Gói thầu: Gói thầu số 04: San lấp mặt bằng; Hệ thống giao thông; Hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng công cộng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: San lấp mặt bằng; Hệ thống giao thông; Hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng công cộng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 16:16:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,225,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số công nhân tối thiểu là |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới thiểu là |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: San lấp mặt bằng; Hệ thống giao thông; Hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng công cộng và thiết bị Khắc phục ô nhiễm môi trường nước thải và chỉnh trang đô thị đoạn Kênh Cũ, phường 11, thành phố Cao Lãnh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3032 | 100m2 |
| 2 | Bốc dỡ đan hiện hữu dày 8cm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,63 | m3 |
| 3 | Đào đất vỉa hè, khuôn đường để đắp vỉa hè bằng cơ giới, đất cấp 1 (vận chuyển đất qua lại để đắp trong phạm vi 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7413 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9959 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào kênh trong phạm vi công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0542 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lòng đường, vỉa hè, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6734 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lòng đường, đầm bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3988 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2503 | 100m3 |
| 9 | Trụ đỡ biển báo STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | trụ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1463 | tấn |
| 15 | Hàn mặt đế và thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | 10m |
| 16 | Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 17 | Sơn thép đế và thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,369 | 1m2 |
| 18 | Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,85 | m2 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật, Rk>=19kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5318 | 100m2 |
| 21 | Đệm cát móng đan BTCT bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,41 | m3 |
| 22 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,041 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,82 | m3 |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng thép móng D = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0693 | tấn |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng cốt thép móng, D = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 27 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 1), lớp dưới dày 0.12m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1386 | 100m3 |
| 28 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.12m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1386 | 100m3 |
| 29 | Cán đá dăm nước 4x6 (lớp 3), lớp trên dày 0.15m (lớp móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8629 | 100m2 |
| 30 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8629 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, bó nền, bó vỉa dải phân cách R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,538 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,718 | m3 |
| 3 | Bêtông đổ tại chổ bó vỉa vỉa hè, dải phân cách đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,804 | m3 |
| 4 | Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,854 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0569 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất dải phân cách bằng cơ giới K>=0.85, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 100m3 |
| 7 | Sơn bó vỉa dải phân cách hai nước (1 lót + 1 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,65 | 1m2 |
| 8 | Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,618 | m3 |
| 9 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,341 | m3 |
| 11 | Vỉa hè lát gạch Tezaro, KT 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,859 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ chỉ nhật dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | 100m2/lần |
| 13 | Cung cấp cỏ chì nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,4 | m2 |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | 100m2/lần |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1429 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 4.5m, ngọn >=4.5cm, đóng 25 cây/m2 đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,496 | 100m |
| 4 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 7 | Bêtông móng cống vượt đường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bêtông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3951 | 100m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | tấn |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1805 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6259 | tấn |
| 16 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,471 | m3 |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2477 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø800 dài 4m (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø800 dài 3m, (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø800 dài 3m, (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø1000 dài 4m (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø1000 dài 3m (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 31 | Chét mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,386 | m |
| 32 | Bốc dỡ đan BTĐS nắp hố ga, cửa xả hiện hữu, TL >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc dỡ tường cải tạo hố ga hiện hữu H1, H2, cao 0.57m và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 34 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 35 | Chét lổ thông tường M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m |
| 36 | Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4912 | 100m |
| 37 | Đóng cừ tràm móng hộp nối cửa xả hiện hữu dài 4,5m, ngọn ≥4,5cm, đóng 25 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 100m |
| 38 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 39 | Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép bêtông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,506 | m3 |
| 43 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,512 | 100m2 |
| 44 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 45 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6162 | tấn |
| 46 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6368 | tấn |
| 47 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 48 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 49 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 50 | SX cấu kiện thép V80x6mm đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 51 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | m3 |
| 53 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 55 | Trải vải địa kỹ thuật, Rk >= 19kN/m nắp hộp nối cống xả hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 56 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn - đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,616 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 58 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2894 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp dựng nắp hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 61 | Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép bêtông móng hố thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 64 | Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,345 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5012 | 100m2 |
| 66 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5203 | tấn |
| 67 | Lắp dựng nắp hố thu nước mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | tấn |
| 68 | Cung cấp nắp thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 69 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D=168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Cug cấp thép tấm 800x20x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,086 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 160mm, dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | 100 m |
| 73 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.90 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0632 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8219 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7456 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bêtông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,988 | m3 |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5905 | 100m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2347 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | tấn |
| 11 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn - đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng nắp hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 16 | Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm tuyến phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3935 | 100m |
| 18 | Cung cấp & lắp đặt co T nhựa PVC D=168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 19 | Cung cấp & lắp đặt bích đầu nhựa PVC D=168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4816 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng hào kỹ thuật, hố ga hào kỹ thuật bằng máy đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6282 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8624 | 100m |
| 3 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Bêtông móng cống vượt đường (Hào kỹ thuật vượt đường) đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bêtông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m, (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,0m, ngọn >=3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9152 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 14 | Đệm cát móng hố ga, hào kỹ thuật bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,777 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,302 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bêtông móng hố ga, hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,953 | m3 |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3119 | 100m2 |
| 19 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang tường hố ga D=16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 22 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 23 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3201 | tấn |
| 24 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7494 | tấn |
| 26 | SX cấu kiện thép V80x6mm đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép V40v4 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8486 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,774 | m3 |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9551 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn - đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,228 | m3 |
| 33 | Bê tông thân hào kỹ thuật, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,38 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép đáy hố ga, hào kỹ thuật vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9113 | 100m2 |
| 35 | Gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật đúc sẵn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | tấn |
| 36 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga, hào kỹ thuật đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5958 | tấn |
| 37 | Gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật đúc sẵn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép V40v4 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8486 | tấn |
| 39 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8486 | tấn |
| 40 | Lắp đặt đáy đáy hố HKT, nắp, thân hào kỹ thuật đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537 | cái |
| 41 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | 100m |
| 42 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.90 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,433 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,433 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 6 | Cung cấp Thép I450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,28 | kg |
| 7 | Cung cấp Thép I300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,48 | kg |
| 8 | Cung cấp ThépV100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,08 | kg |
| 9 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,055 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,897 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Thẳng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Thẳng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,746 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Xiên không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,746 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,892 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép gia cường đầu cọc, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,687 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,755 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,194 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,505 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,224 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 39 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: SAN LẤP MẶT BẰNG LÔ A1, A2 | |||
| 1 | Bơm cát đắp nền đường bằng phương tiện thủy, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,023 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.602,301 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: NẠO VÉT HỮU CƠ KÊNH CŨ | |||
| 1 | Đào và đắp đất đê quay ngăn nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn >=4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng/1bên, đất cấp 1 (Phần ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 (L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn >=4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng/1bên, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) bằng máy đào 0,5m3 (L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,987 | kg |
| 5 | Cung cấp tole phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4.5m, ngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | md |
| 7 | Phá dỡ đê ngăn nước bằng máy đào 0,4m3 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1042 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7324 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7324 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7324 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn D = 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100 m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn STK 6m (trụ đèn STK L = 6m; D gốc = 150mm; D ngọn = 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cột |
| 15 | Cung cấp, lắp cần đèn đơn STK Ø60 (cần đèn đơn STK L = 3,5m; D = 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 16 | Cung cấp, lắp cần đèn đôi STK Ø60 (cần đèn đôi STK L = 3,5m; D = 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 17 | Cung cấp, lắp đèn đường Led 90W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 18 | Cung cấp, rải cáp đồng bọc CVV 2x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100m |
| 19 | Cung cấp, rải cáp đồng bọc CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 20 | Cung cấp, luồn dây cáp đồng bọc lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 23 | Cung cấp, kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 25 | Cung cấp, lắp bảng điện nhựa cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 26 | Cung cấp đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp Boulon móng trụ M24mm; L = 500mm + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Cung cấp Domino 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x4,9mm, PN = 9 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt BU PVC Ø114 BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CO PVC Ø114-45°EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt CO PVC Ø114-90°EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt TÊ PVC Ø114 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC Ø250x168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC Ø168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm gang Ø250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nút bít thau Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt TÊ PVC Ø250 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van gang Ø100 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chụp van gang Ø100 + 0,5M ống PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4529 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả D100-65-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van gang Ø100 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chụp van gang Ø100 + 0,5M ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt TÊ PVC Ø114 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt BU PVC Ø114 BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x4,9mm, PN = 9 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG DÂYTRUNG THẾ 1P-12,7KV & TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA & CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN NHÁNH RẼ TRUNG THẾ ) | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà XIT1-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt xà XIG2-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ / 2 cây |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 11 | Giáp buộc composite sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC: 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 13 | Boulon móc 16x250 + LĐV (Bổ sung mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Rải căng Cáp Duplex DuCV 2x7mm2 vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | km/dây |
| 16 | Tháo và lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 18 | Tháo và lắp lại Rack 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cách điện (cách đi |
| 19 | Boulon 16x250 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt LB. FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Thí nghiệm FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 27 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp đặt Kẹp dây nóng + kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 30 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 33 | Boulon 16x300 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Rack 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 35 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Rải căng cáp CXV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 37 | Rải căng cáp AS-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | km/dây |
| 38 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuồn |
| 40 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 41 | Tháo và lắp lại LA-18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 42 | Tháo và lắp lại FCO-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 43 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 44 | Tháo và lắp lại MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 45 | Tháo và lắp lại Điện kế 1P-2D-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 46 | Tháo và lắp lại xà composite 0.81m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tháo và lắp lại Cáp CXV 25mm2 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1km / 1dây |
| 51 | Ống ép dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 53 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Tháo và lắp lại ống PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng bọc CVV-2x4mm2 (dây điện kế): 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 56 | Tháo và lắp lại Thùng CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Tháo và lắp lại Thùng điện kế composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-6mm2 (nối vào dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 60 | Splitbolt CU - AL 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 63 | Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 65 | Đóng trực tiếp Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 67 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Thí nghiệm Máy biến thế 1pha 50kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 69 | Thí nghiệm Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 pha |
| 70 | Thí nghiệm MCCB 3P-600V 125-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 71 | Thí nghiệm FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 72 | Lắp đặt máy biến thế 1pha 50kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | bộ |
| 74 | Lắp đặt MCCB 3P-600V 125-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 78 | Lắp đặt Đà composite 75x75x6-810 + chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Cáp đồng bọc trung thế CXV-25mm2 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 80 | Bass bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Bass bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Kẹp quai ép WR + hotline + chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 87 | Đóng trực tiếp Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 88 | Lắp đặt ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 89 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CVV 2x4mm2 giáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 94 | Co PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 96 | Đai thép kẹp ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Thùng CB mẫu điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt Thùng điện kế composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Đầu cose đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Splitbolt Cu-Al 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 104 | Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Bảng mica tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4442 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện Composite, KT: 600x1200x600 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt Cáp 3 ruột CXV/DSTA - 3x70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657 | m |
| 14 | Rải dây tiếp địa Cáp đồng trần xoắn C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 16 | Lắp đặt Ống HDPE Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,974 | viên |
| 18 | Cáp thép mồi 4mm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657 | m |
| 19 | Nút bít HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 20 | Nhãn ký hiệu hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 21 | Biển cành báo nguy hiểm + Ký hiệu tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Domino 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 23 | Domino 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 25 | Đầu cosse Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| M | HẠNG MỤC 13: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng 600v-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện kế 1P-2D-220V - 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | LB. FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy biến thế 1pha 50kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-600V 125-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường | 3 | 3 |
| 7 | Số công nhân tối thiểu là | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 8 | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới thiểu là | 4 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T | 1 |
| 6 | Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T | 1 |
| 7 | Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 9 | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi