Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 13:51:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,904,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tọa độ, cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 để đắp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.497,23 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,9723 | 100m3 |
| B | RÃNH B40 | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2428 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3335 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 223,38 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7476 | 100m3 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 2 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5075 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, , vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,404 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 643,9865 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 234,5 | m |
| 9 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 551,8175 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 13 | Mua nhựa đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 470,4 | kg |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7934 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,1474 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,1474 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,24 | m |
| 9 | Gia công cổng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2873 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,9048 | m2 |
| 12 | Bánh xe đẩy D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lõi thép L100x100x8(trụ cổng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,48 | kg |
| 14 | Lõi thép L50x50x5(trụ cổng+biển cổng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,06 | kg |
| 15 | Râu thép D8(trụ cổng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,98 | kg |
| 16 | Tôn dày 1.5mm(biển cổng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,46 | kg |
| 17 | Chữ biển cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | biển |
| E | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤10km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,963 | 10 tấn/1km |
| 4 | Cọc dẫn cọc ép âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 5 | Ép trước cọc BTCT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,086 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0725 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0888 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,2995 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,6999 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9316 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9747 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4042 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,3416 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4225 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5423 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,505 | m3 |
| 24 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1165 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5853 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3258 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,723 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,9682 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0724 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8011 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0694 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,1709 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5748 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2314 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0665 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4723 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang , bê tông M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5794 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2167 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,0705 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,2154 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm, , vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5009 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận khác bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8042 | m3 |
| 49 | Cửa đi, cửa sổ mở quay nhôm hệ, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,635 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 53 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 54 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 56 | Sơn lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5168 | m2 |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 59 | Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ lim Nam Phi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,76 | m |
| 60 | SXLD thép thanh lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5213 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc + úp hồi dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,88 | m |
| 65 | Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500,312 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 621,2807 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,4838 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,4534 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,2392 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,3288 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,32 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,84 | m |
| 74 | Màng chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,552 | m2 |
| 75 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9994 | m3 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,858 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,9076 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,712 | m2 |
| 79 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,9504 | m2 |
| 80 | Đá Granit tự nhiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,3013 | m2 |
| 81 | Nẹp đá cổ bậc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,09 | m |
| 82 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang, bậc lên xuống, bản rộng 2cm, dày 2ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,09 | m |
| 83 | Ốp tường trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 580,5312 | m2 |
| 84 | Ốp tường chân tường trong phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,484 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 335,7048 | m2 |
| 87 | Lát gạch terrazo 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4418 | m2 |
| 88 | Đắp dấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 89 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm màu ghi, màu kem (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.167,4571 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 655,9328 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4385 | 100m2 |
| F | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ Aptomat 4P cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 26 | Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất L40x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2982 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Ốc xiết cáp neo: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Kẹp đồng tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi ( ổ cắm mạng, điện thoại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đơn (ổ cắm tivi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cáp mạng UPT 4 pairs Cat6e | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp mạng UPT 4 pairs Cat6e vào ống nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 10 m |
| 43 | Cáp Quang MultiMode 8Core Indoor: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| G | CẤP THOÁT, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2038 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch Gạch BTKN 6 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2187 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,234 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7438 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, , bê tông M150, đá 1x2, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính pvc-d110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính pvc-d110x90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính pvc-d110x34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính pvc-D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính d90x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90x34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | nút bịt PPR | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trongđường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van nhựa xả đáy - Đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( gồm chậu rửa + xi phông ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van ren, (van xả tiểu nam) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính d15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cửa bằng đồng - Đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Máy bơm ly tâm trục ngang EBARA CMA 0.75m, Công xuất 0.75HP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Cầu chắn rắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 72 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 73 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 kỹ thuật chuyên ngành điện | 4 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 4 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội nề | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội điện | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo tọa độ, cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn, thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn liên kết | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 10 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, vật liệu, phế thải | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Ép cọc bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi