Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423110-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220379500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 16:58:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,182,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2774073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.554814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.627.900.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Thiết bi cẩu nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Quảng Ngọc đi xã Quảng Phúc, đoạn từ tiếp giáp TL504 đến ngã tư thôn Xuân Mọc xã Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, công trình thoát nước
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Xương + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Mạnh Toàn + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Xương + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Xương + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Mai Đình Thủy – Giám đốc. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: xã trường Sơn, huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền+ đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt36,6949100m3
2Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,3522100m3
3Đắp đất nền đường + đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,4473100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,5769100m3
5Mua đất đá thải để đắpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.293,5449m3
6Mua đất đắp K98 (nền đường + xử lý sình lún mặt đường)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.355,4233m3
B XỬ LÍ LÚN, NỨT MẶT ĐƯỜNG
1Đào xử lý mặt đường lún, nứt bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,1096100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,2044100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,9052100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,1096100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN
1Vệ sinh, tạo nhám mặt đường nhựa cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt84,1409100m2
2Cắt mặt đường nhựa cũ, đường láng nhựa dày 3cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt32,2758100m
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,9157100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,1611100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt130,9123100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,7576100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt130,9123100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,4716100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,12m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt67,92m3
4Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,14m3
5Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,68m3
6Bê tông tấm bản, khớp nối M250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1855tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7745tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1541tấn
10Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,745100m2
11Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3182100m2
12Lắp đặt tấm bản cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt321CK
13Tháo dỡ tấm đan BTCT cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt281CK
14Thanh lý cống cũ kết cấu bê tông cốt thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,14m3
15Thanh lý cống cũ kết cấu gạch xâyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,62m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9224100m3
17Mua đất đá thải đắp mang cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt104,2312m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,4716100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,65m3
20Bê tông thân mương M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,05m3
21Ván khuôn hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,256100m2
22Bê tông tấm đan M300Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,82m3
23Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0316100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0112tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1843tấn
26Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt51CK
27Bê tông thân hố thu M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,23m3
28Ván khuôn hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6117100m2
29Bê tông tấm đan M300Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,03m3
30Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2153100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0336tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5497tấn
33Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt241CK
34Bê tông mũ mố M250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,34m3
35Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1907100m2
36Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0597tấn
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt283,86m3
38Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.063,53m3
39Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt120,937100m2
40Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,2511tấn
41Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt38,3063tấn
42Vữa xi măng trát mối nối VXM M75, PCB40, dày 1cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt946,2m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.1541CK
44Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt369,29m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt56,6619100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,0492tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,1227tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.9251CK
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,7m3
50Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt49,5m3
51Ván khuôn thân hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,15100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5998tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5421tấn
54Vữa xi măng trát mối nối VXM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30m2
55Lắp đặt hố thu đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1001CK
56Bê tông tấm đan M300Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,3m3
57Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,617100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7222tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6429tấn
60Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1001CK
61Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt36,85m3
62Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,742100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,6026tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1536tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3351CK
66Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bãi đúc
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt978,61CK
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.2861CK
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt978,61CK
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.2541CK
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt597,34m2
2Biển báo hình tam giác phản quangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt58cái
3Biển báo hình vuôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,05m2
4Biển báo hình chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,88m2
5Cột treo biển báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt206,2m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt58cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cái
10Đào móng cột biển báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,13100m3
F VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,8312100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,541100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9209100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,541100m2
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5837100m3
2Bê tông lót móng M100, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,69m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5712100m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt44,57m3
5Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,81m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,6775100m2
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt511 cột
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0849100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
2Biển báo hình chữ nhật (Diện tích Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2m2
3Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m2
4Biển báo hình trònTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
5Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt121,2m
6Bê tông móng cọc tiêu M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,091m3
7Bê tông cọc tiêu D80, M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,609m3
8Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1011 CK
9Sơn cột màu trắng (2 lớp)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,445m2
10Dây phản quangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.000m
11Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt40công
12Còi điều khiểnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
13Cờ hiệuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
14áo phản quangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
15Đèn cảnh báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
16Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2774073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.554814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.627.900.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
2 Thiết bi cẩu nâng ≥ 6T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
3 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
5 Máy lu trọng lượng: 16 T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
6 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
10 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->