Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:41:00 đến ngày 2022-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,746,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo NLV UBND xã Thanh Đức + các HMPT 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9312 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2686 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8111 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5638 | tấn |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,9972 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (mái sảnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5236 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,705 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,612 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,9248 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,8982 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,612 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,9248 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần, má cửa, gờ trang trí cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,8982 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, đánh giáp lại tay vịn + hoa sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,577 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, đánh giáp hoa sắt lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,504 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,1524 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 + tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 24 | Bốc xêp vật liệu thải lên xe + vân chuyển ra nơi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,9972 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5236 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,705 | m2 |
| 28 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9002 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,612 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,9248 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6469 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2513 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,04 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,0204 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513,8496 | m2 |
| 37 | Sơn tay vịn cầu thang + hoa sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,577 | m2 |
| 38 | Sơn lại Hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,504 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7648 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4296 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5867 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,99 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5728 | m3 |
| 47 | Xây block 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0017 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0895 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1291 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5207 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6381 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3293 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2291 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4338 | m3 |
| 59 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8254 | m3 |
| 60 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,962 | m3 |
| 61 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6988 | m3 |
| 62 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8876 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8942 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8942 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8598 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9588 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2716 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2148 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2169 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4517 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | m3 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1197 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6053 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1179 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1973 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2261 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6912 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,588 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,074 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,148 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,848 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0928 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6458 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,092 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,64 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421,4786 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,848 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7174 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7174 | tấn |
| 106 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 107 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0166 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,77 | m |
| 110 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 114 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 115 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lọ |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 455,0721 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,829 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,52 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa hoa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 121 | Cửa đi Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 122 | Cửa sổ Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 123 | Vách kính Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 124 | Hoa cửa sổ inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,28 | kg |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 141 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 142 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 143 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 145 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 146 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 148 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 149 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 153 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 154 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 155 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| B | Nhà làm việc 5 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,3448 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2841 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống gen + dây dẫn điện toàn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2261 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,302 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ trong, ngoài nhà đê sơn lại (tính 50% bằng diện tích phá tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,302 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,364 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,349 | 1m3 |
| 10 | Bêtông lót móng mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0792 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng (KL đắp móng mới =1/3 KL đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,783 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5816 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 16 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4907 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm kèo đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9528 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4196 | 100m2 |
| 27 | Xây block6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2572 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2941 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tôn hoa văn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8901 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,768 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,1186 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4728 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát lạ + diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,108 | m2 |
| 37 | Hoa cửa sổ inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 39 | Cửa đi Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 40 | Cửa sổ Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn gắn trần LED 18w, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Đổ bê tông đường vào + Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | m3 |
| D | Nhà vệ sinh, nhà tắm 2 gian | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7293 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL đào móng băng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | m3 |
| 7 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8832 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,47 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,47 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3673 | m2 |
| 11 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0337 | m3 |
| 12 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9362 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4426 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 1m2 |
| 23 | Cửa đi Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 24 | Cửa sổ chớp lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,06 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,552 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7662 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7662 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,156 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9682 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,06 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê thu phi 32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Tê nhựa phi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Khóa nhựa phi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 55 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Bình nước nóng 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi