Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417122-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220417019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 13:51:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 kỹ thuật chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo tọa độ, cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn, thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Ánh Khang. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và TM 3D + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 để đắpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.497,23m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,9723100m3
B RÃNH B40
1Đào móng Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2428100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,31m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3335100m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,45m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,58m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT223,38m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0396100m2
8Bê tông giằng M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2968100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4577tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,36m3
12Lắp dựng tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7476100m3
C TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,588100m2
2Bê tông giằng, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,03m3
3Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2437tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5075tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, , vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,404m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,59m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT643,9865m2
8Trát gờ chỉ,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT234,5m
9Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT551,8175m2
10Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,53100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106m3
12Cắt khe co dãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6100m
13Mua nhựa đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT470,4kg
D CỔNG
1Đào móng Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0218100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0073100m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2205m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,172m3
5Xây cột, trụ bằng gạch gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7934m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,1474m2
7Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,1474m2
8Trát gờ chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,24m
9Gia công cổng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2873tấn
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,9048m2
12Bánh xe đẩy D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
13Lõi thép L100x100x8(trụ cổng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,48kg
14Lõi thép L50x50x5(trụ cổng+biển cổng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT94,06kg
15Râu thép D8(trụ cổng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,98kg
16Tôn dày 1.5mm(biển cổng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,46kg
17Chữ biển cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1biển
E NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2461 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2461 cấu kiện
3Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤10kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,96310 tấn/1km
4Cọc dẫn cọc ép âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cọc
5Ép trước cọc BTCTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,086100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,312m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1641 mối nối
8Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0725100m3
9Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,08881m3
10Bê tông lót móng , M150, đá 4x6,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,2995m3
11Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3176100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1315100m2
13Bê tông móng , M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,6999m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0047tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0051tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9316tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9747100m2
18Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4042100m2
19Xây móng bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,3416m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4225100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5423100m3
22Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1586100m3
23Bê tông nền , M150, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,505m3
24Bê tông cột , M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1165m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5853tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9237tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3258tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,723100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,9682m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0724tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3091tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8011tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0694100m2
34Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,1709m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5748tấn
36Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2314100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0665m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1487tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,239tấn
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4723100m2
41Bê tông cầu thang , bê tông M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5794m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4021tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0642tấn
44Ván khuôn cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2167100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,0705m3
46Xây tường thẳng bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,2154m3
47Xây cột, trụ bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm, , vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5009m3
48Xây các bộ phận khác bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8042m3
49Cửa đi, cửa sổ mở quay nhôm hệ, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,635m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay càiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25bộ
53Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,08m2
54Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,52m2
55Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3943tấn
56Sơn lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3943tấn
57Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,5168m2
58Trụ cầu thang gỗ Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trụ
59Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ lim Nam PhiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,76m
60SXLD thép thanh lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
61Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5347tấn
62Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5347tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5213100m2
64Tôn úp nóc + úp hồi dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,88m
65Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500,312m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT621,2807m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,4838m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,4534m2
70Trát trần, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT420,2392m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,3288m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,32m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,84m
74Màng chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,552m2
75Bê tông nền , M150, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9994m3
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,858m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,9076m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,712m2
79Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,9504m2
80Đá Granit tự nhiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,3013m2
81Nẹp đá cổ bậcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,09m
82Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang, bậc lên xuống, bản rộng 2cm, dày 2lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,09m
83Ốp tường trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT580,5312m2
84Ốp tường chân tường trong phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,484m2
86Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT335,7048m2
87Lát gạch terrazo 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4418m2
88Đắp dấuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1toàn bộ
89Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm màu ghi, màu kem (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,45m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.167,4571m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT655,9328m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4385100m2
F ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
2Tủ Aptomat 4P cánh mở lậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 75AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
10Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
18Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
19Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT550m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30hộp
26Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
27Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất L40x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,29821m2
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
32Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
33Mũ tôn chống dột ở kim chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
34Ốc xiết cáp neo:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
35Kẹp đồng tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
36Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hệ thống
37Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,81m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8m3
39Lắp đặt ô cắm đôi ( ổ cắm mạng, điện thoại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
40Lắp đặt ô cắm đơn (ổ cắm tivi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
41Cáp mạng UPT 4 pairs Cat6eQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
42Lắp đặt cáp mạng UPT 4 pairs Cat6e vào ống nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1810 m
43Cáp Quang MultiMode 8Core Indoor:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
G CẤP THOÁT, NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2273100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2038m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0541tấn
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0467100m2
7Xây tường bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2187m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,234m2
9Láng bể dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7438m2
10Bê tông tấm đan, , bê tông M150, đá 1x2,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,067tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0306100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cấu kiện
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1074100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1199100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2100 m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,46100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính pvc-d110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
25Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính pvc-d110x90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính pvc-d110x34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính pvc-D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
30Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính d90x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
31Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
32Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
39Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
42nút bịt PPRQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR ren trongđường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
44Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
45Lắp đặt van phao - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt van nhựa xả đáy - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( gồm chậu rửa + xi phông )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
50Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
51Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
52Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
57Lắp đặt chậu tiểu nữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
59Lắp đặt van ren, (van xả tiểu nam)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
61Lắp đặt van khóa - Đường kính d15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
62Lắp đặt van cửa bằng đồng - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
64Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
65Máy bơm ly tâm trục ngang EBARA CMA 0.75m, Công xuất 0.75HPQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54100m
67Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
69Cầu chắn rắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
70Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
71Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
72Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
73Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 kỹ thuật chuyên ngành điện43
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
5 Đội trưởng đội nề 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
6 Đội trưởng đội điện 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo tọa độ, cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm đất2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn, thép1
6 Máy hàn Hàn liên kết2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
10 Máy đào Đào đất1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu, phế thải2
12 Máy ép cọc Ép cọc bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->