet point: 300 mmAqBase press: 5 kg/ cm3; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 32 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | Manufacture: YAMATAKEModel: 1LS3-J10A-125, 250 VAC0.8A-125 VDC0.4A-250 VDC1/2 HP-125 VAC1HP-250 VAC"Y16"; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 33 | Công tắc mực | 1 | Cái | Manufacture: KOHKENModel: FR-30S-1Set point: 107 below onElectrical rating: 1ADesign press: 0.5 MpaAlarm: - 50 mm; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 34 | Contactor | 6 | Cái | Allen Bradley100-C09*10Cuộn dây 110VAC, 9A; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 35 | Current Transducer | 4 | Cái | DEAJOODT-1A-A1AF; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 36 | Bộ điều áp | 3 | Bộ | Masoneilan Air set 78-40;Pressure Range: 5-100 psi (35-700 kPa), (0.35-7 bar);Inlet Pressure Rating: 210 psi maximum;Connection: 1/4 NPT or Rc; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành. | ||
| 37 | Động cơ | 3 | Cái | SIEMENS0.75KW 400V 1.91A 1395V/PDE6004SE-C3NDE6004SE-C3; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 38 | Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Manufacture: NESSTECHModel: AL.H.1.4NM.PS.RX.PYRange: -0.1-4 MpaSS 316L; CL 1.0;Conection: NPT 1/2.Dial size 150mm; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 39 | Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Hãng sản xuất: NESSRange 0-1.0 MPa; SS 316 L; CL 1.0Connection: NPT 1/2.Dial size 150mm; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 40 | Đồng hồ công suất | 1 | Cái | Type WA-T W 3;P.T 6600/110V;CT 500/5A;Class 1,5; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 41 | Đồng hồ cường độ | 1 | Cái | Type WA-A2;CT 500/5A;Class 1,5;0-1500A; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 42 | Đồng hồ nhiệt độ | 3 | Cái | HyodaModel: AY4-QS-B-D2Range: 0-100 độ COperating Temp.: 40.1 độ CDial size 150mm.Acccuracy ±2%F.SSensing connecting rate: NPT 3/4.Sensing lenght: 300mm.Sensing dial size: ø20mm; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 43 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | Cái | NAGANOModel: RB16-002Range: 0-80 độ COperating Temp.: 36 độ CDial size 150mm.Acccuracy ±2%F.SSensing connecting rate: NPT 3/4.Sensing lenght: 300mm.Sensing dial size: ø20mm; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 44 | Electrode type drum level indicator | 1 | Bộ | YarwayHigh Pressure ProbeP/N 964584-01Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | Xem bản vẽ đính kèm | |
| 45 | Limit Switch | 1 | Cái | Limit switch Azbil VCL-5001;Contact type: SPDTx2;Electrical rating: 250VAC-5A, 125VDC-0.4A, 250VDC-0.2A; Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 46 | Máy biến áp | 6 | Cái | Micron74VA - 380/115-18-12V; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 47 | Máy rung vệ sinh ống | 2 | Cái | Vibrator BCV2825 for cleaning a boiler tube; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 48 | Pressure Gauge | 1 | Cái | NESSPressure Gauge 0 - 1 Mpa;CL 1.0;Connection: NPT 1/2.Dial size 150mm; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 49 | Pressure Gauge | 1 | Cái | Pressure gauge 0-35MPa (USE NO OIL) (718558) AC10-131Model: AL.H.2.4NM.0-35MPa.RR.RX.SX.RHCL 1.0;Connection: NPT 1/2.Dial size 150mm; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 50 | Pressure switch | 1 | Cái | Nagano KeikiModel: CD75-3M2;Range: 0.5-5 Mpa; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | Xem bản vẽ đính kèm | |
| 51 | Relay thời gian | 1 | Cái | OMRONH3CR-A8100-240VAC;100-125DC; Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 52 | Rơle P225 | 1 | cái | AREVA P225 (1/5A, Vx 48-150VDC), CAOF311000; No.2507791; Cde 52616/004; Un 57-130V; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 53 | Rơle P243 | 1 | Cái | AREVA P243 (1\5A, Vx 48-110VDC), 211A3M0330C; No.2627037/06/07; 30-100VAC; 50/60Hz; Vn 100-120VAC; Test ID; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 54 | Rơle báo động | 1 | Cái | Allen Bradley CAT 700-HK36A1Cuộn dây 120VAC; Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 55 | Rơle bảo vệ chạm đất | 1 | Cái | WYGF-11T; Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 56 | Rơle nhiệt | 1 | Cái | HITH 40K ( 28-40A); Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 57 | Rơle nhiệt | 1 | Cái | HITH 40K (18-26A); Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 58 | Rơle phụ | 2 | Cái | YM4-L 110VAC; Yêu cầu: Bảo hành | ||
| 59 | Rơle thời gian | 2 | Cái | SDDR-B-110 (5s-10s); Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 60 | Shut-off Valve | 2 | Cái | NIIGATA MASONEILAN,Model: 82-21125Rating: ASME CLASS 300 SWSIZE BODY: 25A Cv 12, PORT: 1"MAT'L BODY: ASTM A216 Gr-WCB PLUG: SUS403 SEAT: SCS1FAIL ACTION: CLOSERANGE: 80 - 240 kPaSUPPLY: 280 kPaTRAVEL: 20.32 mmCHARACT: ON - OFF EQ%GREASE: D 750SERIAL No.: GN11AO130-1(Mua trọn 1 van hoàn chỉnh: Phần thiết bị điều khiển van, đế van, ...); Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | Xem bản vẽ đính kèm | |
| 61 | Solenoid valve | 1 | Cái | Manufacture: CKDModel: H3-TPAmbient Temp max: 70 ºCTemp of Fluid max: 70 ºCExplosion proof: d2G4DC1 10V; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 62 | Solenoid valve | 1 | Cái | KANEKO SANGYO CO.,LTD;Model: MOOU-8-D12PG-01-TF;Press: 0 - 0.4 MPa; 110VDC; 0,08 A;Action Energized: Close;Pipe size: 1/4"; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 63 | Temperature indicator | 1 | Cái | NESSTemperature indicator 0 - 100 dec CDial size 150mm.Accủacy ±2%F.SSensing connecting rate: NPT 3/4.Sensing lenght: 300mm.Sensing dial size: ø20mm; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 64 | Temperature indicator | 1 | Cái | NESSTemperature indicator 0 - 250 dec CDial size 150mm.Accủacy ±2%F.SSensing connecting rate: NPT 3/4.Sensing lenght: 260mm.Sensing dial size: ø10mm; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 65 | Transfer valve | 3 | Cái | Air set - MASONEILANModel: 08-80SP1 max. 1,5 MpaP2 0,035 - 3 kg/cm2; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 66 | Transfer valve | 2 | Cái | Air set - MASONEILANModel: 78-80HP1 max. 1,5 MpaP2 0,035 - 3 kg/cm2; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 67 | Transfer valve | 3 | Cái | Air set - MASONEILANModel: 78-80SP1 max. 1,5 MpaP2 0,035 - 3 kg/cm2; Yêu cầu: CQ và bảo hành | ||
| 68 | Vibration Transmitter | 1 | Cái | Vibration Transmitter SHINKAWAModel: CV-861Scale range: 0~300μmAlarm: 130μm; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ, bảo hành | ||
| 69 | Watt Transducer | 9 | Cái | DT-33W-A1F (Ф3 3W) DEAJOORange: 0-1000W; Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, CQ và bảo hành | ||
| 70 | ZCT | 1 | Cái | HYUNDAIHDZC-4S100/5A: 3P5; 10VA; 7,5V; 0,1Ω; Yêu cầu: CQ và bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.934054296E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện hoặc vật tư, thiết bị điều khiển cho nhà máy điện có giá trị là: 3.236.000.000 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.236.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi