Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:25:00 đến ngày 2022-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,849,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Tam Thuấn - Giai đoạn 1 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 2,2051 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 15,214 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,805 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 15,214 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 3,043 | 100m |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 243,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,205 | 100m3 |
| C | Tường chắn, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,964 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt K95 đắp trong tường chắn, mương | Chương V | 66,647 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,107 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 8,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,375 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 2,921 | m |
| D | Mương thoát nước B400 | |||
| 1 | Cát lót đáy móng | Chương V | 7,905 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 23,716 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,78 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 440,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống mương | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống mương, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh chống, chiều rộng | Chương V | 0,228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,587 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 8,282 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,302 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,447 | 100m3 |
| E | TUYẾN 2 | |||
| F | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,4408 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 7,294 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 55,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 7,294 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 1,459 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 116,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,441 | 100m3 |
| G | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 1,6768 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 58,172 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 14,843 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,843 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 82,587 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 5,178 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,121 | 100m3 |
| H | Tường đầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,048 | m3 |
| I | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| J | Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 7 | Đắp taluy (đất tận dụng) | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| K | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 2,4 | m3 |
| L | TUYẾN 3 | |||
| M | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 2,2578 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 6,641 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 91,417 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,809 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 6,641 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 1,328 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 106,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 2,258 | 100m3 |
| N | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 3,322 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 1,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,954 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,67 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,682 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| O | Tường đầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,048 | m3 |
| P | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| Q | Mương B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 3,4494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trả mương trong K95 | Chương V | 48,827 | m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 19,887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 59,662 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,35 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 555,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống mương | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống mương, đường kính cốt thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh chống mương, chiều rộng | Chương V | 1,217 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,386 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 16,828 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,916 | 100m3 |
| R | Mương B600 qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Cát lót đáy móng | Chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,937 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,86 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng mương, chiều rộng | Chương V | 0,132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,468 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| S | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1,6 | m3 |
| T | TUYẾN 4 | |||
| U | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 1,3704 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 10,268 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 226,079 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,001 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 10,268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,821 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 2,054 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 164,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,37 | 100m3 |
| V | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, chiều rộng | Chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 23,877 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 14,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,147 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 78,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 4,935 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,68 | 100m3 |
| W | Tường đầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,12 | m3 |
| X | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| Y | Mương B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,7234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95 | Chương V | 33,968 | m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 8,934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,081 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,52 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 366,1 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống mương | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống mương, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh chống mương, chiều rộng | Chương V | 0,546 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,072 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 7,559 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,059 | 100m3 |
| Z | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1,6 | m3 |
| AA | TUYẾN 5 | |||
| AB | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 1,0986 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 11,834 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 143,035 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,266 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 11,834 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 11,834 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 189,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,099 | 100m3 |
| AC | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, chiều rộng | Chương V | 2,3677 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 53,619 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 24,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,656 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 126,27 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 8,601 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,423 | 100m3 |
| AD | Tường đầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,855 | m3 |
| AE | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| AF | Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 7 | Đắp taluy | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| AG | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1,6 | m3 |
| AH | TUYẾN 6 | |||
| AI | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 3,5095 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 18,79 | 100m2 |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 335,181 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,966 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,099 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 18,79 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 3,758 | 100m |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 279,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 3,51 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| AJ | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 2,054 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 60,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,266 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 18,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,849 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,255 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 93,728 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,319 | 100m3 |
| AK | Tường đầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,048 | m3 |
| AL | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| AM | Mương B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 5,8166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng) | Chương V | 3,497 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95 | Chương V | 46,748 | m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 27,916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,611 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 83,749 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,01 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.154,85 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 2,147 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,675 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 23,621 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thanh chống mương | Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống mương, chiều rộng | Chương V | 1,685 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 3,69 | 100m3 |
| AN | Cống tròn D800 (L=1m) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,084 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| AO | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 14,979 | m3 |
| AP | TUYẾN 6 NHÁNH | |||
| AQ | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 1,0993 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 4,887 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 150,234 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,33 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 4,887 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,977 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 75,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,099 | 100m3 |
| AR | Tường chắn, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,9336 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn, mương k95 | Chương V | 20,747 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 9,834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn, chiều rộng | Chương V | 9,834 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung xây tường chắn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 51,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 3,43 | m |
| 9 | Cát lót đáy móng mương | Chương V | 6,923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V | 20,768 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,85 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,38 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,415 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 5,858 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thanh chống mương | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh chống mương, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,054 | 100m3 |
| AS | TUYẾN 7 | |||
| AT | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 3,3083 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 13,22 | 100m2 |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 361,668 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,201 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,589 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 13,22 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 2,644 | 100m |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 211,81 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 3,308 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| AU | Mương B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 3,2006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95 | Chương V | 65,224 | m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 22,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 67,76 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,79 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 919,54 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,355 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 19,111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thanh chống mương | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,125 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống mương, chiều rộng | Chương V | 1,357 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,999 | 100m3 |
| AV | Mương B600 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 9,12 | m3 |
| AW | TUYẾN 8 | |||
| AX | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 2,9294 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 14,647 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 777,327 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,879 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,611 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 14,647 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,561 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 2,929 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 234,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 2,929 | 100m3 |
| AY | Tường chắn, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 8,9649 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn, mương k95 | Chương V | 69,472 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 2,958 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 20,929 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 0,973 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn, chiều rộng | Chương V | 20,929 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường chắn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 101,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 7,301 | m |
| 9 | Cát lót đáy móng mương | Chương V | 35,331 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V | 105,993 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,41 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.022,18 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V | 1,963 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,531 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng | Chương V | 21,591 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan B1000 | Chương V | 5,709 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan B1000 | Chương V | 1,531 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan B1000, mác 250 | Chương V | 21,591 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan B1000 | Chương V | 981 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn tấm đan B600 | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan B600 | Chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan B600, mác 250 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan B600 | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 6,622 | 100m3 |
| AZ | TUYẾN 9 | |||
| BA | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 3,6372 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 18,186 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 354,594 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,138 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 18,186 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,455 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 3,637 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 213,69 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 3,637 | 100m3 |
| BB | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 1,5356 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 18,306 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 19,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 80,99 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 6,82 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,802 | 100m3 |
| BC | Mương B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 4,4153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95 | Chương V | 85,835 | m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 23,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 71,393 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,32 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 631,18 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng mương | Chương V | 1,831 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,419 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng mương, chiều rộng | Chương V | 20,137 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 4,227 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 7,916 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V | 71,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 915 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 3,69 | 100m3 |
| BD | TUYẾN 10 | |||
| BE | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 9,508 | 100m2 |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95 | Chương V | 23,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,606 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 9,508 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 1,902 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 152,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| BF | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,079 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| BG | Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| BH | TUYẾN 11-1 | |||
| BI | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 6,0925 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,6682 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 39,218 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 10,993 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V | 39,218 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 1,091 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 2,772 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 7,844 | 100m |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 627,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 6,093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,668 | 100m3 |
| BJ | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 2,4831 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 43,754 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 1,905 | 100m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 8,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,74 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 108,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,13 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 21 | m |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,965 | 100m3 |
| BK | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,36 | m3 |
| BL | TUYẾN 11-2 | |||
| BM | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 1,289 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V | 1,289 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,258 | 100m |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 20,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| BN | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 5,051 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 2,5 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| BO | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,39 | m3 |
| BP | TUYẾN 11-3 | |||
| BQ | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 3,287 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V | 3,287 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,657 | 100m |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 52,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| BR | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 11,051 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Cát lót đáy móng | Chương V | 3,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 8,5 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| BS | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,85 | m3 |
| BT | TUYẾN 11-4 | |||
| BU | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V | 1,912 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,547 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V | 1,912 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,382 | 100m |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 30,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| BV | Tường chắn gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95 | Chương V | 4,622 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng) | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | CÁt lót đáy móng | Chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,04 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,03 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 5 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| BW | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu 8-10 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi