Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 16:58:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,182,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2774073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.554814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.627.900.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Thiết bi cẩu nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Quảng Ngọc đi xã Quảng Phúc, đoạn từ tiếp giáp TL504 đến ngã tư thôn Xuân Mọc xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, công trình thoát nước 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Xương
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Mai Đình Thủy – Giám đốc. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: xã trường Sơn, huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền+ đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36,6949 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,3522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường + đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,4473 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,5769 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải để đắp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.293,5449 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 (nền đường + xử lý sình lún mặt đường) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.355,4233 | m3 |
| B | XỬ LÍ LÚN, NỨT MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường lún, nứt bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,1096 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,2044 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,9052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,1096 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84,1409 | 100m2 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa cũ, đường láng nhựa dày 3cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32,2758 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,9157 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,1611 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 130,9123 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,7576 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 130,9123 | 100m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,4716 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 67,92 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, khớp nối M250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7745 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1541 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32 | 1CK |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28 | 1CK |
| 14 | Thanh lý cống cũ kết cấu bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,14 | m3 |
| 15 | Thanh lý cống cũ kết cấu gạch xây | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9224 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá thải đắp mang cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 104,2312 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,4716 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 20 | Bê tông thân mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1843 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1CK |
| 27 | Bê tông thân hố thu M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,23 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6117 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2153 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5497 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | 1CK |
| 34 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1907 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 283,86 | m3 |
| 38 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.063,53 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 120,937 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,2511 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38,3063 | tấn |
| 42 | Vữa xi măng trát mối nối VXM M75, PCB40, dày 1cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 946,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.154 | 1CK |
| 44 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 369,29 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 56,6619 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,0492 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,1227 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.925 | 1CK |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,7 | m3 |
| 50 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 49,5 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,15 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5998 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5421 | tấn |
| 54 | Vữa xi măng trát mối nối VXM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | 1CK |
| 56 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,617 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7222 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6429 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | 1CK |
| 61 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36,85 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,742 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,6026 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1536 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 335 | 1CK |
| 66 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bãi đúc |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 978,6 | 1CK |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.286 | 1CK |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 978,6 | 1CK |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.254 | 1CK |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 597,34 | m2 |
| 2 | Biển báo hình tam giác phản quang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 3 | Biển báo hình vuông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,88 | m2 |
| 5 | Cột treo biển báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 206,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Đào móng cột biển báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,13 | 100m3 |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,8312 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,541 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9209 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,541 | 100m2 |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 44,57 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,6775 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 51 | 1 cột |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0849 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | m2 |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tròn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 121,2 | m |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,091 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,609 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 101 | 1 CK |
| 9 | Sơn cột màu trắng (2 lớp) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,445 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 40 | công |
| 12 | Còi điều khiển | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cờ hiệu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | áo phản quang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đèn cảnh báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2774073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.554814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.627.900.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 2 | Thiết bi cẩu nâng ≥ 6T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu trọng lượng: 16 T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi