Gói thầu: Gói thầu số 04: San lấp mặt bằng; Hệ thống giao thông; Hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng công cộng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417216-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: San lấp mặt bằng; Hệ thống giao thông; Hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng công cộng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220370610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:16:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,225,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số công nhân tối thiểu là
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân điều khiển xe cơ giới thiểu là
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: San lấp mặt bằng; Hệ thống giao thông; Hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng công cộng và thiết bị
Khắc phục ô nhiễm môi trường nước thải và chỉnh trang đô thị đoạn Kênh Cũ, phường 11, thành phố Cao Lãnh
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Toàn Gia Cát và Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Khang Thuận Phát; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tân Lập; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3032100m2
2Bốc dỡ đan hiện hữu dày 8cm bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,63m3
3Đào đất vỉa hè, khuôn đường để đắp vỉa hè bằng cơ giới, đất cấp 1 (vận chuyển đất qua lại để đắp trong phạm vi 30m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7413100m3
4Đắp đất vỉa hè bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9959100m3
5Vận chuyển đất đào kênh trong phạm vi công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0542100m3
6Đắp cát lòng đường, vỉa hè, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6734100m3
7Đắp cát lòng đường, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3988100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2503100m3
9Trụ đỡ biển báo STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14trụ
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1463tấn
15Hàn mặt đế và thép tấm gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31610m
16Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
17Sơn thép đế và thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3691m2
18Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,85m2
20Trải vải địa kỹ thuật, Rk>=19kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5318100m2
21Đệm cát móng đan BTCT bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,41m3
22Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,041100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,82m3
24Cung cấp & lắp dựng thép móng D = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0693tấn
25Cung cấp & lắp dựng cốt thép móng, D = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896100m2
27Cán CPĐD loại 1 (lớp 1), lớp dưới dày 0.12m (lớp móng dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1386100m3
28Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.12m (lớp móng dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1386100m3
29Cán đá dăm nước 4x6 (lớp 3), lớp trên dày 0.15m (lớp móng trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8629100m2
30Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8629100m2
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ
1Đào móng bó vỉa, bó nền, bó vỉa dải phân cách RMô tả kỹ thuật theo Chương V89,5381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,718m3
3Bêtông đổ tại chổ bó vỉa vỉa hè, dải phân cách đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,804m3
4Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,854m3
5Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0569100m2
6Đắp đất dải phân cách bằng cơ giới K>=0.85, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096100m3
7Sơn bó vỉa dải phân cách hai nước (1 lót + 1 phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,651m2
8Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,618m3
9Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9136100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,341m3
11Vỉa hè lát gạch Tezaro, KT 400x400x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.522,859m2
12Trồng cỏ chỉ nhật dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m2/lần
13Cung cấp cỏ chì nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V127,4m2
14Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m2/lần
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1429100m3
2Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8752100m
3Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 4.5m, ngọn >=4.5cm, đóng 25 cây/m2 đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,496100m
4Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,768m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,768m3
6Ván khuôn thép bêtông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5718100m2
7Bêtông móng cống vượt đường đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,184m3
8Ván khuôn thép bêtông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3951100m2
9Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3977tấn
12Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354tấn
13Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,929m3
14Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1805tấn
15Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6259tấn
16Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,471m3
17Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2477100m2
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V291cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V701 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø800 dài 4m (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø800 dài 3m, (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø800 dài 3m, (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø1000 dài 4m (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø1000 dài 3m (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
31Chét mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,386m
32Bốc dỡ đan BTĐS nắp hố ga, cửa xả hiện hữu, TL >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
33Bốc dỡ tường cải tạo hố ga hiện hữu H1, H2, cao 0.57m và cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
34Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
35Chét lổ thông tường M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m
36Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4912100m
37Đóng cừ tràm móng hộp nối cửa xả hiện hữu dài 4,5m, ngọn ≥4,5cm, đóng 25 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48100m
38Vét bùn đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
39Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
41Ván khuôn thép bêtông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1636100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,506m3
43Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,512100m2
44Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
45Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6162tấn
46Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6368tấn
47G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
48G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
49G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
50SX cấu kiện thép V80x6mm đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
51Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,121m3
53Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
54Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
55Trải vải địa kỹ thuật, Rk >= 19kN/m nắp hộp nối cống xả hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
56Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn - đáy hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,616m3
57Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8256100m2
58Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2894tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
60Lắp dựng nắp hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
61Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
63Ván khuôn thép bêtông móng hố thu nước mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404100m2
64Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,345m3
65Ván khuôn thép bêtông hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5012100m2
66Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5203tấn
67Lắp dựng nắp hố thu nước mặt bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56tấn
68Cung cấp nắp thu nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
69Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m
70Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D=168Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
71Cug cấp thép tấm 800x20x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,086kg
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 160mm, dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,434100 m
73Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.90 đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0632100m3
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8219100m3
2Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7456100m
3Vét bùn đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
4Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
6Ván khuôn thép bêtông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,988m3
8Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5905100m2
9Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754tấn
11Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn - đáy hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,808m3
12Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m2
13Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp dựng nắp hố ga chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44tấn
16Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm tuyến phụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3935100m
18Cung cấp & lắp đặt co T nhựa PVC D=168 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
19Cung cấp & lắp đặt bích đầu nhựa PVC D=168Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4816100m3
E HẠNG MỤC 5: HÀO KỸ THUẬT
1Đào đất móng hào kỹ thuật, hố ga hào kỹ thuật bằng máy đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6282100m3
2Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8624100m
3Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
5Ván khuôn thép bêtông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m2
6Bêtông móng cống vượt đường (Hào kỹ thuật vượt đường) đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,321m3
7Ván khuôn thép bêtông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1069100m2
8Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
9Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m, (Vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9152100m
13Vét bùn đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
14Đệm cát móng hố ga, hào kỹ thuật bằng thủ công dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,777m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,302m3
16Ván khuôn thép bêtông móng hố ga, hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8888100m2
17Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,953m3
18Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3119100m2
19Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
20Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
21Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang tường hố ga D=16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
22G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3618tấn
23G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3201tấn
24G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
25SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7494tấn
26SX cấu kiện thép V80x6mm đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901tấn
27Gia công cấu kiện thép V40v4 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8486tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,952m3
29Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,774m3
30Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9551100m2
31Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V341cấu kiện
32Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn - đáy hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,228m3
33Bê tông thân hào kỹ thuật, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,38m3
34Ván khuôn thép đáy hố ga, hào kỹ thuật vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9113100m2
35Gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật đúc sẵn D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3354tấn
36Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga, hào kỹ thuật đúc sẵn D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5958tấn
37Gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật đúc sẵn D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3042tấn
38Gia công cấu kiện thép V40v4 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8486tấn
39Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8486tấn
40Lắp đặt đáy đáy hố HKT, nắp, thân hào kỹ thuật đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V537cái
41Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,241100m
42Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.90 đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156100m3
F HẠNG MỤC 6: TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,433tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,433tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
6Cung cấp Thép I450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V958,28kg
7Cung cấp Thép I300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V964,48kg
8Cung cấp ThépV100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,08kg
9Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8100m3
10Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
12Ván khuôn bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
13Láng vữa dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,055tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,717tấn
17Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,897100m2
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Thẳng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Thẳng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,746100m
21Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Xiên không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,746100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,423100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,892m3
26Lắp dựng cốt thép gia cường đầu cọc, ĐK = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,751tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,687tấn
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,038100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,755tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,194tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,505100m2
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,224m3
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,175m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
39Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m2
40Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
41Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m3
G HẠNG MỤC 7: SAN LẤP MẶT BẰNG LÔ A1, A2
1Bơm cát đắp nền đường bằng phương tiện thủy, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,023100m3
2Cung cấp cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.602,301m3
H HẠNG MỤC 8: NẠO VÉT HỮU CƠ KÊNH CŨ
1Đào và đắp đất đê quay ngăn nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
2Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn >=4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng/1bên, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 (L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,672100m
3Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn >=4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng/1bên, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 (L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608100m
4Cung cấp thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,987kg
5Cung cấp tole phuy nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
6Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4.5m, ngọn >=4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48md
7Phá dỡ đê ngăn nước bằng máy đào 0,4m3 đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4100m3
8Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
9Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1042100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7324100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7324100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7324100m3/1km
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9696100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6825100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn D = 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
8Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-22A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100 m
13Cung cấp, lắp đặt ống STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
14Cung cấp, lắp dựng trụ đèn STK 6m (trụ đèn STK L = 6m; D gốc = 150mm; D ngọn = 60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cột
15Cung cấp, lắp cần đèn đơn STK Ø60 (cần đèn đơn STK L = 3,5m; D = 60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cần đèn
16Cung cấp, lắp cần đèn đôi STK Ø60 (cần đèn đôi STK L = 3,5m; D = 60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cần đèn
17Cung cấp, lắp đèn đường Led 90W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
18Cung cấp, rải cáp đồng bọc CVV 2x10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100m
19Cung cấp, rải cáp đồng bọc CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m
20Cung cấp, luồn dây cáp đồng bọc lên đèn CVV 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
21Cung cấp, lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
22Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
23Cung cấp, kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V141 đầu cáp
25Cung cấp, lắp bảng điện nhựa cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bảng
26Cung cấp đai Inox xiết ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Cung cấp Boulon móng trụ M24mm; L = 500mm + long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
28Cung cấp Domino 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + TRỤ CỨU HỎA
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x4,9mm, PN = 9 barMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791100m
2Cung cấp, lắp đặt BU PVC Ø114 BEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt CO PVC Ø114-45°EEMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Cung cấp, lắp đặt CO PVC Ø114-90°EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt TÊ PVC Ø114 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt côn PVC Ø250x168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt côn PVC Ø168x114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm gang Ø250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt nút bít thau Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt TÊ PVC Ø250 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt van gang Ø100 BBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt chụp van gang Ø100 + 0,5M ống PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
16Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4529m3
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791100m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231100m3
23Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả D100-65-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Cung cấp, lắp đặt van gang Ø100 BBMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Cung cấp, lắp đặt chụp van gang Ø100 + 0,5M ống PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
28Cung cấp, lắp đặt TÊ PVC Ø114 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Cung cấp, lắp đặt BU PVC Ø114 BEMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x4,9mm, PN = 9 barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
K HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG DÂYTRUNG THẾ 1P-12,7KV & TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA & CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN NHÁNH RẼ TRUNG THẾ )
1Nhổ trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
2Tháo xà XIT1-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015100m3
8Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
9Lắp đặt xà XIG2-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ / 2 cây
10Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
11Giáp buộc composite sứ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Tháo và lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC: 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
13Boulon móc 16x250 + LĐV (Bổ sung mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Tháo và lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
15Rải căng Cáp Duplex DuCV 2x7mm2 vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03km/dây
16Tháo và lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
17Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cách điện
18Tháo và lắp lại Rack 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cách điện (cách đi
19Boulon 16x250 + LĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt LB. FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
21Thí nghiệm FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015100m3
27Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
28Lắp đặt Kẹp dây nóng + kẹp quai épMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
29Lắp đặt Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
30Kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Kẹp WR 815Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ cách điện
33Boulon 16x300 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp đặt Rack 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
35Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Rải căng cáp CXV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015km/dây
37Rải căng cáp AS-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011km/dây
38Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuồn
40Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy ( 3 pha)
41Tháo và lắp lại LA-18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
42Tháo và lắp lại FCO-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3pha)
43Tháo và lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
44Tháo và lắp lại MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
45Tháo và lắp lại Điện kế 1P-2D-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
46Tháo và lắp lại xà composite 0.81mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
47Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Tháo và lắp lại Cáp CXV 25mm2 - 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061km / 1dây
51Ống ép dây đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
52Đầu Cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
53Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
54Tháo và lắp lại ống PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
55Lắp đặt cáp đồng bọc CVV-2x4mm2 (dây điện kế): 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
56Tháo và lắp lại Thùng CBMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
57Tháo và lắp lại Thùng điện kế compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
58Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-6mm2 (nối vào dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
59Lắp đặt ống PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
60Splitbolt CU - AL 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
61Đầu Cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
62Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
63Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
64Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
65Đóng trực tiếp Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
66Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,710m
67Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Thí nghiệm Máy biến thế 1pha 50kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
69Thí nghiệm Chống sét van LA 18kV - 10kA - PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V11 pha
70Thí nghiệm MCCB 3P-600V 125-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
71Thí nghiệm FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
72Lắp đặt máy biến thế 1pha 50kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
73Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3333bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-600V 125-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
77Lắp đặt FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
78Lắp đặt Đà composite 75x75x6-810 + chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Lắp đặt Cáp đồng bọc trung thế CXV-25mm2 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
80Bass bắt LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Bass bắt FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Lắp đặt Kẹp quai ép WR + hotline + chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
87Đóng trực tiếp Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
88Lắp đặt ống PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,710m
89Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
91Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
92Lắp đặt Cáp đồng bọc CVV 2x4mm2 giáp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
93Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
94Co PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
95Lắp đặt ống PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
96Đai thép kẹp ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Lắp đặt Thùng CB mẫu điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
98Lắp đặt Thùng điện kế compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
99Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Đầu cose đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Splitbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
104Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Bảng mica tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L HẠNG MỤC 12: CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4442m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
7Lắp đặt MCCB 3P-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt MCCB 3P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt Tủ điện Composite, KT: 600x1200x600 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
10Lắp đặt Cáp 3 ruột CXV/DSTA - 3x70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V229m
11Lắp đặt Ống STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
12Lắp đặt Ống HDPE Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V289m
13Lắp đặt Ống HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V657m
14Rải dây tiếp địa Cáp đồng trần xoắn C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
15Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
16Lắp đặt Ống HDPE Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Gạch tàu 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,974viên
18Cáp thép mồi 4mm bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V657m
19Nút bít HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V166cái
20Nhãn ký hiệu hộ dânMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
21Biển cành báo nguy hiểm + Ký hiệu tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Domino 4P-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
23Domino 4P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
24Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
25Đầu cosse Cu 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Đầu cosse Cu 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
27Mốc sứ báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
M HẠNG MỤC 13: THIẾT BỊ
1Biến dòng 600v-250/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Chống sét van LA 18kV - 10kA - PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện kế 1P-2D-220V - 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7LB. FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Máy biến thế 1pha 50kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9MCCB 3P-600V 125-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.44
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
5 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).44
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường33
7 Số công nhân tối thiểu là 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
8 Số Công nhân điều khiển xe cơ giới thiểu là 4 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
5 Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T1
6 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T1
7 Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T1
8 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị tưới nhựa1
9 Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước1
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Đầm dùi Đầm dùi2
12 Đầm bàn Đầm bàn2
13 Đầm cóc Đầm cóc2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->