Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422480-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220374929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:25:00 đến ngày 2022-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,849,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Tam Thuấn - Giai đoạn 1
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc (Địa chỉ: Cụm 7, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V2,2051100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V15,214100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,805100m3
4Đắp cát công trìnhChương V0,459m3
5Rải nilon lớp cách lyChương V15,214100m2
6Ván khuôn mặt đườngChương V1,136100m2
7Cắt khe mặt đườngChương V3,043100m
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V243,42m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,205100m3
C Tường chắn, mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,964100m3
2Mua đất đồi đầm chặt K95 đắp trong tường chắn, mươngChương V66,647m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V1,107100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V8,375m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,39100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,375m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,06m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V2,921m
D Mương thoát nước B400
1Cát lót đáy móngChương V7,905m3
2Ván khuôn móng dàiChương V0,565100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V23,716m3
4Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V64,78m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V440,52m2
6Ván khuôn thanh chống mươngChương V0,053100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống mương, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
8Bê tông thanh chống, chiều rộng Chương V0,228m3
9Ván khuôn giằng dọc mươngChương V0,753100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,587tấn
11Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V8,282m3
12Ván khuôn tấm đanChương V0,007100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,032tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,302m3
15Lắp đặt tấm đanChương V31 cấu kiện
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,447100m3
E TUYẾN 2
F Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,4408100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V7,294100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V55,46m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,491100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,196100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,219100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V7,294100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,584100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V1,459100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V116,7m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,441100m3
G Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V1,6768100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V58,172m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V1,071100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V14,843m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,69100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,843m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V82,587m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V5,178m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,121100m3
H Tường đầu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,037100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,54m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,048m3
I Cống tròn D800
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,128100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,077100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,051100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,42m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V8cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V1mối nối
J Cống tròn D400
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,0444100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,027100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,26m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Chương V10cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V1mối nối
7Đắp taluy (đất tận dụng)Chương V0,002100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0154100m3
K Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,4m3
L TUYẾN 3
M Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,2578100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V6,641100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V91,417m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,809100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,793100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,199100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V6,641100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,708100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V1,328100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V106,25m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,258100m3
N Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V0,1125100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V3,322m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,053100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V1,954m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,091100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,954m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,67m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V0,682m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,089100m3
O Tường đầu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,037100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,54m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,048m3
P Cống tròn D800
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,1024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,041100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,336m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V8cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V1mối nối
Q Mương B600
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,4494100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng)Chương V0,965100m3
3Mua đất đồi đầm chặt đắp trả mương trong K95Chương V48,827m3
4Cát lót đáy móngChương V19,887m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,147100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V59,662m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V122,35m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V555,64m2
9Ván khuôn thanh chống mươngChương V0,162100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống mương, đường kính cốt thép Chương V0,112tấn
11Bê tông thanh chống mương, chiều rộng Chương V1,217m3
12Ván khuôn giằng dọc mươngChương V1,53100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,386tấn
14Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V16,828m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,916100m3
R Mương B600 qua đường
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0589100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,026100m3
3Cát lót đáy móngChương V0,156m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,009100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,468m3
6Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V0,937m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,86m2
8Ván khuôn giằng mươngChương V0,012100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
10Bê tông giằng mương, chiều rộng Chương V0,132m3
11Ván khuôn tấm đanChương V0,028100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,052tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,468m3
14Lắp đặt tấm đanChương V61 cấu kiện
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,033100m3
S Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,6m3
T TUYẾN 4
U Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,3704100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V10,268100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V226,079m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,001100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,555100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,301100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V10,268100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,821100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V2,054100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V164,29m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,37100m3
V Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, chiều rộng Chương V1,0445100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V23,877m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,576100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V14,147m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,658100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,147m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V78,82m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V4,935m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,68100m3
W Tường đầu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,037100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,54m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,12m3
X Cống tròn D800
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,128100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,077100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,051100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,42m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V8cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V1mối nối
Y Mương B600
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,7234100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng)Chương V0,965100m3
3Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95Chương V33,968m3
4Cát lót đáy móngChương V8,934m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,515100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V26,081m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V80,52m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V366,1m2
9Ván khuôn thanh chống mươngChương V0,073100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống mương, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
11Bê tông thanh chống mương, chiều rộng Chương V0,546m3
12Ván khuôn giằng dọc mươngChương V0,687100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,072tấn
14Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V7,559m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,059100m3
Z Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,6m3
AA TUYẾN 5
AB Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,0986100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V11,834100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V143,035m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,266100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,509100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,355100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V11,834100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,947100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V11,834100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V189,34m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,099100m3
AC Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, chiều rộng Chương V2,3677100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V53,619m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V1,419100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V24,656m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,147100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V24,656m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V126,27m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V8,601m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,423100m3
AD Tường đầu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,097100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,036100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,528m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,528m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,855m3
AE Cống tròn D800
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,128100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,077100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,051100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,42m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V8cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V1mối nối
AF Cống tròn D400
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,0317100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,015100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,26m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Chương V10cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V1mối nối
7Đắp taluyChương V0,002100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,027100m3
AG Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,6m3
AH TUYẾN 6
AI Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V3,5095100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1558100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V18,79100m2
4Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V335,181m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,966100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,099100m3
7Đắp cát công trìnhChương V0,52100m3
8Rải nilon lớp cách lyChương V18,79100m2
9Ván khuôn mặt đườngChương V1,718100m2
10Cắt khe mặt đườngChương V3,758100m
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V279,88m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,51100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,156100m3
AJ Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V2,054100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V60,01m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V1,266100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V18,255m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,849100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V18,255m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V93,728m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,319100m3
AK Tường đầu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,037100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,54m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,048m3
AL Cống tròn D800
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,1024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,041100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,336m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V8cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V1mối nối
AM Mương B600
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V5,8166100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng)Chương V3,497100m3
3Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95Chương V46,748m3
4Cát lót đáy móngChương V27,916m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,611100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V83,749m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V230,01m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.154,85m2
9Ván khuôn giằng dọc mươngChương V2,147100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,675tấn
11Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V23,621m3
12Ván khuôn thanh chống mươngChương V0,225100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,156tấn
14Bê tông thanh chống mương, chiều rộng Chương V1,685m3
15Ván khuôn tấm đanChương V0,012100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,038tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,312m3
18Lắp đặt tấm đanChương V31 cấu kiện
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,69100m3
AN Cống tròn D800 (L=1m)
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,0256100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,015100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,084m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V2cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmChương V1đoạn ống
AO Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V14,979m3
AP TUYẾN 6 NHÁNH
AQ Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,0993100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V4,887100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V150,234m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,33100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,568100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,147100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V4,887100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,586100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V0,977100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V75,15m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,099100m3
AR Tường chắn, mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,9336100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn, mương k95Chương V20,747m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V1,063100m3
4Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá đăm 2x4Chương V9,834m3
5Ván khuôn móng tường chắnChương V0,457100m2
6Bê tông móng tường chắn, chiều rộng Chương V9,834m3
7Xây gạch không nung xây tường chắn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V51,12m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V3,43m
9Cát lót đáy móng mươngChương V6,923m3
10Ván khuôn móng mươngChương V0,399100m2
11Bê tông móng mương, chiều rộng Chương V20,768m3
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V56,85m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V284,38m2
14Ván khuôn giằng dọc mươngChương V0,533100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,415tấn
16Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V5,858m3
17Ván khuôn thanh chống mươngChương V0,038100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
19Bê tông thanh chống mương, chiều rộng Chương V0,162m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,054100m3
AS TUYẾN 7
AT Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V3,3083100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1822100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V13,22100m2
4Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V361,668m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,201100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,589100m3
7Đắp cát công trìnhChương V0,397100m3
8Rải nilon lớp cách lyChương V13,22100m2
9Ván khuôn mặt đườngChương V1,41100m2
10Cắt khe mặt đườngChương V2,644100m
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V211,81m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,308100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,182100m3
AU Mương B600
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,2006100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng)Chương V1,779100m3
3Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95Chương V65,224m3
4Cát lót đáy móngChương V22,59m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,303100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V67,76m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V188,79m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V919,54m2
9Ván khuôn giằng dọc mươngChương V1,737100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,355tấn
11Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V19,111m3
12Ván khuôn thanh chống mươngChương V0,181100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,125tấn
14Bê tông thanh chống mương, chiều rộng Chương V1,357m3
15Ván khuôn tấm đanChương V0,012100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,038tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,312m3
18Lắp đặt tấm đanChương V31 cấu kiện
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,999100m3
AV Mương B600
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V9,12m3
AW TUYẾN 8
AX Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,9294100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V14,647100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V777,327m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,879100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,611100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,391100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V14,647100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V1,561100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V2,929100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V234,35m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,929100m3
AY Tường chắn, mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V8,9649100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn, mương k95Chương V69,472m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V2,958100m3
4Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá đăm 2x4Chương V20,929m3
5Ván khuôn móng tường chắnChương V0,973100m2
6Bê tông móng tường chắn, chiều rộng Chương V20,929m3
7Xây gạch không nung tường chắn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V101,15m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V7,301m
9Cát lót đáy móng mươngChương V35,331m3
10Ván khuôn móng mươngChương V1,472100m2
11Bê tông móng mương, chiều rộng Chương V105,993m3
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V204,41m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.022,18m2
14Ván khuôn giằng dọc mươngChương V1,963100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,531tấn
16Bê tông giằng dọc mương, chiều rộng Chương V21,591m3
17Ván khuôn tấm đan B1000Chương V5,709100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan B1000Chương V1,531tấn
19Bê tông tấm đan B1000, mác 250Chương V21,591m3
20Lắp đặt tấm đan B1000Chương V9811 cấu kiện
21Ván khuôn tấm đan B600Chương V0,018100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan B600Chương V0,034tấn
23Bê tông tấm đan B600, mác 250Chương V0,312m3
24Lắp đặt tấm đan B600Chương V41 cấu kiện
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V6,622100m3
AZ TUYẾN 9
BA Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V3,6372100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V18,186100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V354,594m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,138100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,5100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,364100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V18,186100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V1,455100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V3,637100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V213,69m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,637100m3
BB Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V1,5356100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V18,306m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,895100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V19,55m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,909100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V19,55m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V80,99m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V6,82m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,802100m3
BC Mương B600
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V4,4153100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả ngoài mương dùng đất tận dụng)Chương V1,486100m3
3Mua đất đồi đầm chặt đắp trả k95Chương V85,835m3
4Cát lót đáy móngChương V23,798m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,373100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V71,393m3
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V120,32m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V631,18m2
9Ván khuôn giằng mươngChương V1,831100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,419tấn
11Bê tông giằng mương, chiều rộng Chương V20,137m3
12Ván khuôn tấm đanChương V4,227100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V7,916tấn
14Bê tông tấm đan, mác 250Chương V71,37m3
15Lắp đặt tấm đanChương V9151 cấu kiện
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,69100m3
BD TUYẾN 10
BE Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,7502100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũChương V9,508100m2
3Mua đất đồi đầm chặt đắp nền k95Chương V23,73m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,594100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,332100m3
6Đắp cát công trìnhChương V0,606100m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V9,508100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V1,014100m2
9Cắt khe mặt đườngChương V1,902100m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V152,13m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,75100m3
BF Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V0,0136100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V0,441m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,01100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,079m3
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,74m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,008100m3
BG Cống tròn D400
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V0,0317100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,015100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4Chương V0,26m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V10cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V2đoạn ống
BH TUYẾN 11-1
BI Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V6,0925100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,6682100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V39,218100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V10,993100m3
5Rải Nilon lớp cách lyChương V39,218100m2
6Đắp cát công trìnhChương V1,091100m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V2,772100m2
8Cắt khe mặt đườngChương V7,844100m
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V627,24m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V6,093100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,668100m3
BJ Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V2,4831100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V43,754m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V1,905100m3
4Cát lót đáy móngChương V8,87m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,825100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V17,74m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V108,12m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,13m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V21m
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,965100m3
BK Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,36m3
BL TUYẾN 11-2
BM Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,1085100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,0159100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V1,289100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,201100m3
5Rải Nilon lớp cách lyChương V1,289100m2
6Đắp cát công trìnhChương V0,036100m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V0,115100m2
8Cắt khe mặt đườngChương V0,258100m
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V20,62m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,109100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,016100m3
BN Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V0,1315100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V5,051m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,062100m3
4Cát lót đáy móngChương V0,77m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,071100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,53m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,16m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V2,5m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,114100m3
BO Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,39m3
BP TUYẾN 11-3
BQ Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,3679100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,1305100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V3,287100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,452100m3
5Rải Nilon lớp cách lyChương V3,287100m2
6Đắp cát công trìnhChương V0,08100m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V0,26100m2
8Cắt khe mặt đườngChương V0,657100m
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V52,55m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,368100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,131100m3
BR Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V0,4425100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V11,051m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,2100m3
4Cát lót đáy móngChương V3,43m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,319100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,87m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,61m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V8,5m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,341100m3
BS Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,85m3
BT TUYẾN 11-4
BU Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,3507100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,0501100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũChương V1,912100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,547100m3
5Rải Nilon lớp cách lyChương V1,912100m2
6Đắp cát công trìnhChương V0,048100m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V0,307100m2
8Cắt khe mặt đườngChương V0,382100m
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V30,6m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,351100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,05100m3
BV Tường chắn gia cố nền đường
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V0,2017100m3
2Mua đất đồi đầm chặt đắp trong tường chắn k95Chương V4,622m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài tường chắn dùng đất tận dụng)Chương V0,117100m3
4CÁt lót đáy móngChương V2,02m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,188100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,04m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,03m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V5m
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,126100m3
BW Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->