Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422496-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220418895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:41:00 đến ngày 2022-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,746,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo NLV UBND xã Thanh Đức + các HMPT
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH MTV KTXD Hà Minh Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9312100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2686m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8111m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,192m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5638tấn
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,9972m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (mái sảnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5236m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,705m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,612m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,9248m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,8982m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,612m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,9248m2
16Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần, má cửa, gờ trang trí cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,8982m2
17Vệ sinh, đánh giáp lại tay vịn + hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,577m2
18Vệ sinh, đánh giáp hoa sắt lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,504m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,6m
21Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,1524m2
23Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 + tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
24Bốc xêp vật liệu thải lên xe + vân chuyển ra nơi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chuyến
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,9972m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5236m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,705m2
28Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9002m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (DT phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,612m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (DT phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,9248m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6469m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,2513m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,04m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.377,0204m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật513,8496m2
37Sơn tay vịn cầu thang + hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,577m2
38Sơn lại Hoa sắt lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,504m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,76481m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,817m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4296m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5867m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,99m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0919100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,14m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5728m3
47Xây block 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0017m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0895m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1291m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5207m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0342tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6381tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0386tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3293tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3159100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1295100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2291100m2
58Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4338m3
59Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8254m3
60Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,962m3
61Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6988m3
62Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8876m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8942m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8942m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8598m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9588m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2716m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2148m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2169m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4517m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1047m3
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1197tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1488tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6053tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1486tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2006tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1179tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1973tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m2
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3853100m2
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5214100m2
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m2
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0404100m2
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2261100m2
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111100m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6912m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,588m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,666m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,074m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,148m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,848m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,0928m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6458m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,5m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,092m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,64m
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật421,4786m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,848m2
104Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7174tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7174tấn
106Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128Cái
107Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128Cái
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0166100m2
109Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,77m
110Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,148100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
114Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cái
115Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4lọ
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật455,0721m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,829m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,52m2
119Lắp dựng cửa hoa inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
120Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
121Cửa đi Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,92m2
122Cửa sổ Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
123Vách kính Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
124Hoa cửa sổ inox mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,28kg
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
131Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
134Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bảng
135Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
141Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
142Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
143Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
144Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
145Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
146Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.875cái
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
148Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
149Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
150Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
152Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật680m
153Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
154Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
155Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
B Nhà làm việc 5 gian
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,3448m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2841m3
3Tháo dỡ ống gen + dây dẫn điện toàn công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2261m3
5Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,302m2
7Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ trong, ngoài nhà đê sơn lại (tính 50% bằng diện tích phá tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,302m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,364m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3491m3
10Bêtông lót móng mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,071m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0792m3
12Đắp đất chân móng (KL đắp móng mới =1/3 KL đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,783m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5816m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1341tấn
16Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4907m3
17Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,422100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm kèo đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0363tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2429tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0273tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1215tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9583m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1527tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9528m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3802100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4196100m2
27Xây block6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2572m3
28Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5475tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5475tấn
30Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2941100m2
31Làm trần tôn hoa vănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8901100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,768m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,1186m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4728m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát lạ + diện tích cạo sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,56m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,108m2
37Hoa cửa sổ inox mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9kg
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9m2
39Cửa đi Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
40Cửa sổ Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
45Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt đèn gắn trần LED 18w, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Đổ bê tông đường vào + Sân bê tông
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,594m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,625m3
D Nhà vệ sinh, nhà tắm 2 gian
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,761m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5881m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7293m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL đào móng băng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,656m3
7Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8832m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,47m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,47m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3673m2
11Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0337m3
12Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0677100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9362m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1277100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4426m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3256m3
22Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,941m2
23Cửa đi Khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
24Cửa sổ chớp lậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,06m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,552m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7662m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7662m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,156m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9682m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,06m2
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
34Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê thu phi 32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Tê nhựa phi 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Khóa nhựa phi 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
55Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Bình nước nóng 20LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->